Dưới đây là 2 bài đọc dùng để luyện tập và ôn tập kiến thức:
Bài đọc 1:
🔊 您身体好吗 (Nín shēntǐ hǎo ma?)
(Bạn có khỏe không?)
关: 🔊 王老师,好久不见了。您身体好吗?
- Wáng lǎoshī, hǎojiǔ bú jiàn le. Nín shēntǐ hǎo ma?
- Thầy Vương, lâu rồi không gặp. Sức khỏe thầy có tốt không ạ?
王: 🔊 很好。您身体怎么样?
- Hěn hǎo. Nín shēntǐ zěnmeyàng?
- Tôi rất khỏe. Còn sức khỏe của anh thì sao?
关: 🔊 我也很好。
- Wǒ yě hěn hǎo.
- Tôi cũng khỏe.
王: 🔊 最近工作忙不忙?
- Zuìjìn gōngzuò máng bu máng?
- Dạo này công việc có bận không?
关: 🔊 不太忙。您呢?
- Bú tài máng. Nín ne?
- Không bận lắm. Còn thầy thì sao?
王: 🔊 刚开学,有点儿忙。
- Gāng kāi xué, yǒudiǎnr máng.
- Vừa mới khai giảng, hơi bận một chút.
Bài đọc 2:
🔊 你的自行车是新的还是旧的 (Nǐ de zìxíngchē shì xīn de háishì jiù de)
(Xe đạp của bạn mới hay cũ?)
田芳: 🔊 我的车呢?
- Wǒ de chē ne?
- Xe của tôi đâu nhỉ?
张东: 🔊 你的车是什么颜色的?
- Nǐ de chē shì shénme yánsè de?
- Xe của bạn màu gì?
田芳: 🔊 蓝的。
- Lán de.
- Màu xanh.
张东: 🔊 是新的还是旧的?
- Shì xīn de háishì jiù de?
- Là xe mới hay cũ?
田芳: 🔊 新的。
- Xīn de.
- Xe mới.
张东: 🔊 那辆蓝的是不是你的?
- Nà liàng lán de shì bú shì nǐ de?
- Chiếc xe màu xanh kia có phải của bạn không?
田芳: 🔊 哪辆?
- Nǎ liàng?
- Chiếc nào cơ?
张东: 🔊 那辆。
- Nà liàng.
- Chiếc kia kìa.
田芳: 🔊 不是。……啊,在那儿呢。
- Bú shì.
- À, ở đằng kia kìa.
→ Bài 16 của Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 (phiên bản cũ) của giáo trình Hán ngữ quyển 2 trong bộ giáo trình Hán ngữ giúp người học nâng cao khả năng giao tiếp thông qua việc cung cấp thêm nhiều từ vựng và ngữ pháp bổ ích. Hai đoạn hội thoại trong bài tập trung vào các tình huống giao tiếp thực tế, giúp học viên rèn luyện khả năng phản xạ khi hỏi về sức khỏe, công việc và đặc điểm đồ vật.
