Dưới đây là 1 số từ vựng bổ sung cho bài 16:
| 1 | 🔊 语法 [語法] | yǔfǎ | ngữ pháp |
| 2 | 🔊 博物馆 | bówùguǎn | viện bảo tàng |
| 3 | 🔊 光盘 [光盤] | guāngpán | đĩa CD |
| 4 | 🔊 问题 [問題] | wèntí | câu hỏi |
| 5 | 🔊 房屋 | fángwū | phòng |
| 6 | 🔊 咖啡店 | kāfēidiàn | quán cà phê |
| 7 | 🔊 刷抖音 | shuā Dǒuyīn | lướt Tiktok |
| 8 | 🔊 风景 [風景] | fēngjǐng | phong cảnh |
| 9 | 🔊 美食 | měishí | món ăn |
| 10 | 🔊 视频 [視頻] | shìpín | video |
Trên đây là tất cả kiến thức Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “Bạn có thường xuyên đến thư viện không?” 你常去图书馆吗?. Chúc các bạn học tập thành công.
