Nội dung khóa học
HSK 5
0/18
Bài phân tích Giáo trình chuẩn HSK 5 Tập 1

Bài học “留串钥匙给父母” mở ra một câu chuyện nhẹ nhàng nhưng đầy xúc động về tình cảm gia đình. Từ hình ảnh chùm chìa khóa giản dị, người đọc cảm nhận được sự gắn bó và quan tâm âm thầm giữa cha mẹ và con cái. Hãy cùng Chinese khám phá bài học này để vừa luyện đọc hiểu, vừa có thêm từ vựng và ngữ pháp HSK 5.

1️⃣ Phần khởi động

1️⃣ 🔊 你了解汉语中表示亲戚关系的词语吗?请试着为下边的关系树填上合适的称呼。

Nǐ liǎojiě Hànyǔ zhōng biǎoshì qīnqi guānxì de cíyǔ ma? Qǐng shìzhe wèi xiàbiān de guānxì shù tián shàng héshì de chēnghu.

Bạn có hiểu các từ vựng trong tiếng Hán dùng để chỉ mối quan hệ họ hàng không? Hãy thử điền các cách xưng hô phù hợp vào cây sơ đồ quan hệ bên dưới.

2️⃣ 🔊 在你们国家,一般怎么称呼家人和亲戚?跟中国人的称呼有什么不同?

Zài nǐmen guójiā, yībān zěnme chēnghu jiārén hé qīnqi? Gēn Zhōngguó rén de chēnghu yǒu shé me bùtóng?

Ở nước các bạn, thông thường gọi người thân và họ hàng như thế nào? Có gì khác với cách xưng hô của người Trung Quốc không?

2️⃣ 生词 – Từ vựng

1️⃣ 串 (Xuyến) chuàn – c. Lượng từ: xâu, chuỗi, chùm

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: xâu, chuỗi, chùm
🔤 Pinyin: chuàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 串联 (chuànlián): nối thành chuỗi

b. Từ trái nghĩa: 🔊 分开 (fēnkāi): tách ra

c. Lượng từ: 串 (chuàn)

d. Từ ghép:

  • 🔊 一串葡萄 (yì chuàn pútao): một chùm nho
  • 🔊 串门 (chuànmén): ghé thăm nhà ai đó
  • 🔊 串珠 (chuàn zhū): xâu chuỗi hạt

📝 Ví dụ:

🔊 妻子提出留一串钥匙给父母,可他们拒绝了。

  • Qīzi tíchū liú yī chuàn yàoshi gěi fùmǔ, kě tāmen jùjué le.
  • Vợ đề nghị để lại một串 chìa khóa cho bố mẹ, nhưng họ từ chối.

🔊 市场上挂着一串串红辣椒,看起来十分热闹。

  • Shìchǎng shàng guàzhe yí chuàn chuàn hóng làjiāo, kàn qǐlái shífēn rènào.
  • Chợ treo những chùm ớt đỏ, trông rất nhộn nhịp.

🔊 她脖子上戴着一串珍珠项链,非常优雅。

  • Tā bózi shàng dàizhe yí chuàn zhēnzhū xiàngliàn, fēicháng yōuyǎ.
  • Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai, vô cùng thanh lịch.

2️⃣ 一辈子 (Nhất bối tử) yíbèizi – danh từ: suốt đời, cả đời

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: suốt đời, cả đời
🔤 Pinyin: yíbèizi
🈶 Chữ Hán: 🔊 一辈子

a. Từ gần nghĩa: 🔊 终生 (zhōngshēng): cả đời

b. Từ trái nghĩa: 🔊 暂时 (zànshí): tạm thời

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 一辈子的朋友 (yíbèizi de péngyou): bạn cả đời
  • 🔊 一辈子的努力 (yíbèizi de nǔlì): nỗ lực cả đời

🔊 一辈子的爱情 (yíbèizi de àiqíng): tình yêu cả đời

📝 Ví dụ:

🔊 父母一辈子住在农村老家。

  • Fùmǔ yíbèizi zhù zài nóngcūn lǎojiā.
  • Bố mẹ sống ở quê nông thôn cả đời.

🔊 他一辈子都在研究教育事业,从未改变初衷。

  • Tā yíbèizi dōu zài yánjiū jiàoyù shìyè, cóngwèi gǎibiàn chūzhōng.
  • Ông ấy cả đời nghiên cứu sự nghiệp giáo dục, chưa từng thay đổi tâm huyết.

🔊 奶奶说她一辈子最大的愿望就是看到子孙幸福。

  • Nǎinai shuō tā yíbèizi zuì dà de yuànwàng jiùshì kàndào zǐsūn xìngfú.
  • Bà nói mong ước lớn nhất cả đời là được thấy con cháu hạnh phúc.

3️⃣ 农村 (Nông thôn) nóngcūn – danh từ: nông thôn

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nông thôn
🔤 Pinyin: nóngcūn
🈶 Chữ Hán: 🔊 农村

a. Từ gần nghĩa: 🔊 乡村 (xiāngcūn): làng quê

b. Từ trái nghĩa: 🔊 城市 (chéngshì): thành phố

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 农村生活 (nóngcūn shēnghuó): cuộc sống nông thôn
  • 🔊 农村孩子 (nóngcūn háizi): trẻ em nông thôn
  • 🔊 农村道路 (nóngcūn dàolù): đường làng

📝 Ví dụ:

🔊 父母一辈子住在农村老家。

  • Fùmǔ yíbèizi zhù zài nóngcūn lǎojiā.
  • Bố mẹ sống ở quê nông thôn cả đời.

🔊 农村的孩子们放学后常常帮助家里干农活。

  • Nóngcūn de háizimen fàngxué hòu chángcháng bāngzhù jiālǐ gàn nónghuó.
  • Trẻ em nông thôn sau giờ học thường giúp gia đình làm việc đồng áng.

🔊 他选择回农村创业,改善家乡的经济条件。

  •  Tā xuǎnzé huí nóngcūn chuàngyè, gǎishàn jiāxiāng de jīngjì tiáojiàn.
  • Anh ấy chọn về quê khởi nghiệp để cải thiện kinh tế quê nhà.

4️⃣ 屋(子)(Ốc) wū (zi) – danh từ: nhà

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nhà
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 房子 (fángzi)

b. Từ trái nghĩa: 🔊 露天 (lùtiān): ngoài trời

c. Lượng từ: 间 (jiān)

d. Từ ghép:

  • 屋子里 (wūzi lǐ) – trong nhà
  • 小屋 (xiǎo wū) – căn nhà nhỏ
  • 屋顶 (wūdǐng) – mái nhà

📝 Ví dụ:

🔊 父母很少离开老屋。

  • Fùmǔ hěn shǎo líkāi lǎo wū.
  • Bố mẹ rất ít rời khỏi căn nhà cũ.

🔊 这座老屋虽然破旧,但里面充满了回忆。

  •  Zhè zuò lǎo wū suīrán pòjiù, dàn lǐmiàn chōngmǎn le huíyì.
  •  Ngôi nhà cũ này tuy xập xệ nhưng đầy ắp kỷ niệm.

🔊 屋子里弥漫着香喷喷的饭菜味

  •  Wūzi lǐ mímànzhe xiāngpēnpēn de fàncài wèi.
  •  Trong nhà thoảng đầy mùi thức ăn thơm phức.

5️⃣ 断 (Đoạn) duàn – động từ: cắt, đứt

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cắt, đứt
🔤 Pinyin: duàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 割断 (gēduàn): cắt đứt

b. Từ trái nghĩa: 🔊 连续 (liánxù): liên tục

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 断线 (duàn xiàn) – đứt dây
  • 🔊 决断 (juéduàn) – quyết đoán

🔊 断裂 (duànliè) – gãy, nứt

📝 Ví dụ:

🔊 就像没断奶的孩子对母亲一样。

  • Jiù xiàng méi duàn nǎi de háizi duì mǔqīn yīyàng.
  • Giống như đứa trẻ chưa cai sữa với mẹ vậy.

🔊 他们的友谊因为一场误会而断了。

  •  Tāmen de yǒuyì yīnwèi yì chǎng wùhuì ér duàn le.
  •  Tình bạn của họ bị cắt đứt vì một sự hiểu lầm.

🔊 电线被风吹断了,整个村子停电了。

  • Diànxiàn bèi fēng chuī duàn le, zhěnggè cūnzi tíngdiàn le.
  • Dây điện bị gió thổi đứt, cả làng mất điện.

6️⃣ 以来(Dĩ lai) yǐlái – giới từ: đến nay

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đến nay
🔤 Pinyin: yǐlái
🈶 Chữ Hán: 🔊 以来

a. Từ gần nghĩa: 🔊 自从 (zìcóng): kể từ

b. Từ trái nghĩa: 🔊 以前 (yǐqián): trước đây

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 建立以来 (jiànlì yǐlái) – kể từ khi thành lập
  • 🔊 改革以来 (gǎigé yǐlái) – kể từ cải cách

🔊 战争以来 (zhànzhēng yǐlái) – kể từ chiến tranh

📝 Ví dụ:

🔊 因此长年以来,父母很少离开老屋。

  • Yīncǐ cháng nián yǐlái, fùmǔ hěn shǎo líkāi lǎo wū.
  • Do đó, từ lâu đến nay bố mẹ rất ít rời khỏi căn nhà cũ.

🔊 自从搬到北京以来,我一直努力适应这里的生活节奏。

  • Zìcóng bān dào Běijīng yǐlái, wǒ yīzhí nǔlì shìyìng zhèlǐ de shēnghuó jiézòu.
  • Từ khi chuyển đến Bắc Kinh, tôi luôn nỗ lực thích nghi với nhịp sống nơi đây.

🔊 进入大学以来,他的性格发生了很大的变化。

  • Jìnrù dàxué yǐlái, tā de xìnggé fāshēng le hěn dà de biànhuà.
  • Kể từ khi vào đại học, tính cách của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.

7️⃣ 姥姥 (Lão lão) lǎolao – danh từ: bà ngoại

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bà ngoại
🔤 Pinyin: lǎolao
🈶 Chữ Hán: 🔊 姥姥

a. Từ gần nghĩa: 🔊 外婆 (wàipó)

b. Từ trái nghĩa: 🔊 外公 (wàigōng)

c. Lượng từ: 位 (wèi)

d. Từ ghép:

  • 🔊 姥姥家 (lǎolao jiā) – nhà bà ngoại
  • 🔊 姥姥笑 (lǎolao xiào) – bà cười
  • 🔊 姥姥做的菜 (lǎolao zuò de cài) – món bà nấu

📝 Ví dụ:

🔊 尽管姥姥、舅舅和姑姑都在城里,父母也坚决不在城里住。

  • Jǐnguǎn lǎolao, jiùjiu hé gūgu dōu zài chéng lǐ, fùmǔ yě jiānjué bù zài chéng lǐ zhù.
  • Dù cho bà ngoại, cô và cậu đều ở thành phố, bố mẹ vẫn kiên quyết không ở lại thành phố.

🔊 每年春节我们全家都会回乡下看望姥姥。

  • Měinián Chūnjié wǒmen quánjiā dōu huì huí xiāngxià kànwàng lǎolao.
  • Mỗi dịp Tết Nguyên đán, cả nhà tôi đều về quê thăm bà ngoại.

🔊 姥姥年轻时是小学老师,对教育很有经验。

  •  Lǎolao niánqīng shí shì xiǎoxué lǎoshī, duì jiàoyù hěn yǒu jīngyàn.
  •  Bà ngoại tôi khi còn trẻ là giáo viên tiểu học, rất có kinh nghiệm trong giáo dục.

8️⃣ 舅舅 (Cữu cữu) jiùjiu – danh từ: cậu

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cậu
🔤 Pinyin: jiùjiu
🈶 Chữ Hán: 🔊 舅舅

a. Từ gần nghĩa: 🔊 伯父 (bófù) – chú

b. Từ trái nghĩa: 🔊 姨妈 (yímā) – dì

c. Lượng từ: 位 (wèi)

d. Từ ghép:

  • 🔊 舅舅家 (jiùjiu jiā) – nhà cậu
  • 🔊 舅舅送的礼物 (jiùjiu sòng de lǐwù) – quà cậu tặng
  • 🔊 舅舅工作 (jiùjiu gōngzuò) – công việc của cậu

📝 Ví dụ:

🔊 尽管姥姥、舅舅和姑姑都在城里,父母也坚决不在城里住。

  • Jǐnguǎn lǎolao, jiùjiu hé gūgu dōu zài chéng lǐ, fùmǔ yě jiānjué bù zài chéng lǐ zhù.
  • Dù cho bà ngoại, cô và cậu đều ở thành phố, bố mẹ vẫn kiên quyết không ở lại thành phố.

🔊 舅舅经常出差,但每次回家都会带礼物给我。

  •  Jiùjiu jīngcháng chūchāi, dàn měi cì huíjiā dōu huì dài lǐwù gěi wǒ.
  •  Cậu tôi thường xuyên công tác nhưng mỗi lần về đều mang quà cho tôi.

🔊 我的舅舅在一家公司当经理,工作很忙。

  • Wǒ de jiùjiu zài yì jiā gōngsī dāng jīnglǐ, gōngzuò hěn máng.
  • Cậu tôi làm giám đốc ở một công ty, công việc rất bận.

9️⃣ 姑姑 (Cô cô) gūgu – danh từ: cô

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt:
🔤 Pinyin: gūgu
🈶 Chữ Hán: 🔊 姑姑

a. Từ gần nghĩa: 🔊 阿姨 (āyí) – dì

b. Từ trái nghĩa: 🔊 叔叔 (shūshu) – chú

c. Lượng từ: 位 (wèi)

d. Từ ghép:

  • 🔊 姑姑家 (gūgu jiā) – nhà cô
  • 🔊 姑姑做的饭 (gūgu zuò de fàn) – cơm cô nấu
  • 🔊 姑姑帮忙 (gūgu bāngmáng) – cô giúp đỡ

📝 Ví dụ:

🔊 尽管姥姥、舅舅和姑姑都在城里,父母也坚决不在城里住。

  • Jǐnguǎn lǎolao, jiùjiu hé gūgu dōu zài chéng lǐ, fùmǔ yě jiānjué bù zài chéng lǐ zhù.
  • Dù cho bà ngoại, cô và cậu đều ở thành phố, bố mẹ vẫn kiên quyết không ở lại thành phố.

🔊 姑姑在国外生活多年,讲一口流利的英语。

  • Gūgu zài guówài shēnghuó duō nián, jiǎng yì kǒu liúlì de Yīngyǔ.
  • Cô tôi sống ở nước ngoài nhiều năm, nói tiếng Anh rất lưu loát.

🔊 小时候常常去姑姑家过暑假,那是我最快乐的时光。

  •  Xiǎoshíhou chángcháng qù gūgu jiā guò shǔjià, nà shì wǒ zuì kuàilè de shíguāng.
  •  Hồi nhỏ tôi hay sang nhà cô nghỉ hè, đó là thời gian vui nhất của tôi.

1️⃣0️⃣ 坚决 jiānjué (kiên quyết) – tt – kiên quyết

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: kiên quyết
🔤 Pinyin: jiānjué
🈶 Chữ Hán: 🔊 坚决

a. Từ gần nghĩa: 🔊 果断 (guǒduàn) – quyết đoán

b. Từ trái nghĩa: 🔊 犹豫 (yóuyù) – do dự

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 坚决反对 (jiānjué fǎnduì) – kiên quyết phản đối
  • 🔊 坚决执行 (jiānjué zhíxíng) – kiên quyết thực hiện
  • 🔊 坚决态度 (jiānjué tàidù) – thái độ kiên quyết

📝 Ví dụ:

🔊 尽管姥姥、舅舅和姑姑都在城里,父母也坚决不在城里住。

  • Jǐnguǎn lǎolao, jiùjiu hé gūgu dōu zài chéng lǐ, fùmǔ yě jiānjué bù zài chéng lǐ zhù.
  • Dù cho bà ngoại, cô và cậu đều ở thành phố, bố mẹ vẫn kiên quyết không ở lại thành phố.

🔊 面对家人的反对,他依然坚决追求自己的理想。

  • Miànduì jiārén de fǎnduì, tā yīrán jiānjué zhuīqiú zìjǐ de lǐxiǎng.
  • Dù bị gia đình phản đối, anh ấy vẫn kiên quyết theo đuổi lý tưởng của mình.

🔊 她坚决要求公司改善员工的工作环境。

  •  Tā jiānjué yāoqiú gōngsī gǎishàn yuángōng de gōngzuò huánjìng.
  •  Cô ấy kiên quyết yêu cầu công ty cải thiện môi trường làm việc cho nhân viên.

1️⃣1️⃣ 打工 dǎ gōng (đả công) – động từ – làm công; làm thêm

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: làm công; làm thêm
🔤 Pinyin: dǎ gōng
🈶 Chữ Hán: 🔊 打工

a. Từ gần nghĩa: 🔊 做事 (zuòshì) – làm việc

b. Từ trái nghĩa: 🔊 休息 (xiūxi) – nghỉ ngơi

c. Lượng từ: 份 (fèn)

d. Từ ghép:

  • 🔊 打工赚钱 (dǎgōng zhuànqián) – đi làm kiếm tiền
  • 🔊 打工族 (dǎgōng zú) – người lao động làm thêm
  • 🔊 打工生活 (dǎgōng shēnghuó) – cuộc sống đi làm

📝 Ví dụ:

🔊 我们终于用打工挣的钱,在县里买了一套新房。

  • Wǒmen zhōngyú yòng dǎgōng zhèng de qián, zài xiàn lǐ mǎi le yī tào xīnfáng.
  • Chúng tôi cuối cùng đã dùng tiền làm thêm mà kiếm được để mua một căn nhà mới trong huyện.

🔊 为了减轻家庭负担,他假期去工地打工。

  • Wèile jiǎnqīng jiātíng fùdān, tā jiàqī qù gōngdì dǎgōng.
  • Để giảm gánh nặng gia đình, anh ấy đi làm thuê ở công trường vào kỳ nghỉ.

🔊 很多大学生利用周末时间打工积累社会经验。

  •  Hěn duō dàxuéshēng lìyòng zhōumò shíjiān dǎgōng jīlěi shèhuì jīngyàn.
  •  Nhiều sinh viên tranh thủ cuối tuần đi làm thêm để tích lũy kinh nghiệm xã hội.

1️⃣2️⃣ 挣 zhèng (tranh) – động từ – kiếm (bằng sức lao động)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: kiếm (bằng sức lao động)
🔤 Pinyin: zhèng
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 赚 (zhuàn) – kiếm tiền

b. Từ trái nghĩa: 🔊 花 (huā) – tiêu tiền

c. Lượng từ: 元 (yuán)

d. Từ ghép:

  • 🔊 挣钱 (zhèng qián) – kiếm tiền
  • 🔊 挣工资 (zhèng gōngzī) – kiếm lương
  • 🔊 挣生活费 (zhèng shēnghuófèi) – kiếm phí sinh hoạt

📝 Ví dụ:

🔊 我们终于用打工挣的钱,在县里买了一套新房。

  • Wǒmen zhōngyú yòng dǎgōng zhèng de qián, zài xiàn lǐ mǎi le yī tào xīnfáng.
  • Chúng tôi cuối cùng đã dùng tiền làm thêm mà kiếm được để mua một căn nhà mới trong huyện.

🔊 他靠写作挣钱,虽然辛苦,但很有成就感。

  • Tā kào xiězuò zhèngqián, suīrán xīnkǔ, dàn hěn yǒu chéngjiùgǎn.
  • Anh ấy sống bằng nghề viết lách, tuy vất vả nhưng rất có cảm giác thành tựu.

🔊 为了养家,他每天工作十几个小时挣钱。

  •  Wèile yǎngjiā, tā měitiān gōngzuò shí jǐ gè xiǎoshí zhèngqián.
  •  Để nuôi sống gia đình, anh ấy làm việc hơn chục tiếng mỗi ngày.

1️⃣3️⃣ 县 xiàn (huyện) – danh từ – huyện

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt:
🔤 Pinyin: xiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 区 (qū) – quận

b. Từ trái nghĩa: 🔊 省 (shěng) – tỉnh

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 县政府 (xiàn zhèngfǔ) – chính quyền huyện
  • 🔊 县长 (xiàn zhǎng) – trưởng huyện
  • 🔊 县城 (xiàn chéng) – thị trấn huyện

📝 Ví dụ:

🔊 我们终于用打工挣的钱,在县里买了一套新房。

  • Wǒmen zhōngyú yòng dǎgōng zhèng de qián, zài xiàn lǐ mǎi le yī tào xīnfáng.
  • Chúng tôi cuối cùng đã dùng tiền làm thêm mà kiếm được để mua một căn nhà mới trong huyện.

🔊 这个县近年来大力发展旅游业,吸引了很多游客。

  • Zhège xiàn jìnnián lái dàlì fāzhǎn lǚyóuyè, xīyǐn le hěn duō yóukè.
  • Những năm gần đây huyện này tích cực phát triển du lịch, thu hút nhiều du khách.

🔊 他在县政府工作,负责农业方面的项目。

  • Tā zài xiàn zhèngfǔ gōngzuò, fùzé nóngyè fāngmiàn de xiàngmù.
  • Anh ấy làm việc tại ủy ban huyện, phụ trách các dự án liên quan đến nông nghiệp.

1️⃣4️⃣ 套 tào (sáo) – lượng từ – bộ, căn

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bộ, căn
🔤 Pinyin: tào
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 组 (zǔ) – bộ

b. Từ trái nghĩa: 🔊 单个 (dāngè) – từng cái

c. Lượng từ: 套 (tào)

d. Từ ghép:

  • 🔊 一套衣服 (yí tào yīfu) – một bộ quần áo
  • 🔊 一套房子 (yí tào fángzi) – một căn nhà
  • 🔊 一套餐具 (yí tào cānjù) – một bộ đồ ăn

📝 Ví dụ:

🔊 我们终于用打工挣的钱,在县里买了一套新房。

  • Wǒmen zhōngyú yòng dǎgōng zhèng de qián, zài xiàn lǐ mǎi le yī tào xīnfáng.
  • Chúng tôi cuối cùng đã dùng tiền làm thêm mà kiếm được để mua một căn nhà mới trong huyện.

🔊 这是一套三室两厅的现代化住房,交通很方便。

  •  Zhè shì yí tào sān shì liǎng tīng de xiàndàihuà zhùfáng, jiāotōng hěn fāngbiàn.
  •  Đây là một căn hộ hiện đại ba phòng ngủ hai phòng khách, giao thông thuận tiện.

🔊 他收藏了一套清代的瓷器,非常珍贵。

  • Tā shōucáng le yí tào Qīngdài de cíqì, fēicháng zhēnguì.
  • Anh ấy sưu tầm một bộ đồ sứ thời nhà Thanh, vô cùng quý giá.

1️⃣5️⃣ 装修 zhuāngxiū (trang tu) – động từ – sửa sang; chỉnh trang; bài trí

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sửa sang; chỉnh trang; bài trí
🔤 Pinyin: zhuāngxiū
🈶 Chữ Hán: 🔊 装修

a. Từ gần nghĩa: 🔊 改造 (gǎizào) – cải tạo

b. Từ trái nghĩa: 🔊 破坏 (pòhuài) – phá hỏng

c. Lượng từ: 项 (xiàng)

d. Từ ghép:

  • 🔊 装修房子 (zhuāngxiū fángzi) – sửa sang nhà
  • 🔊 装修工程 (zhuāngxiū gōngchéng) – dự án cải tạo
  • 🔊 装修风格 (zhuāngxiū fēnggé) – phong cách bài trí

📝 Ví dụ:

🔊 新房装修完,父母第一次走进新房时。

  • Xīnfáng zhuāngxiū wán, fùmǔ dì yī cì zǒu jìn xīnfáng shí.
  • Căn nhà mới sửa sang xong, lần đầu bố mẹ bước vào.

🔊 新买的房子正在装修,预计下个月可以入住。

  • Xīn mǎi de fángzi zhèngzài zhuāngxiū, yùjì xià gè yuè kěyǐ rùzhù.
  • Căn nhà mới mua đang được sửa sang, dự kiến tháng sau có thể dọn vào.

🔊 装修房子是一项费时又费力的工作,需要耐心。

  • Zhuāngxiū fángzi shì yí xiàng fèishí yòu fèilì de gōngzuò, xūyào nàixīn.
  • Sửa nhà là một công việc tốn thời gian và công sức, cần sự kiên nhẫn.

1️⃣6️⃣ 不得了 bùdéliǎo (bất đắc liễu) – tính từ – vô cùng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: vô cùng
🔤 Pinyin: bùdéliǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊 不得了

a. Từ gần nghĩa: 🔊 非常 (fēicháng) – rất

b. Từ trái nghĩa: 一般 (yìbān) – bình thường

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 热得不得了 (rè de bùdéliǎo) – nóng vô cùng
  • 🔊 忙得不得了 (máng de bùdéliǎo) – bận vô cùng
  • 🔊 累得不得了 (lèi de bùdéliǎo) – mệt vô cùng

📝 Ví dụ:

🔊 他的中文说得不得了,简直可以当翻译了。

  • Tā de Zhōngwén shuō de bùdéliǎo, jiǎnzhí kěyǐ dāng fānyì le.
  • Tiếng Trung của anh ấy giỏi vô cùng, hoàn toàn có thể làm phiên dịch.

🔊 这个问题复杂得不得了,需要大家一起研究。

  • Zhège wèntí fùzá de bùdéliǎo, xūyào dàjiā yīqǐ yánjiū.
  • Vấn đề này phức tạp vô cùng, cần mọi người cùng nghiên cứu.

1️⃣7️⃣ 醉 zuì (túy) – động từ – say; say rượu

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: say; say rượu
🔤 Pinyin: zuì
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 喝醉 (hē zuì) – uống say

b. Từ trái nghĩa: 🔊 清醒 (qīngxǐng) – tỉnh táo

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 喝醉酒 (hē zuì jiǔ) – uống say rượu
  • 🔊 醉酒后 (zuì jiǔ hòu) – sau khi say
  • 🔊 醉意 (zuìyì) – cảm giác say

📝 Ví dụ:

🔊 那天,父亲喝醉了。

  • Nà tiān, fùqīn hē zuì le.
  • Ngày hôm đó, bố uống say.

🔊 他一喝酒就容易醉,而且醉了就不停地说话。

  • Tā yì hē jiǔ jiù róngyì zuì, érqiě zuì le jiù bù tíng de shuōhuà.
  • Anh ấy rất dễ say, mà say rồi thì nói liên tục.

🔊 她醉心于绘画,每天都画到深夜。

  • Tā zuìxīn yú huìhuà, měitiān dōu huà dào shēnyè.
  • Cô ấy say mê hội họa, ngày nào cũng vẽ đến khuya.

1️⃣8️⃣ 强烈 qiángliè (cường liệt) – tính từ – mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội
🔤 Pinyin: qiángliè
🈶 Chữ Hán: 🔊 强烈

a. Từ gần nghĩa: 🔊 激烈 (jīliè) – dữ dội

b. Từ trái nghĩa: 🔊 温和 (wēnhé) – nhẹ nhàng

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 强烈感情 (qiángliè gǎnqíng) – cảm xúc mạnh mẽ
  • 🔊 强烈反应 (qiángliè fǎnyìng) – phản ứng dữ dội
  • 🔊 强烈阳光 (qiángliè yángguāng) – ánh nắng chói chang

📝 Ví dụ:

🔊 我和妻子强烈留父母在新房住一夜。

  • Wǒ hé qīzi qiángliè liú fùmǔ zài xīnfáng zhù yī yè.
  • Tôi và vợ kiên quyết để bố mẹ ở lại nhà mới một đêm.

🔊 我对这个提议表示强烈反对。

  • Wǒ duì zhège tíyì biǎoshì qiángliè fǎnduì.
  • Tôi kiên quyết phản đối đề xuất này.

🔊 她对生活有着强烈的热情和追求。

  • Tā duì shēnghuó yǒuzhe qiángliè de rèqíng hé zhuīqiú.
  • Cô ấy có nhiệt huyết và khát vọng mạnh mẽ trong cuộc sống.

1️⃣9️⃣ 夜 yè (dạ) – danh từ – đêm

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đêm
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 晚上 (wǎnshang) – buổi tối

b. Từ trái nghĩa: 🔊 白天 (báitiān) – ban ngày

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 夜晚 (yèwǎn) – buổi đêm
  • 🔊 夜间 (yèjiān) – trong đêm
  • 🔊 夜生活 (yèshēnghuó) – cuộc sống về đêm

📝 Ví dụ:

🔊 我和妻子强烈留父母在新房住一夜。

  • Wǒ hé qīzi qiángliè liú fùmǔ zài xīnfáng zhù yī yè.
  • Tôi và vợ kiên quyết để bố mẹ ở lại nhà mới một đêm.

🔊 这座城市的夜色美得让人陶醉。

  • Zhè zuò chéngshì de yèsè měi de ràng rén táozuì.
  • Cảnh đêm của thành phố này đẹp đến mức khiến người ta say mê.

🔊 夜深了,街道上几乎没有行人。

  • Yè shēn le, jiēdào shàng jīhū méiyǒu xíngrén.
  • Đêm đã khuya, trên đường hầu như không có người qua lại.

2️⃣0️⃣ 锁 suǒ (tỏa) – danh từ/động từ – chìa khóa,khóa

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: chìa khóa, khóa
🔤 Pinyin: suǒ
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 闭 (bì) – khóa

b. Từ trái nghĩa: 🔊 开 (kāi) – mở

c. Lượng từ: 把 (bǎ)

d. Từ ghép:

  • 🔊 门锁 (mén suǒ) – khóa cửa
  • 🔊 锁上 (suǒ shàng) – khóa lại
  • 🔊 锁头 (suǒtóu) – ổ khóa

📝 Ví dụ:

🔊 新房只能上锁空着。

  • Xīnfáng zhǐ néng shàng suǒ kōng zhe.
  • Nhà mới chỉ có thể khóa lại để trống.

🔊 他出门前总是仔细检查门窗有没有锁好。

  • Tā chūmén qián zǒng shì zǐxì jiǎnchá ménchuāng yǒu méiyǒu suǒ hǎo.
  • Trước khi ra khỏi nhà, anh ấy luôn cẩn thận kiểm tra cửa nẻo đã khóa kỹ chưa.

🔊 这把密码锁非常复杂,没人能轻易打开。

  • Zhè bǎ mìmǎsuǒ fēicháng fùzá, méi rén néng qīngyì dǎkāi.
  • Ổ khóa mật mã này rất phức tạp, không ai có thể mở dễ dàng.

2️⃣1️⃣ 临 lín (lâm) – giới từ – ở gần, sát với, cận kề

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ở gần, sát với, cận kề
🔤 Pinyin: lín
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 靠近 (kàojìn) – gần

b. Từ trái nghĩa: 🔊 远离 (yuǎnlí) – xa rời

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 临时 (línshí) – tạm thời
  • 🔊 临近 (línjìn) – sắp đến
  • 🔊 临床 (línchuáng) – lâm sàng

📝 Ví dụ:

🔊 临走那天,父亲从老家赶来送我们。

  • Lín zǒu nà tiān, fùqīn cóng lǎojiā gǎnlái sòng wǒmen.
  • Gần ngày , bố từ quê vội đến tiễn chúng tôi.

🔊 临上飞机前,他还特地给我发了信息。

  • Lín shàng fēijī qián, tā hái tèdì gěi wǒ fā le xìnxī.
  • Trước khi lên máy bay, anh ấy còn cố tình nhắn tin cho tôi.

🔊 他临毕业时决定去国外留学。

  • Tā lín bìyè shí juédìng qù guówài liúxué.
  • Trước khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định đi du học.

2️⃣2️⃣ 悄悄 qiāoqiāo (thiểm thiểm) – phó từ – lặng lẽ; nhẹ nhàng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: lặng lẽ; nhẹ nhàng
🔤 Pinyin: qiāoqiāo
🈶 Chữ Hán: 🔊 悄悄

a. Từ gần nghĩa: 🔊 安静 (ānjìng) – yên lặng

b. Từ trái nghĩa: 🔊 喧闹 (xuānnào) – ồn ào

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 悄悄话 (qiāoqiāohuà) – lời thì thầm
  • 🔊 悄悄地走 (qiāoqiāo de zǒu) – đi lặng lẽ

🔊 悄悄地笑 (qiāoqiāo de xiào) – cười nhẹ nhàng

📝 Ví dụ:

🔊 父亲悄悄把我拉到一边说。

  • Fùqīn qiāoqiāo bǎ wǒ lā dào yībiān shuō.
  • Bố lặng lẽ kéo tôi sang một bên nói.

🔊 他悄悄地把礼物放在了我的桌子上,什么也没说。

  • Tā qiāoqiāo de bǎ lǐwù fàng zài le wǒ de zhuōzi shàng, shénme yě méi shuō.
  • Anh ấy lặng lẽ đặt món quà lên bàn tôi mà không nói gì.

🔊 老师悄悄地走进了教室,观察学生们的表现。

  • Lǎoshī qiāoqiāo de zǒu jìn le jiàoshì, guānchá xuéshēngmen de biǎoxiàn.
  • Cô giáo lặng lẽ bước vào lớp để quan sát học sinh.

2️⃣3️⃣ 晒 shài (sái) – động từ – phơi nắng; sưởi nắng; tắm nắng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: phơi nắng; sưởi nắng; tắm nắng
🔤 Pinyin: shài
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 曝晒 (pùshài) – phơi nắng

b. Từ trái nghĩa: 🔊 遮阴 (zhēyīn) – che bóng

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 晒太阳 (shài tàiyáng) – tắm nắng
  • 🔊 晒被子 (shài bèizi) – phơi chăn
  • 🔊 晒照片 (shài zhàopiàn) – đăng ảnh (trên mạng)

📝 Ví dụ:

🔊 顺便给你们晒晒被子。

  • Shùnbiàn gěi nǐmen shài shài bèizi.
  • Tiện thể phơi phơi chăn cho các bạn.

🔊 周末她喜欢在阳台上晒太阳,顺便看看书。

  • Zhōumò tā xǐhuān zài yángtái shàng shài tàiyáng, shùnbiàn kàn kàn shū.
  • Cuối tuần cô ấy thích phơi nắng trên ban công và tiện thể đọc sách.

🔊 他把刚洗好的被子拿出去晒,阳光正好。

  • Tā bǎ gāng xǐ hǎo de bèizi ná chūqù shài, yángguāng zhèng hǎo.
  • Anh ấy mang chăn mới giặt ra phơi, trời đang nắng đẹp.

2️⃣4️⃣ 被子 bèizi (bị tử) – danh từ – cái chăn

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cái chăn
🔤 Pinyin: bèizi
🈶 Chữ Hán: 🔊 被子

a. Từ gần nghĩa: 🔊 毛毯 (máotǎn) – mền

b. Từ trái nghĩa: 🔊 枕头 (zhěntou) – gối

c. Lượng từ: 条 (tiáo)

d. Từ ghép:

  • 🔊 被子套 (bèizi tào) – vỏ chăn
  • 🔊 厚被子 (hòu bèizi) – chăn dày
  • 🔊 棉被子 (mián bèizi) – chăn bông

📝 Ví dụ:

🔊 卧室床上的被子已铺好。

  • Wòshì chuáng shàng de bèizi yǐ pū hǎo.
  • Cái chăn trên giường phòng ngủ đã được trải xong.

🔊 他冬天总是盖着两层被子,还觉得冷。

  • Tā dōngtiān zǒngshì gài zhe liǎng céng bèizi, hái juéde lěng.
  • Mùa đông anh ấy luôn đắp hai lớp chăn mà vẫn thấy lạnh.

🔊 酒店的被子都洗得很干净,没有异味。

  • Jiǔdiàn de bèizi dōu xǐ de hěn gānjìng, méiyǒu yìwèi.
  • Chăn trong khách sạn được giặt rất sạch, không có mùi lạ.

2️⃣5️⃣ 长途 chángtú (trường đồ) – tính từ – đường dài; hành trình dài

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đường dài; hành trình dài
🔤 Pinyin: chángtú
🈶 Chữ Hán: 🔊 长途

a. Từ gần nghĩa: 🔊 远途 (yuǎntú) – đường xa

b. Từ trái nghĩa: 🔊 短途 (duǎntú) – đường ngắn

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 长途旅行 (chángtú lǚxíng) – du lịch đường dài
  • 🔊 长途电话 (chángtú diànhuà) – gọi điện đường dài
  • 🔊 长途汽车 (chángtú qìchē) – xe khách đường dài

📝 Ví dụ:

🔊 转眼又是半年,我们回家时是一个深冬的夜里。

  • Zhuǎnyǎn yòu shì bàn nián, wǒmen huí jiā shí shì yī gè shēn dōng de yè lǐ.
  • Chớp mắt đã nửa năm, khi chúng tôi về nhà là một đêm đông sâu.

🔊 长途旅行对身体是个挑战,要提前准备好。

  • Chángtú lǚxíng duì shēntǐ shì gè tiǎozhàn, yào tíqián zhǔnbèi hǎo.
  • Du lịch đường dài là một thử thách với cơ thể, cần chuẩn bị kỹ lưỡng trước.

🔊 他已经习惯了坐长途火车,每次都能睡得很好。

  • Tā yǐjīng xíguàn le zuò chángtú huǒchē, měi cì dōu néng shuì de hěn hǎo.
  • Anh ấy đã quen với việc đi tàu đường dài, lần nào cũng ngủ ngon.

2️⃣6️⃣ 冻 dòng (đống) – động từ – đông

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đông
🔤 Pinyin: dòng
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 结冰 (jiébīng) – đóng băng

b. Từ trái nghĩa: 🔊 融化 (rónghuà) – tan chảy

c. Lượng từ: 层 (céng)

d. Từ ghép:

  • 🔊 冻水 (dòng shuǐ) – nước đóng băng
  • 🔊 冻死 (dòng sǐ) – lạnh chết
  • 🔊 冻土 (dòngtǔ) – đất đóng băng

📝 Ví dụ:

🔊 儿子被冻得大哭。

  • Érzi bèi dòng dé dà kū.
  • Con trai bị lạnh đến mức khóc to.

🔊 这条鱼冻得太久了,味道已经变了。

  • Zhè tiáo yú dòng de tài jiǔ le, wèidào yǐjīng biàn le.
  • Con cá này đã bị đông quá lâu, mùi vị đã thay đổi.

🔊 外面太冷了,我的耳朵都冻红了。

  • Wàimiàn tài lěng le, wǒ de ěrduo dōu dòng hóng le.
  • Ngoài trời lạnh quá, tai tôi đỏ lên vì cóng.

2️⃣7️⃣ 想象 xiǎngxiàng (tưởng tượng) – động từ – tưởng tượng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tưởng tượng
🔤 Pinyin: xiǎngxiàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 想象

a. Từ gần nghĩa: 🔊 幻想 (huànxiǎng) – tưởng tượng viển vông

b. Từ trái nghĩa: 🔊 现实 (xiànshí) – hiện thực

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 想象力 (xiǎngxiàng lì) – khả năng tưởng tượng
  • 🔊 想象世界 (xiǎngxiàng shìjiè) – thế giới tưởng tượng
  • 🔊 想象中的 (xiǎngxiàng zhōng de) – trong tưởng tượng

📝 Ví dụ:

🔊 我和妻子想象着打开家门满是灰尘的景象。

  • Wǒ hé qīzi xiǎngxiàng zhe dǎkāi jiāmén mǎn shì huīchén de jǐngxiàng.
  • Tôi và vợ tưởng tượng cảnh mở cửa nhà đầy bụi bặm.

🔊 我无法想象,没有网络的日子该怎么过。

  • Wǒ wúfǎ xiǎngxiàng, méiyǒu wǎngluò de rìzi gāi zěnme guò.
  • Tôi không thể tưởng tượng nổi cuộc sống mà không có internet.

🔊 她的小说情节丰富,令人很难想象是个新人写的。

  • Tā de xiǎoshuō qíngjié fēngfù, lìng rén hěn nán xiǎngxiàng shì gè xīnrén xiě de.
  • Cốt truyện tiểu thuyết của cô ấy rất phong phú, khó tưởng tượng là do người mới viết.

2️⃣8️⃣ 灰尘 huīchén (hôi trần) – danh từ – bụi

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bụi
🔤 Pinyin: huīchén
🈶 Chữ Hán: 🔊 灰尘

a. Từ gần nghĩa: 🔊 尘土 (chéntǔ) – bụi đất

b. Từ trái nghĩa: 🔊 干净 (gānjìng) – sạch sẽ

c. Lượng từ: 撮 (cuō)

d. Từ ghép:

  • 🔊 灰尘堆 (huīchén duī) – đống bụi
  • 🔊 灰尘落 (huīchén luò) – bụi rơi
  • 🔊 灰尘飞 (huīchén fēi) – bụi bay

📝 Ví dụ:

🔊 我和妻子想象着打开家门满是灰尘的景象。

  • Wǒ hé qīzi xiǎngxiàng zhe dǎkāi jiāmén mǎn shì huīchén de jǐngxiàng.
  • Tôi và vợ tưởng tượng cảnh mở cửa nhà đầy bụi bặm.

🔊 房顶上积了厚厚的灰尘,需要清理一下。

  • Fángdǐng shàng jī le hòuhòu de huīchén, xūyào qīnglǐ yíxià.
  • Trên trần nhà tích đầy bụi, cần được dọn dẹp.

🔊 如果每天不打扫,家具上很快就会布满灰尘。

  • Rúguǒ měitiān bù dǎsǎo, jiājù shàng hěn kuài jiù huì bùmǎn huīchén.
  • Nếu không dọn hàng ngày, đồ đạc sẽ nhanh chóng bị phủ bụi.

2️⃣9️⃣ 亮 liàng (lượng) – tính từ/động từ – sáng, phát sáng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sáng, phát sáng
🔤 Pinyin: liàng
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 明亮 (míngliàng) – sáng sủa

b. Từ trái nghĩa: 🔊 暗 (àn) – tối

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 亮灯 (liàng dēng) – bật đèn
  • 🔊 光亮 (guāngliàng) – ánh sáng
  • 🔊 明亮房间 (míngliàng fángjiān) – phòng sáng sủa

📝 Ví dụ:

🔊 却发现自家亮着灯光。

  • Què fāxiàn zìjiā liàng zhe dēngguāng.
  • Nhưng phát hiện nhà mình đang sáng đèn.

🔊 天亮得很早,他六点就起床了。

  • Tiān liàng de hěn zǎo, tā liù diǎn jiù qǐchuáng le.
  • Trời sáng rất sớm, anh ấy đã dậy từ 6 giờ.

🔊 这盏灯一打开,整个房间都亮堂了。

  • Zhè zhǎn dēng yì dǎkāi, zhěnggè fángjiān dōu liàngtang le.
  • Chiếc đèn này vừa bật lên, cả căn phòng sáng rực rỡ.

3️⃣0️⃣ 微笑 wēixiào (vi tiếu) – động từ/danh từ – mỉm cười; cười mỉm; cười tủm tỉm

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: mỉm cười; cười mỉm; cười tủm tỉm
🔤 Pinyin: wēixiào
🈶 Chữ Hán: 🔊 微笑

a. Từ gần nghĩa: 🔊 笑 (xiào) – cười

b. Từ trái nghĩa: 🔊 哭 (kū) – khóc

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 微笑面对 (wēixiào miànduì) – đối mặt với nụ cười
  • 🔊 微笑服务 (wēixiào fúwù) – phục vụ với nụ cười
  • 🔊 微笑表情 (wēixiào biǎoqíng) – biểu cảm mỉm cười

📝 Ví dụ:

🔊 开门的竟是微笑着的父母。

  • Kāimén de jìng shì wēixiào zhe de fùmǔ.
  • Mở cửa ra chính là bố mẹ mỉm cười.

🔊 面试时保持自信的微笑会给人留下好印象。

  • Miànshì shí bǎochí zìxìn de wēixiào huì gěi rén liúxià hǎo yìnxiàng.
  • Khi phỏng vấn, giữ một nụ cười tự tin sẽ để lại ấn tượng tốt.

🔊 她的微笑中透露出一种从容和善意。

  • Tā de wēixiào zhōng tòulù chū yì zhǒng cóngróng hé shànyì.
  • Nụ cười của cô ấy toát lên vẻ điềm tĩnh và thiện ý.

3️⃣1️⃣ 温暖 wēnnuǎn (ôn noãn) – tính từ/động từ – ấm áp, ấm

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ấm áp, ấm
🔤 Pinyin: wēnnuǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 温暖

a. Từ gần nghĩa: 🔊 暖和 (nuǎnhuo) – ấm áp

b. Từ trái nghĩa: 🔊 寒冷 (hánlěng) – lạnh

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 温暖的家 (wēnnuǎn de jiā) – ngôi nhà ấm áp
  • 🔊 温暖阳光 (wēnnuǎn yángguāng) – ánh nắng ấm áp
  • 🔊 温暖人心 (wēnnuǎn rénxīn) – làm ấm lòng

📝 Ví dụ:

🔊 温暖的气息立刻扑面而来。

  • Wēnnuǎn de qìxī lìkè pū miàn ér lái.
  • Không khí ấm áp lập tức bao phủ mặt.

🔊 这个冬天虽然寒冷,但朋友的关怀让我心里很温暖。

  • Zhège dōngtiān suīrán hánlěng, dàn péngyǒu de guānhuái ràng wǒ xīnlǐ hěn wēnnuǎn.
  • Mùa đông này tuy lạnh giá, nhưng sự quan tâm của bạn bè khiến lòng tôi thấy ấm áp.

🔊 他用一件温暖的大衣包住了冻得发抖的孩子。

  • Tā yòng yí jiàn wēnnuǎn de dàyī bāo zhù le dòng de fādǒu de háizi.
  • Anh ấy dùng chiếc áo khoác ấm áp bọc lấy đứa trẻ đang run rẩy vì lạnh.

3️⃣2️⃣ 立刻 lìkè (lập khắc) – phó từ – ngay lập tức

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ngay lập tức
🔤 Pinyin: lìkè
🈶 Chữ Hán: 🔊 立刻

a. Từ gần nghĩa: 🔊 马上 (mǎshàng) – ngay

b. Từ trái nghĩa: 🔊 慢慢 (mànmàn) – từ từ

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 立刻行动 (lìkè xíngdòng) – hành động ngay
  • 🔊 立刻回复 (lìkè huífù) – trả lời ngay
  • 🔊 立刻停止 (lìkè tíngzhǐ) – dừng ngay

📝 Ví dụ:

🔊 温暖的气息立刻扑面而来。

  • Wēnnuǎn de qìxī lìkè pū miàn ér lái.
  • Không khí ấm áp lập tức bao phủ bề mặt.

🔊 他接到通知后立刻赶往公司开会。

  • Tā jiēdào tōngzhī hòu lìkè gǎnwǎng gōngsī kāihuì.
  • Sau khi nhận được thông báo, anh lập tức đến công ty họp.

🔊 医生建议他立刻住院接受治疗。

  • Yīshēng jiànyì tā lìkè zhùyuàn jiēshòu zhìliáo.
  • Bác sĩ khuyên anh ấy nhập viện ngay để điều trị.

3️⃣3️⃣ 扑 pū (phốc) – động từ – lao vào; lao tới; bổ nhào

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: lao vào; lao tới; bổ nhào
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 冲 (chōng) – xông vào

b. Từ trái nghĩa: 🔊 退 (tuì) – rút lui

c. Lượng từ: 次 (cì)

d. Từ ghép:

  • 🔊 扑向 (pū xiàng) – lao tới
  • 🔊 扑倒 (pū dǎo) – bổ nhào
  • 🔊 扑救 (pū jiù) – cứu nguy

📝 Ví dụ:

🔊 温暖的气息立刻扑面而来。

  • Wēnnuǎn de qìxī lìkè pū miàn ér lái.
  • Không khí ấm áp lập tức bao phủ mặt.

🔊 小狗一看到主人就高兴地扑了上去。

  • Xiǎo gǒu yí kàndào zhǔrén jiù gāoxìng de pū le shàngqù.
  • Con chó con vừa thấy chủ đã vui mừng nhào tới.

🔊 他扑在工作上,几乎忘记了休息。

  • Tā pū zài gōngzuò shàng, jīhū wàngjì le xiūxi.
  • Anh ấy lao đầu vào công việc, gần như quên cả nghỉ ngơi.

3️⃣4️⃣ 卧室 wòshì (ngọa thất) – danh từ –  phòng ngủ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: danh từ - phòng ngủ
🔤 Pinyin: wòshì
🈶 Chữ Hán: 🔊 卧室

a. Từ gần nghĩa: 🔊 房间 (fángjiān) – phòng

b. Từ trái nghĩa: 🔊 客厅 (kètīng) – phòng khách

c. Lượng từ: 间 (jiān)

d. Từ ghép:

  • 🔊 主卧室 (zhǔ wòshì) – phòng ngủ chính
  • 🔊 卧室家具 (wòshì jiājù) – nội thất phòng ngủ
  • 🔊 卧室灯 (wòshì dēng) – đèn phòng ngủ

📝 Ví dụ:

🔊 卧室床上的被子已铺好。

  • Wòshì chuáng shàng de bèizi yǐ pū hǎo.
  • Cái chăn trên giường phòng ngủ đã được trải xong.

🔊 她把卧室布置得温馨又整洁。

  • Tā bǎ wòshì bùzhì de wēnxīn yòu zhěngjié.
  • Cô ấy trang trí phòng ngủ vừa ấm cúng vừa ngăn nắp.

🔊 新房子的卧室采光很好,适合读书和休息。

  • Xīn fángzi de wòshì cǎiguāng hěn hǎo, shìhé dúshū hé xiūxi.
  • Phòng ngủ của ngôi nhà mới có ánh sáng tốt, thích hợp để đọc sách và nghỉ ngơi.

3️⃣5️⃣ 铺 pū (phô) – động từ – rải; trải

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: rải; trải
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 摊开 (tān kāi) – trải ra

b. Từ trái nghĩa: 🔊 收起 (shōu qǐ) – thu lại

c. Lượng từ: 张 (zhāng)

d. Từ ghép:

  • 🔊 铺床 (pū chuáng) – trải giường
  • 🔊 铺路 (pū lù) – lát đường
  • 🔊 铺开地图 (pū kāi dìtú) – trải bản đồ

📝 Ví dụ:

🔊 卧室床上的被子已铺好。

  • Wòshì chuáng shàng de bèizi yǐ pū hǎo.
  • Cái chăn trên giường phòng ngủ đã được trải xong.

🔊 她早上起来第一件事就是铺床。

  • Tā zǎoshang qǐlái dì yī jiàn shì jiù shì pū chuáng.
  • Việc đầu tiên cô ấy làm khi thức dậy là dọn giường.

🔊 餐厅里铺着白色的桌布,显得很高雅。

  • Cāntīng lǐ pū zhe báisè de zhuōbù, xiǎnde hěn gāoyǎ.
  • Nhà hàng trải khăn trắng trên bàn, trông rất trang nhã.

3️⃣6️⃣ 飘 piāo (phiêu) – động từ. thoảng đưa, thoang thoảng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: thoảng đưa, thoảng thoảng
🔤 Pinyin: piāo
🈶 Chữ Hán: 🔊

a. Từ gần nghĩa: 🔊 飘动 (piāodòng) – bay phấp phới

b. Từ trái nghĩa: 🔊 静止 (jìngzhǐ) – đứng yên

c. Lượng từ: 片 (piàn)

d. Từ ghép:

  • 🔊 飘雪 (piāo xuě) – tuyết rơi bay
  • 🔊 飘香 (piāo xiāng) – thơm phức
  • 🔊 飘动旗帜 (piāodòng qízhì) – cờ bay

📝 Ví dụ:

🔊 厨房里飘来阵阵饭菜香。

  • Chúfáng lǐ piāo lái zhèn zhèn fàncài xiāng.
  • Hương cơm thoang thoảng bay trong bếp.

🔊 窗帘被风吹得轻轻地飘动。

  • Chuānglián bèi fēng chuī de qīngqīng de piāodòng.
  • Rèm cửa bị gió thổi nhẹ bay phấp phới.

🔊 空气中飘来一阵淡淡的花香。

  • Kōngqì zhōng piāo lái yí zhèn dàndàn de huāxiāng.
  • Trong không khí thoảng qua một làn hương hoa nhẹ.

3️⃣7️⃣ 阵 zhèn (trận) – lượng từ. (chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hoặc hành động) trận, cơn, làn

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trận, cơn, làn
🔤 Pinyin: zhèn
🈶 Chữ Hán: 🔊

Từ ghép:

  • 🔊 一阵风 (yí zhèn fēng) – một cơn gió
  • 🔊 一阵雨 (yí zhèn yǔ) – một trận mưa
  • 🔊 一阵笑声 (yí zhèn xiàoshēng) – một tràng cười

📝 Ví dụ:

🔊 厨房里飘来阵阵饭菜香。

  • Chúfáng lǐ piāo lái zhèn zhèn fàncài xiāng.
  • Hương cơm thoảng thoảng bay trong bếp.

🔊 一阵掌声打断了他的发言。

  • Yí zhèn zhǎngshēng dǎduàn le tā de fāyán.
  • Một tràng vỗ tay làm gián đoạn bài phát biểu của anh ấy.

🔊 他听到这个消息后沉默了一阵,然后点了点头。

  • Tā tīngdào zhège xiāoxi hòu chénmò le yí zhèn, ránhòu diǎn le diǎntóu.
  • Sau khi nghe tin đó, anh ấy im lặng một lúc rồi gật đầu.

3️⃣8️⃣ 感受 gǎnshòu (cảm thụ) – động từ/danh từ. cảm nhận; sự cảm nhận

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cảm nhận; sự cảm nhận
🔤 Pinyin: gǎnshòu
🈶 Chữ Hán: 🔊 感受

a. Từ gần nghĩa: 🔊 体验 (tǐyàn) – trải nghiệm

b. Từ trái nghĩa: 🔊 无感 (wúgǎn) – vô cảm

c. Lượng từ: 个 (gè)

d. Từ ghép:

  • 🔊 心理感受 (xīnlǐ gǎnshòu) – cảm nhận tâm lý
  • 🔊 感受能力 (gǎnshòu nénglì) – khả năng cảm nhận
  • 🔊 感受生活 (gǎnshòu shēnghuó) – cảm nhận cuộc sống

📝 Ví dụ:

🔊 只是为了让我回来时,能立刻感受到家的温暖!

  • Zhǐshì wèile ràng wǒ huílái shí, néng lìkè gǎnshòu dào jiā de wēnnuǎn!
  • Chỉ để tôi khi về nhà có thể lập tức cảm nhận được sự ấm áp của tổ ấm!

🔊 每个人对幸福的感受都不一样。

  • Měi gè rén duì xìngfú de gǎnshòu dōu bù yíyàng.
  • Mỗi người có cảm nhận khác nhau về hạnh phúc.

🔊 这本书让我深深感受到母爱的伟大。

  • Zhè běn shū ràng wǒ shēnshēn gǎnshòu dào mǔ’ài de wěidà.
  • Cuốn sách này khiến tôi cảm nhận sâu sắc về sự vĩ đại của tình mẫu tử.

3️⃣9️⃣ 流泪 liúlèi (lưu lệ) – động từ. chảy nước mắt, rơi lệ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: chảy nước mắt, rơi lệ
🔤 Pinyin: lliúlèi
🈶 Chữ Hán: 🔊 流泪

a. Từ gần nghĩa:

  • 🔊 落泪 (luòlèi): rơi lệ
  • 🔊 哭泣 (kūqì): khóc, khóc nức nở

b. Từ trái nghĩa:

  • 🔊 微笑 (wēixiào): mỉm cười
  • 🔊 开心 (kāixīn): vui vẻ

c. Lượng từ:

  • 🔊 滴 (dī): giọt
  • 🔊 场 (cháng): trận (khóc)

d. Từ ghép:

  • 🔊 流泪不止 (liúlèi bùzhǐ): rơi lệ không ngừng
  • 🔊 感动流泪 (gǎndòng liúlèi): cảm động rơi nước mắt
  • 🔊 伤心流泪 (shāngxīn liúlèi): buồn đau rơi lệ

📝 Ví dụ:

🔊 我鼻子一酸,流下了热泪。

  • Wǒ bízi yī suān, liú xià le rè lèi.
  • Mũi tôi cay cay, rơi xuống những giọt nước mắt nóng hổi.

🔊 看完这部感人的电影,她忍不住流下了眼泪。

  • Kàn wán zhè bù gǎnrén de diànyǐng, tā rěnbuzhù liú xià le yǎnlèi.
  • Sau khi xem xong bộ phim cảm động, cô ấy không kìm được nước mắt.

🔊 他不是容易流泪的人,但今天确实被感动了。

  • Tā bú shì róngyì liúlèi de rén, dàn jīntiān quèshí bèi gǎndòng le.
  • Anh ấy không phải là người dễ khóc, nhưng hôm nay thực sự đã xúc động.

3️⃣ 生词 – Ngữ pháp

Trong bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu 3 điểm ngữ pháp chính:

1️⃣ “以来” – Từ… đến nay
“以来” là danh từ chỉ thời gian, dùng để biểu thị một khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm trong quá khứ đến hiện tại.
🔸 Cấu trúc

[Thời điểm/Thời gian] + 以来,+ [mệnh đề chính]

⚠️ Lưu ý: “以来” thường dùng để tổng kết một khoảng thời gian dài, thường xuất hiện trong văn viết hoặc các bài báo, tiểu luận.
📝 Ví dụ:
(1) 🔊 改革开放以来,中国发生了巨大的变化。

  • Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó fāshēng le jùdà de biànhuà.
  • Kể từ khi cải cách mở cửa, Trung Quốc đã trải qua những thay đổi to lớn.

(2) 🔊 因地长平以来,父母越来越少再开老屋。

  • Yīndì Chángpíng yǐlái, fùmǔ yuè lái yuè shǎo zài kāi lǎo wū.
  • Kể từ trận chiến Trường Bình, cha mẹ ngày càng ít khi mở lại căn nhà cũ.

(3) 🔊 一直以来,“80后”这个词儿都含有年龄的味道。

  • Yīzhí yǐlái, “bālínghòu” zhège cí ér dōu hányǒu niánlíng de wèidào.
  • Từ trước đến nay, từ “thế hệ 8x” luôn mang theo cảm giác về tuổi tác.

2️⃣ “临” – Đối mặt, sắp đến lúc
🔹 “临” là động từ hoặc giới từ, mang nghĩa:
+ Động từ: đến gần, cận kề, đối mặt với…
+ Giới từ: dùng trước thời điểm để chỉ hành động xảy ra ngay trước hoặc trong lúc sắp xảy ra điều gì đó.
🔹 Cấu trúc:

临 + danh từ chỉ vị trí → đối diện, tiếp giáp
临 + thời điểm → sắp đến, ngay trước lúc

📝 Ví dụ:
(1) 🔊 我想买一套不临街的房子,这样不会太吵。

  • Wǒ xiǎng mǎi yí tào bù línjiē de fángzi, zhèyàng bú huì tài chǎo.
  • Tôi muốn mua một căn nhà không sát mặt đường, như vậy sẽ không quá ồn.

(2) 🔊 临近新修了一条路,晚上很多人都去那儿散步。

  • Línjìn xīn xiū le yì tiáo lù, wǎnshàng hěn duō rén dōu qù nàr sànbù.
  • Gần đó mới mở một con đường, buổi tối có rất nhiều người ra đó đi dạo.

(3) 🔊 这是我临离开北京的时候买的。

  • Zhè shì wǒ lín líkāi Běijīng de shíhou mǎi de.
  • Đây là món đồ tôi đã mua ngay trước khi rời Bắc Kinh.

(4) 🔊 临走那天,父亲从老家赶来送我们。

  • Lín zǒu nà tiān, fùqīn cóng lǎojiā gǎn lái sòng wǒmen.
  • Ngày sắp rời đi, bố tôi từ quê nhà vội vã đến tiễn chúng tôi.

3️⃣ “立刻” – Lập tức, ngay lập tức
🔹 “立刻” là phó từ, mang nghĩa: ngay lập tức, tức thì, không chậm trễ.
🔹 Cấu trúc thường gặp:

“立刻 + động từ”

→ Nhấn mạnh một hành động xảy ra ngay sau một hành động hoặc tình huống khác.

立刻 + V / câu hành động

→ biểu thị hành động diễn ra ngay sau một hành động khác

📝 Ví dụ:
(1) 🔊 上了楼,开门的竟是微笑着的父母,温暖的气息立刻扑面而来……

  • Shàng le lóu, kāimén de jìng shì wēixiàozhe de fùmǔ, wēnnuǎn de qìxī lìkè pūmiàn ér lái…
  • Lên lầu, mở cửa ra lại là cha mẹ đang mỉm cười, không khí ấm áp lập tức tràn ngập khắp nơi…

(2) 🔊 原来父母是煮好了羊蝎子,只是为了让我们回来时,能立刻感受到家的温暖!

  • Yuánlái fùmǔ shì zhǔ hǎo le yángxiēzi, zhǐ shì wèile ràng wǒmen huílái shí, néng lìkè gǎnshòu dào jiā de wēnnuǎn!
  • Thì ra cha mẹ đã hầm sẵn món sườn cừu, chỉ vì muốn chúng tôi khi trở về có thể lập tức cảm nhận được sự ấm áp của gia đình!

(3) 🔊 那两只羊一见到青草,便立刻去吃草了,哪还有心思打架呢?

  • Nà liǎng zhī yáng yí jiàn dào qīngcǎo, biàn lìkè qù chī cǎo le, nǎ hái yǒu xīnsi dǎjià ne?
  • Hai con cừu kia vừa thấy cỏ xanh liền lập tức chạy đến ăn, còn tâm trí đâu mà đánh nhau nữa?

词语搭配 – Cách kết hợp từ vựng

1️⃣ Động từ + Tân ngữ

(1) 🔊 断水 / 🔊 断电 / 🔊 断奶 / 🔊 断联系
duàn shuǐ / diàn / nǎi / liánxì
→ cắt nước / cắt điện / cai sữa / cắt liên lạc

(2) 🔊 晒被子 / 🔊 晒衣服 / 🔊 晒太阳
shài bèizi / yīfu / tàiyáng
→ phơi chăn / phơi quần áo / tắm nắng

2️⃣ Định ngữ + Trung tâm ngữ

(3) 🔊 强烈的阳光 / 🔊 感情 / 🔊 对比
qiángliè de yángguāng / gǎnqíng / duìbǐ
→ ánh nắng gay gắt / tình cảm mãnh liệt / sự đối lập rõ rệt

(4) 🔊 长途旅行 / 🔊 汽车 / 🔊 电话
chángtú lǚxíng / qìchē / diànhuà
→ chuyến đi xa / xe đường dài / cuộc gọi đường dài

3️⃣ Trạng ngữ + Trung tâm ngữ

(5) 🔊 一辈子住在农村 / 🔊 没出国
yíbèizi zhù zài nóngcūn / méi chūguó
→ cả đời sống ở nông thôn / chưa từng ra nước ngoài

(6) 🔊 坚决反对 / 🔊 改正
jiānjué fǎnduì / gǎizhèng
→ kiên quyết phản đối / kiên quyết sửa chữa

4️⃣ Trung tâm ngữ + Bổ ngữ

(7) 🔊 打 / 🔊 挣 / 🔊 掉 + 🔊 断
dǎ / zhēng / diào + duàn
→ đánh / tranh giành / rơi + đứt (gãy)
📝 Ví dụ: 打断 (đánh gãy), 掉断 (rơi gãy)

(8) 🔊 热得 / 🔊 累得 / 🔊 急得 / 🔊 兴奋得 / 🔊 热闹得 + 🔊 不得了
rè de / lèi de / jí de / xīngfèn de / rènao de + bùdéliǎo
→ nóng đến mức / mệt đến mức / lo lắng đến mức / phấn khích đến mức / náo nhiệt đến mức + vô cùng

5️⃣ Số từ + Danh từ

(9) 🔊 一套房子 / 🔊 家具 / 🔊 餐具 / 🔊 邮票 / 🔊 西服
yí tào fángzi / jiājù / cānjù / yóupiào / xīfú
→ một bộ nhà / đồ nội thất / đồ ăn / tem thư / đồ tây

(10) 🔊 一阵风 / 🔊 雨 / 🔊 歌声 / 🔊 香味
yí zhèn fēng / yǔ / gēshēng / xiāngwèi
→ một trận gió / mưa / tiếng hát / mùi hương

词语辨析 Phân biệt từ vựng

悄悄一偷偷 (tòutóu, lén lút, ngấm ngầm)

悄悄 (qiāoqiāo) 偷偷 (tōutōu)
共同点 🔊 都是副词,都有做事不让人发现的意思。
(Dōu shì fùcí, dōu yǒu zuò shì bù ràng rén fāxiàn de yìsi.)
→ Đều là phó từ, đều mang nghĩa làm việc gì đó mà không để người khác phát hiện.如:🔊 他悄悄/偷偷地走了出去。
  • Tā qiāoqiāo/tōutōu de zǒu le chūqù.
  • Anh ấy lặng lẽ/lén lút đi ra ngoài.
不同点 强调声音很小。

Nhấn mạnh âm thanh nhỏ

强调行为不愿被人知道。

Nhấn mạnh hành vi không muốn bị người khác biết

例:🔊 父亲悄悄把我拉到一边说话。
  • Fùqīn qiāoqiāo bǎ wǒ lā dào yībiān shuōhuà.)
  • Bố nhẹ nhàng kéo tôi ra một bên để nói chuyện.
例:🔊 他谁也没告诉,偷偷去旅行了。
  • (Tā shéi yě méi gàosù, tōutōu qù lǚxíng le.)
  • Anh ấy không nói với ai cả, lén đi du lịch.

4️⃣ 生词 – Bài khóa

🔊 父母一辈子住在农村老家,对老屋的感情,就像没断奶的孩子对母亲一样。因此长年以来,父母很少离开老屋,尽管姥姥、舅舅和姑姑都在城里,父母也坚决不在城里住。

🔊 去年,在我和妻子的努力下,我们终于用打工挣的钱,在县里买了一套新房。新房装修完,父母第一次走进新房时,高兴得不得了。妻子提出留一串钥匙给父母,可他们拒绝了。那天,父亲喝醉了,等他醒时,天色已晚。我和妻子强烈留父母在新房住一夜,第二天再回,但他们仍坚持坐上了最后一趟回老家的车。

🔊 一段时间后,我和妻子又准备去外地打工,新房只能上锁空着。临走那天,父亲从老家赶来送我们。父亲悄悄把我拉到一边说:“你妈说了,你还是留一串新房的钥匙给我们,要是我和你妈什么时候想来了,就来住上几天,顺便给你们晒晒被子,打扫打扫卫生。”父亲说这话时,轻声细语,还红着脸,像个害羞的孩子。

🔊 转眼又是半年,我们回家时是一个深冬的夜里。下了长途车,儿子被冻得大哭。我和妻子想象着打开家门满是灰尘、冷冷清清的景象,觉得心里发寒。来到楼下,抬头一看,却发现自家亮着灯光。上了楼,开门的竟是微笑着的父母,温暖的气息立刻扑面而来:室内打扫得干干净净,暖气开着,水已温热,卧室床上的被子已铺好,厨房里飘来阵阵饭菜香……

🔊 父亲说:“你妈昨天接到电话,知道你们今晚回来,今天来新房忙了一天了。”原来父母要我留下串钥匙,只是为了让我回来时,能立刻感受到家的温暖!我鼻子一酸,流下了热泪……

🔤 Phiên âm:

Fùmǔ yíbèizi zhù zài nóngcūn lǎojiā, duì lǎowū de gǎnqíng, jiù xiàng méi duànnǎi de háizi duì mǔqīn yíyàng. Yīncǐ cháng nián yǐlái, fùmǔ hěn shǎo líkāi lǎowū, jǐnguǎn lǎolao, jiùjiu hé gūgu dōu zài chéng lǐ, fùmǔ yě jiānjué bù zài chéng lǐ zhù.

Qùnián, zài wǒ hé qīzi de nǔlì xià, wǒmen zhōngyú yòng dǎgōng zhèng de qián, zài xiàn lǐ mǎile yí tào xīnfáng. Xīnfáng zhuāngxiū wán, fùmǔ dì yī cì zǒu jìn xīnfáng shí, gāoxìng de bùdéliǎo. Qīzi tíchū liú yí chuàn yàoshi gěi fùmǔ, kě tāmen jùjué le. Nèi tiān, fùqīn hē zuì le, děng tā xǐng shí, tiānsè yǐ wǎn. Wǒ hé qīzi qiángliè liú fùmǔ zài xīnfáng zhù yí yè, dì èr tiān zài huí, dàn tāmen réng jiānchí zuò shàng le zuìhòu yītàng huí lǎojiā de chē.

Yí duàn shíjiān hòu, wǒ hé qīzi yòu zhǔnbèi qù wàidì dǎgōng, xīnfáng zhǐ néng shàngsuǒ kōng zhe. Línzǒu nèi tiān, fùqīn cóng lǎojiā gǎnlái sòng wǒmen. Fùqīn qiāoqiāo bǎ wǒ lā dào yìbiān shuō: “Nǐ mā shuō le, nǐ háishì liú yí chuàn xīnfáng de yàoshi gěi wǒmen, yàoshi wǒ hé nǐ mā shénme shíhòu xiǎng lái le, jiù lái zhù shàng jǐ tiān, shùnbiàn gěi nǐmen shàishai bèizi, dǎsǎo dǎsǎo wèishēng.” Fùqīn shuō zhè huà shí, qīngshēng xìyǔ, hái hóng zhe liǎn, xiàng ge hàixiū de háizi.

Zhuǎnyǎn yòu shì bànnián, wǒmen huí jiā shí shì yí gè shēndōng de yèlǐ. Xià le chángtú chē, érzi bèi dòng de dà kū. Wǒ hé qīzi xiǎngxiàng zhe dǎkāi jiāmén mǎn shì huīchén, lěng lěng qīngqīng de jǐngxiàng, juéde xīn lǐ fāhán. Láilái lóuxià, táitóu yí kàn, què fāxiàn zìjiā liàng zhe dēngguāng. Shàng le lóu, kāimén de jìng shì wēixiào zhe de fùmǔ, wēnnuǎn de qìxī lìkè pūmiàn ér lái: shìnèi dǎsǎo de gāngānjìngjìng, nuǎnqì kāi zhe, shuǐ yǐ wēn rè, wòshì chuáng shàng de bèizi yǐ pū hǎo, chúfáng lǐ piāo lái zhènzhèn fàncài xiāng……

Fùqīn shuō: “Nǐ mā zuótiān jiē dào diànhuà, zhīdào nǐmen jīnwǎn huílái, jīntiān lái xīnfáng máng le yì tiān le.” Yuánlái fùmǔ yào wǒ liú xià chuàn yàoshi, zhǐshì wèile ràng wǒ huílái shí, néng lìkè gǎnshòu dào jiā de wēnnuǎn! Wǒ bízi yì suān, liú xià le rèlèi……

🇻🇳 Dịch nghĩa: Để chìa khóa cho ba mẹ

Cha mẹ tôi cả đời sống ở vùng quê nông thôn, tình cảm đối với ngôi nhà cũ giống như đứa trẻ chưa cai sữa đối với người mẹ. Vì thế bao năm qua, cha mẹ rất ít khi rời xa ngôi nhà cũ, dù bà ngoại, cậu và cô đều sống trên thành phố, cha mẹ tôi vẫn kiên quyết không ở lại đó.

Năm ngoái, nhờ sự cố gắng của vợ chồng tôi, chúng tôi cuối cùng cũng dùng số tiền đi làm thuê tích cóp được để mua một căn nhà mới trong huyện. Sau khi sửa sang xong, lần đầu tiên cha mẹ bước vào nhà mới, vui mừng khôn xiết. Vợ tôi đề nghị để lại một chùm chìa khóa cho cha mẹ, nhưng họ từ chối. Hôm đó, bố tôi uống rượu say, đến khi tỉnh dậy thì trời đã tối. Vợ chồng tôi tha thiết giữ cha mẹ ở lại qua đêm rồi hôm sau hãy về, nhưng họ vẫn kiên quyết lên chuyến xe cuối cùng trở về quê.

Một thời gian sau, vợ chồng tôi lại chuẩn bị đi làm ăn xa, căn nhà mới chỉ có thể khóa lại để trống. Hôm chúng tôi chuẩn bị đi, bố từ quê vội vã đến tiễn. Ông lặng lẽ kéo tôi ra một góc và nói: “Mẹ con bảo, con vẫn nên để lại cho chúng ta một chùm chìa khóa nhà mới, nếu lúc nào bố mẹ muốn đến thì có thể ở lại vài hôm, tiện thể phơi chăn màn, dọn dẹp vệ sinh cho vợ chồng con.” Khi bố nói những lời này, ông nói khẽ khàng, mặt còn đỏ lên như một đứa trẻ ngượng ngùng.

Chớp mắt đã nửa năm, khi chúng tôi trở về nhà là vào một đêm mùa đông giá rét. Xuống xe đường dài, con trai tôi rét đến mức khóc toáng lên. Vợ chồng tôi tưởng tượng ra cảnh mở cửa nhà là bụi bặm, lạnh lẽo, mà lòng cảm thấy lạnh buốt. Khi đến dưới lầu, ngẩng đầu nhìn lên, không ngờ nhà mình lại sáng đèn. Lên lầu, người mở cửa lại chính là cha mẹ đang mỉm cười, hơi ấm lập tức tràn ngập: bên trong được dọn dẹp sạch sẽ, hệ thống sưởi đã bật, nước đã được đun ấm, giường ngủ đã trải chăn sẵn, trong bếp còn phảng phất mùi thơm của cơm canh…

Cha tôi nói: “Hôm qua mẹ con nhận được điện thoại, biết các con tối nay sẽ về nên hôm nay đến nhà mới bận rộn cả ngày.” Thì ra việc cha mẹ muốn tôi để lại chùm chìa khóa chỉ là để khi chúng tôi trở về, có thể ngay lập tức cảm nhận được sự ấm áp của gia đình! Tôi chợt thấy sống mũi cay cay, nước mắt nóng hổi trào ra…

→ Qua bài học này, người học không chỉ mở rộng vốn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp HSK 5, mà còn thấm thía hơn những giá trị tình cảm trong gia đình. Đôi khi, sự ấm áp không đến từ vật chất mà từ những hành động giản dị nhất – như một căn phòng sáng đèn, một chiếc chăn đã được trải sẵn, hay một chùm chìa khóa được lặng lẽ giữ gìn.

0% Hoàn thành