Dưới đây là 14 từ vựng mới, cách viết và ví dụ:

1️⃣ 🔊 旅途 (lǚtú) (名) – chuyến đi, hành trình

旅 Stroke Order Animation途 Stroke Order Animation

  • 🔊 这次旅途很愉快,我们去了很多有趣的地方。
    (Zhè cì lǚtú hěn yúkuài, wǒmen qùle hěnduō yǒuqù de dìfāng.)
    Chuyến đi này rất vui, chúng tôi đã đến nhiều nơi thú vị.
  • 🔊 他的旅途充满了挑战和惊喜。
    (Tā de lǚtú chōngmǎnle tiǎozhàn hé jīngxǐ.)
    Hành trình của anh ấy đầy thử thách và bất ngờ.

2️⃣ 🔊 行李 (xínglǐ) (名) – hành lý

行 Stroke Order Animation李 Stroke Order Animation

  • 🔊 你可以帮我看一下我的行李吗?
    (Nǐ kěyǐ bāng wǒ kàn yīxià wǒ de xínglǐ ma?)
    Bạn có thể trông hành lý giúp tôi một chút không?
  • 🔊 他的行李很重,里面装了很多书。
    (Tā de xínglǐ hěn zhòng, lǐmiàn zhuāngle hěnduō shū.)
    Hành lý của anh ấy rất nặng, bên trong có nhiều sách.

3️⃣ 🔊 顺利 (shùnlì) (形) – thuận lợi

顺 Stroke Order Animation利 Stroke Order Animation

  • 🔊 希望你的考试顺利!
    (Xīwàng nǐ de kǎoshì shùnlì!)
    Chúc bạn thi thuận lợi!
  • 🔊 我们的旅行一切都很顺利。
    (Wǒmen de lǚxíng yīqiè dōu hěn shùnlì.)
    Chuyến đi của chúng tôi mọi thứ đều thuận lợi.

4️⃣ 🔊 托运 (tuōyùn) (动) – ký gửi (hành lý)

托 Stroke Order Animation运 Stroke Order Animation

  • 🔊 这件行李太大了,必须托运。
    (Zhè jiàn xínglǐ tài dà le, bìxū tuōyùn.)
    Hành lý này quá to, phải ký gửi.
  • 🔊 你要托运还是随身携带?
    (Nǐ yào tuōyùn háishì suíshēn xiédài?)
    Bạn muốn ký gửi hay mang theo người?

5️⃣ 🔊 箱 (xiāng) (后缀) – vali, hòm, thùng

箱 Stroke Order Animation

  • 🔊 这个箱里装的是衣服。
    (Zhège xiāng lǐ zhuāng de shì yīfu.)
    Trong thùng này đựng quần áo.
  • 🔊 他买了一个新箱来装他的行李。
    (Tā mǎile yī gè xīn xiāng lái zhuāng tā de xínglǐ.)
    Anh ấy mua một chiếc vali mới để đựng hành lý.

6️⃣ 🔊 随身 (suíshēn) (形) – theo người, xách tay

随 Stroke Order Animation身 Stroke Order Animation

  • 🔊 请保管好您的随身物品。
    (Qǐng bǎoguǎn hǎo nín de suíshēn wùpǐn.)
    Xin vui lòng giữ gìn đồ dùng cá nhân theo người.
  • 🔊 我喜欢带一个小包放随身物品。
    (Wǒ xǐhuan dài yī gè xiǎo bāo fàng suíshēn wùpǐn.)
    Tôi thích mang theo một túi nhỏ để đựng đồ cá nhân.

7️⃣ 🔊 双肩包 (shuāngjiānbāo) (名) – ba lô

双 Stroke Order Animation肩 Stroke Order Animation包 Stroke Order Animation

  • 🔊 他的双肩包里装满了书。
    (Tā de shuāngjiānbāo lǐ zhuāngmǎnle shū.)
    Ba lô của anh ấy đầy sách.
  • 🔊 我买了一个新的双肩包来旅行。
    (Wǒ mǎile yī gè xīn de shuāngjiānbāo lái lǚxíng.)
    Tôi mua một chiếc ba lô mới để đi du lịch.

8️⃣ 🔊 打工 (dǎgōng) (动宾结构) – làm thuê

打 Stroke Order Animation工 Stroke Order Animation

  • 🔊 他在餐厅打工赚零花钱。
    (Tā zài cāntīng dǎgōng zhuàn línghuāqián.)
    Anh ấy làm thuê ở nhà hàng để kiếm tiền tiêu vặt.
  • 🔊 很多大学生暑假去公司打工。
    (Hěnduō dàxuéshēng shǔjià qù gōngsī dǎgōng.)
    Nhiều sinh viên đại học làm thuê tại công ty vào kỳ nghỉ hè.

9️⃣ 🔊 难得 (nándé) (形) – khó có được, hiếm có

难 Stroke Order Animation得 Stroke Order Animation

  • 🔊 这是一次难得的机会。
    (Zhè shì yīcì nándé de jīhuì.)
    Đây là một cơ hội hiếm có.
  • 🔊 今天的天气很好,真是难得!
    (Jīntiān de tiānqì hěn hǎo, zhēn shì nándé!)
    Thời tiết hôm nay rất đẹp, thật là hiếm có!

1️⃣0️⃣ 🔊 旅游 (lǚyóu) (动) – du lịch

旅 Stroke Order Animation游 Stroke Order Animation

  • 🔊 今年暑假我们计划去日本旅游。
    (Jīnnián shǔjià wǒmen jìhuà qù Rìběn lǚyóu.)
    Kỳ nghỉ hè năm nay, chúng tôi dự định đi du lịch Nhật Bản.
  • 🔊 他喜欢旅游,已经去过很多国家了。
    (Tā xǐhuan lǚyóu, yǐjīng qùguò hěnduō guójiā le.)
    Anh ấy thích du lịch, đã từng đến rất nhiều quốc gia rồi.

1️⃣1️⃣ 🔊 化妆品 (huàzhuāngpǐn) (名) – mỹ phẩm

化 Stroke Order Animation妆 Stroke Order Animation品 Stroke Order Animation

  • 🔊 她每天都会用化妆品打扮自己。
    (Tā měitiān dūhuì yòng huàzhuāngpǐn dǎbàn zìjǐ.)
    Cô ấy dùng mỹ phẩm trang điểm mỗi ngày.
  • 🔊 这个品牌的化妆品非常受欢迎。
    (Zhège pǐnpái de huàzhuāngpǐn fēicháng shòu huānyíng.)
    Mỹ phẩm của thương hiệu này rất được ưa chuộng.

1️⃣2️⃣ 🔊 酒店 (jiǔdiàn) (名) – khách sạn

酒 Stroke Order Animation店 Stroke Order Animation

  • 🔊 这家酒店的服务非常好。
    (Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng hǎo.)
    Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
  • 🔊 我们已经预订了海边的酒店。
    (Wǒmen yǐjīng yùdìngle hǎibiān de jiǔdiàn.)
    Chúng tôi đã đặt trước một khách sạn gần biển.

1️⃣3️⃣ 🔊 床单 (chuángdān) (名) – ga trải giường

床 Stroke Order Animation单 Stroke Order Animation

  • 🔊 这张床单很干净,很舒服。
    (Zhè zhāng chuángdān hěn gānjìng, hěn shūfu.)
    Ga trải giường này rất sạch và thoải mái.
  • 🔊 他每周都会换一次床单。
    (Tā měi zhōu dūhuì huàn yīcì chuángdān.)
    Anh ấy thay ga giường mỗi tuần một lần.

1️⃣4️⃣ 🔊 毛巾 (máojīn) (名) – khăn mặt

毛 Stroke Order Animation巾 Stroke Order Animation

  • 🔊 这条毛巾很柔软,吸水性很好。
    (Zhè tiáo máojīn hěn róuruǎn, xīshuǐxìng hěn hǎo.)
    Chiếc khăn mặt này rất mềm, thấm nước tốt.
  • 🔊 请用毛巾擦干你的手。
    (Qǐng yòng máojīn cā gān nǐ de shǒu.)
    Hãy dùng khăn mặt để lau khô tay của bạn.