Lời giải và đáp án SBT Giáo trình chuẩn YCT 4

Trong Bài học 2 của Giáo trình Chuẩn YCT4, các em sẽ học về thời gian, thói quen hằng ngày và các hoạt động trong một ngày như 起床 (qǐchuáng) – thức dậy, 上学 (shàngxué) – đi học, 做作业 (zuò zuo yè) – làm bài tập, …. Bài học giúp các em luyện cách nói giờ, diễn tả trình tự hoạt động trong ngày và trả lời các câu hỏi về thời gian, đồng thời củng cố khả năng sử dụng các cụm động từ phổ biến trong giao tiếp.

← Xem lại Bài 1: Lời giải và đáp án SBT Giáo trình Chuẩn YCT4

→ Tải  [PDF] Sách bài tập – Giáo trình chuẩn YCT 4 tại đây

1️⃣ 读一读,填一填。Đọc và điền vào chỗ trống.

给下列汉字标声调,并按声调把序号填入相应的盘子内。Viết dấu thanh cho các âm tiết sau. Dựa vào thanh điệu, viết chữ cái bên cạnh âm tiết vào chiếc đĩa phù hợp.

Đáp án:

(1) ” – ️” thanh 1: B(🔊 间 jiān)
(2) ” ˊ ” thanh 2: A(🔊 时 shí), D(🔊 读 dú), E(🔊 难 nán), F(🔊 题 tí)
(3) ” ˇ ” thanh 3: G(🔊 懂 dǒng)
(4) ” ˋ ” thanh 4: C(🔊 半 bàn)

2️⃣ 读一读,选一选。Đọc và chọn.

读词语,选择正确的图片。Đọc từ và chọn hình đúng.

Đáp án:

(1) 🔊 半个 /bàn ge/ — một nửa

Hình đúng: nửa quả dưa hấu

(2) 🔊 读 /dú/ — đọc (sách, bài)

Hình đúng: bạn nhỏ đang đọc sách

(3) 🔊 懂 /dǒng/ — hiểu

Hình đúng: bạn gái

(4) 🔊 一个半小时 /yí ge bàn xiǎoshí/ — một tiếng rưỡi (1 giờ 30 phút)

Hình đúng: đồng hồ hiển thị 01:30

3️⃣ 读一读,选一选。Đọc và chọn.

读句子,选择正确的图片。Đọc câu và chọn hình đúng.

Đáp án:

(1) 🔊 我学习汉语一年半了。

  • Wǒ xuéxí Hànyǔ yì nián bàn le.
  • Mình học tiếng Hán được một năm rưỡi rồi.

Hình đúng: 2017年1月 — 2018年7月 (từ tháng 1/2017 đến tháng 7/2018)

(2) 🔊 学汉语,写字最难。

  • Xué Hànyǔ, xiězì zuì nán.
  • Học tiếng Hán, viết chữ là khó nhất.

Hình đúng: Bạn nhỏ đang viết chữ.

(3) 🔊 这个题太难了,我不懂。

  • Zhège tí tài nán le, wǒ bù dǒng.
  • Câu hỏi này khó quá, mình không hiểu.

Hình đúng: Bạn gái nhíu mày, suy nghĩ.

(4) 🔊 美国是什么时间?

  • Měiguó shì shénme shíjiān?
  • Ở Mỹ bây giờ là mấy giờ?

Hình đúng: Đồng hồ.

4️⃣ 选一选,读一读。Chọn và đọc.

选词填空,并朗读句子。Chọn từ/cụm từ để điền vào chỗ trống, sau đó đọc to câu.

Đáp án: (1) C          (2) A         (3) D            (4) B            (5) E

(1) 🔊 你觉得汉语难不难

  • Nǐ juéde Hànyǔ nán bu nán?
  • Bạn thấy tiếng Hán khó không?
    → Đáp án: C. 难不难

(2) 🔊 一个半小时是九十分钟。

  • Yí ge bàn xiǎoshí shì jiǔshí fēnzhōng.
  • Một tiếng rưỡi là 90 phút.
    → Đáp án: A. 一个半

(3) 🔊 这个题你吗?

  • Zhège tí nǐ dǒng ma?
  • Câu hỏi này bạn hiểu không?
    → Đáp án: D. 懂

(4) 🔊 你来北京多长时间了?

  • Nǐ lái Běijīng duō cháng shíjiān le?
  • Bạn đến Bắc Kinh bao lâu rồi?
    → Đáp án: B. 时间

(5) 🔊 你会这个字吗?

  • Nǐ huì dú zhège zì ma?
  • Bạn biết đọc chữ này không?
    → Đáp án: E. 读

5️⃣ 听一听,举一举。Nghe và giơ lên.

读下列句子,判断和实际情况是否一致。为自己做一个“笑脸”和“哭脸”。听老师说句子,和实际情况一致时举“笑脸”,不一致时举“哭脸”。

Đọc các câu sau, xác định xem những câu này có đúng với thực tế hoặc với bản thân em hay không. Hãy tự làm một mặt cười và một mặt khóc bằng cách vẽ từng khuôn mặt lên một mảnh giấy. Nghe giáo viên đọc câu. Nếu câu đó đúng thì em giơ mặt cười lên, nếu câu đó không đúng thì em giơ mặt khóc lên.

Đáp án:

Nếu đúng thì giơ mặt cười 😄, nếu sai thì giơ mặt khóc 😢.

(1) 🔊 我觉得写字很难。

  • Wǒ juéde xiězì hěn nán.
  • Mình thấy viết chữ rất khó. ✍️
    Nếu bạn thấy viết chữ tiếng Trung khó → 😄 (đúng)
    Nếu bạn thấy dễ → 😢 (sai)

(2) 🔊 我学汉语一年半了。

  • Wǒ xué Hànyǔ yì nián bàn le.
  • Mình học tiếng Hán được một năm rưỡi rồi.
    Nếu thật sự học hơn 1 năm → 😄
    Nếu mới học chưa tới 1 năm → 😢

(3) 🔊 两个半小时是60分钟。

  • Liǎng ge bàn xiǎoshí shì liùshí fēnzhōng.
  • Hai tiếng rưỡi là 60 phút.
    (Sai – phải là 150 phút.) → Giơ mặt khóc 😢

(4) 🔊 今天的题我懂了。

  • Jīntiān de tí wǒ dǒng le.
  • Câu hỏi hôm nay mình hiểu rồi.
    Nếu bạn hiểu bài hôm nay → 😄
    Nếu không hiểu → 😢

(5) 🔊 我们班有30个学生。

  • Wǒmen bān yǒu sānshí gè xuésheng.
  • Lớp chúng mình có 30 học sinh.
    Nếu lớp đúng 30 bạn → 😄
    Nếu không phải → 😢

(6) 🔊 我会写“孙悟空”。

  • Wǒ huì xiě “Sūn Wùkōng”.
  • Mình biết viết chữ “Tôn Ngộ Không”.
    Nếu biết viết chữ này → 😄
    Nếu chưa biết viết → 😢

6️⃣ 问一问,说一说。Hỏi và nói.

小调查。问问你的同学每个星期学汉语多长时间。 Làm một khảo sát nhỏ. Hỏi các bạn học của em xem mỗi tuần các bạn ấy học tiếng Trung Quốc trong thời gian bao lâu.

Đáp án tham khảo:

kỹ năng / tên 小明 (Minh) 小红 (Hồng) 大卫 (David) 玛丽 ()
听 (tīng – nghe) 2 小时 3 小时 1.5 小时 2 小时
说 (shuō – nói) 1 小时 2 小时 2 小时 1 小时
读 (dú – đọc) 2 小时 1 小时 1 小时 1.5 小时
写 (xiě – viết) 1 小时 1.5 小时 1 小时 2 小时

Mẫu hội thoại làm khảo sát với bạn Minh:

🅰️ 🔊 小明,你每个星期学汉语多长时间?

  • Xiǎo Míng, nǐ měi ge xīngqī xué Hànyǔ duō cháng shíjiān?
  • Minh, mỗi tuần bạn học tiếng Trung bao lâu?

🅱️ 🔊 我每个星期学六个小时。

  • Wǒ měi ge xīngqī xué liù ge xiǎoshí.
  • Mình học tiếng Trung 6 tiếng mỗi tuần.

🅰️ 🔊 你听汉语听多长时间?

  • Nǐ tīng Hànyǔ tīng duō cháng shíjiān?
  • Bạn luyện nghe tiếng Trung bao lâu?

🅱️ 🔊 我每个星期听两个小时。

  • Wǒ měi ge xīngqī tīng liǎng ge xiǎoshí.
  • Mình nghe tiếng Trung 2 tiếng mỗi tuần.

🅰️ 🔊 你说汉语说多长时间?

  • Nǐ shuō Hànyǔ shuō duō cháng shíjiān?
  • Bạn luyện nói tiếng Trung bao lâu?

🅱️ 🔊 我每个星期说一个小时。

  • Wǒ měi ge xīngqī shuō yí ge xiǎoshí.
  • Mình nói tiếng Trung 1 tiếng mỗi tuần.

🅰️ 🔊 你读汉语读多长时间?

  • Nǐ dú Hànyǔ dú duō cháng shíjiān?
  • Bạn luyện đọc tiếng Trung bao lâu?

🅱️ 🔊 我每个星期读两个小时。

  • Wǒ měi ge xīngqī dú liǎng ge xiǎoshí.
  • Mình đọc tiếng Trung 2 tiếng mỗi tuần.

🅰️ 🔊 你写汉语写多长时间?

  • Nǐ xiě Hànyǔ xiě duō cháng shíjiān?
  • Bạn luyện viết tiếng Trung bao lâu?

🅱️ 🔊 我每个星期写一个小时。

  • Wǒ měi ge xīngqī xiě yí ge xiǎoshí.
  • Mình viết tiếng Trung 1 tiếng mỗi tuần.

7️⃣ 学一学,写一写。Học và viết.

1️⃣ 从表格中找出与所给汉字相同的字,并涂上颜色。Xem bảng sau và tìm chữ giống với chữ cho sẵn rồi tô màu.

Đáp án:

半 /bàn/ – một nửa, rưỡi

Chú thích:

1️⃣ 米 /mǐ/ – gạo

Nghĩa: hạt gạo, gạo nấu cơm.
Nét: 6 nét
Bộ: 米 (gạo)
Phân biệt: Có các nét xiên tỏa ra trên dưới; không có nét ngang chính giữa như chữ 羊.

2️⃣ 羊 /yáng/ – dê, cừu

Nghĩa: con dê, con cừu (dùng chỉ chung các loài có sừng, ăn cỏ).
Nét: 6 nét
Bộ: 羊 (dê)
Phân biệt: Trên có hai nét chéo và một nét ngang, dưới là hai nét móc; dễ nhầm với chữ 美 (mỹ) khi thêm “大”.

3️⃣ 丰 /fēng/ – phong

Nghĩa: đầy đủ, dồi dào, phong phú.
Nét: 4 nét
Bộ: 丨 (cổn)
Phân biệt: Có 3 nét ngang và 1 nét dọc xuyên qua; không có phần dưới như chữ 王.

4️⃣ 千 /qiān/ – nghìn, ngàn

Nghĩa: một nghìn, ngàn (số 1.000).
Nét: 3 nét
Bộ: 十 (thập)
Phân biệt: Giống chữ 十 nhưng có thêm nét sổ phụ phía trên.

5️⃣ 壬 /rén/ – can “Nhâm”

Nghĩa: thiên can thứ 9 trong 10 can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý).
Nét: 4 nét
Bộ: 士 (sĩ)
Phân biệt: Giống chữ 土 nhưng nét ngang trên ngắn và cao hơn nét giữa.

6️⃣ 半 /bàn/ – một nửa, rưỡi

Nghĩa: phân nửa, một phần hai; dùng để chỉ “rưỡi” (ví dụ: một tiếng rưỡi).
Nét: 5 nét
Bộ: 十 (thập)
Phân biệt: Có nét ngang ngắn trên, nét sổ xuyên qua giữa và hai nét chéo dưới.

2️⃣ 写汉字。Viết chữ.

🇻🇳 Tiếng Việt: một nửa, rưỡi
🔤 Pinyin: bàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

→ Qua bài học này, các em đã nắm được cách diễn đạt thời gian, nói về các hoạt động trong ngày và cách dùng các động từ chỉ sinh hoạt thường nhật. Bài học còn giúp rèn luyện kỹ năng nghe – nói – đọc – viết qua những tình huống gần gũi, giúp việc học tiếng Trung trở nên tự nhiên và thú vị hơn. Hãy luyện tập và ôn tập tiếng Trung chăm chỉ, đều đặn mỗi ngày để nhanh tiếp thu kiến thức mới và sớm đạt được mục tiêu học tiếng Trung của mình nhé!

→ Xem tiếp Bài 3: Lời giải và đáp án SBT Giáo trình Chuẩn YCT4

0% Hoàn thành