Bài phân tích sách Tự học tiếng Trung Dành cho nhân viên Văn phòng

Trong môi trường làm việc chuyên nghiệp, giao tiếp khởi đầu bằng lời chào hỏi lịch sự không chỉ thể hiện sự tôn trọng mà còn là bước đầu tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp. Với Bài 1 – Chào hỏi trong chuyên đề Tiếng Trung Văn Phòng, người học sẽ được làm quen với những mẫu câu giao tiếp cơ bản nhưng vô cùng quan trọng, giúp bạn mở đầu cuộc trò chuyện một cách tự nhiên và chuyên nghiệp.

Phần 1 : 样句 Mẫu câu

🔊 你好! Nǐ hǎo! Ní khảo Xin chào (anh, chị…)!
🔊 南哥好。 Nán gē hǎo Nán cưa khảo. Xin chào anh Nam.
🔊 你好吗? Nǐ hǎo ma? Ní khảo ma? Anh(chị) khỏe không?
🔊 你身体好吗? Nǐ shēntǐ hǎo ma? Nỉ sân thí hảo ma? Anh(chị) khỏe không?
🔊 我很好,谢谢。 Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Ủa khấn khảo, xia xia. Tôi rất khỏe. Cảm ơn
🔊 我也很好。 Wǒ yě hěn hǎo. Úa giể khấn khảo. Tôi cũng rất khỏe.
🔊 我不太好。 Wǒ bù tài hǎo. Ủa bú thai khảo. Tôi không khỏe lắm.
🔊 请问,你叫什么名字? Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzì? Chỉnh uân, nỉ cheo sấn mơ mính chư? Xin hỏi, anh (chị…) tên là gì?
🔊 我叫中南。 Wǒ jiào zhōngnán. Ủa chao Chung Nán. Tên tôi là Trung Nam.
🔊 您贵姓。 Nín guìxìng. Nín cuây xinh. Ông họ gì?
🔊 我姓阮。 Wǒ xìng ruǎn. Ủa xinh duản. Tôi họ Nguyễn.
🔊 认识你很高兴。 Rènshì nǐ hěn gāoxìng. Rân sư nỉ khẩn cao xinh. Rất vui được quen anh (chị).

Phần 2: 生词 Từ mới

🔊 我 ủa – Tôi, ta..
🔊 你 Nỉ – Anh, bạn, chị…
🔊 我们 Wǒmen Wǒmen – Chúng tôi
🔊 他(她,它) tā (tā, tā) Tha – Anh ấy( cô ấy, nó )
🔊 好 Hǎo Khảo – Tốt, đẹp
🔊 问 Wèn Uần – Hỏi
🔊 身体 Shēntǐ Sân thỉ – Sức khỏe, cơ thể
🔊 不 Bù – Không
🔊 太 Tài Thai – Quá, lắm
🔊 也 Giề- Cũng
🔊 还 Hái Khái – Vẫn, vẫn còn, mà còn
🔊 谢谢 Xièxiè Xia xia – Cám ơn
🔊 工作 Gōngzuò Cung chua – Công việc
🔊 很 Hěn Khẩn – Rất, lắm, quá, hết sức…
🔊 姓 Xìng Xing – Họ
🔊 叫 Jiào Cheo – Gọi, tên
🔊 名字 Míngzì Mính chư – Tên
🔊 是 Shì Sư – Là
🔊 谁 Shéi Suấy – Ai
🔊 再见 Zàijiàn Chai chen – Tạm biệt
🔊 高兴 Gāoxìng Cao xinh – Vui mừng
🔊 认识 Rènshì Rân sư – Quen, quen biết

转名词 – Tên riêng

🔊 熊哥哥
Xióng gēge
anh Hùng
Xúng cưa cừa
🔊 拦截
lánjié
chị Lan
Lán chỉa
🔊 中南
zhōngnán
Trung Nam
Chung nán
🔊 陈
Chén
Trần( họ )
Trấn

Phần 3: 会话 Hội thoại

Hội thoại Tiếng Trung Văn Phòng 1

🅰️ 🔊 你好
Nǐ hǎo!.
Ní khảo
Xin chào

🅱️ 🔊 你好
Nǐ hǎo!.
Ní khảo
Xin chào

🔊 🅰️ 你身体好吗?
Nǐ shēn tǐ hǎo ma?
Ní sân tỉ khảo ma
Anh khỏe không?

🔊 🅱️ 我很好,谢谢,你呢?
Wǒ hěn hǎo, xièxiè, nǐ ne?
ủa khấn khảo, xia xia. Nỉ nơ?
Tôi cũng khỏe, cám ơn, còn bạn thì sao?

🔊 🅰️ 我也很好,谢谢你。最近你的工作怎么样?
Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè nǐ. Zuìjìn nǐ de gōngzuò  zěnme yàng?
ủa iể khấn khảo, xia xia nỉ. Chuây chin nỉ tơ cung chua chẩn mơ dang?
Tôi cũng rất khỏe, cám ơn anh. Công việc của anh dạo này thế nào?

🔊 🅱️ 哦,还好,谢谢你的关心。
Ó, hái hǎo, xièxie nǐ de guānxīn.
ồ, khái khảo, xia xia. Nỉ tơ quan xin.
ồ , vẫn tốt, cẩm ơn sự quân tâm của cô.

🔊 🅰️ 不用谢。
Bù yòng xiè.
Bú dung xìa
Không có gì.

Hội thoại Tiếng Trung Văn Phòng 2

🔊 🅰️ 请问,你贵姓?
Qǐng wèn, nǐ guì xìng?
Chỉnh uần, nín quây xinh?
Xin hỏi, quý danh ông là?

🔊 🅱️ 我姓王。
Wǒ xìng wáng.
ủa xinh oáng.
Tôi họ Vương.

🔊 🅰️ 你叫什么名字?
Nǐ jiào shén me míng zì?
Nín cheo sấn mơ mính chư?
Ông tên là gì?

🔊 🅱️ 我叫姐强。
Wǒ jiào jiě qiáng.
ủa cheo Chía Chéng.
Tôi tên là Kiệt Cường.

🔊 🅰️ 王先生,很高新认识您。
Wáng xiān shēng, hěn gāo xīn rèn shì nín.
uáng xiên sâng, khẩn cao xinh rần sư nỉ.
Ông Vương, rất vui được gặp ông.

🔊 🅱️ 我也是,再见。
Wǒ yě shì, zài jiàn.
ủa giể sư, chai chen.
Tôi cũng vậy, tạm biệt.

🔊 🅰️ 再见。
Zàijiàn.
Chai chen
Tạm biệt.

      Bài học đầu tiên về chào hỏi trong tiếng Trung văn phòng không chỉ trang bị cho bạn các mẫu câu và từ vựng cơ bản, mà còn giúp hình thành thói quen giao tiếp lịch sự, chuyên nghiệp bằng ngôn ngữ Trung Quốc.

 Đừng quên luyện nghe, luyện nói theo các đoạn hội thoại, lặp lại nhiều lần để ghi nhớ chắc chắn và áp dụng linh hoạt trong các tình huống thực tế.

 Hãy tiếp tục đồng hành cùng chúng tôi trong các bài học tiếp theo để từng bước nâng cao khả năng tiếng Trung văn phòng của bạn!

0% Hoàn thành