Từ vựng tiếng Trung là nền tảng quan trọng trong quá trình học tiếng Trung. Ở bài 1, người học sẽ làm quen với những từ vựng cơ bản, gần gũi và thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Việc nắm vững các từ vựng này không chỉ giúp học sinh nhận diện mặt chữ Hán mà còn hỗ trợ hiệu quả cho việc luyện phát âm, ghi nhớ chữ và hình thành câu đơn giản.
Mục tiêu bài học
Sau bài 1, học sinh cần nhận biết, đọc đúng và hiểu nghĩa các từ vựng cơ bản chào hỏi
Yêu cầu đạt được:
- Nhận diện đúng mặt chữ Hán 11 từ
- Đọc đúng phiên âm (pinyin) và thanh điệu.
- Hiểu nghĩa tiếng Việt của từng từ.
- Bước đầu sử dụng từ trong các ví dụ đơn giản (như: 你好) .
Hãy bắt đầu luyện tập từ mới dưới đây để củng cố cách đọc, cách viết và ghi nhớ ý nghĩa của các từ vựng:
1️⃣ 你 nǐ (đại từ) – [Nhĩ]: Ông, bà, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít, xưng hô thân mật).
Chào hỏi trong tiếng Trung không phân biệt vai vế xã hội, huyết thống và độ tuổi nên đối phương nói chuyện với bạn đều được gọi là 你
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你好。
- Nǐ hǎo.
- Xin chào
🔊 你好吗?
- Nǐ hǎo ma?
- Bạn có khỏe không?
2️⃣ 好 hǎo (tính từ) – [Hảo]: Tốt, đẹp, ngon.
Cách viết chữ Hán
📝 Ví dụ:
🔊 好吗 (好嗎) ?
- Hǎo ma?
- Tốt không?
🔊 不好。
- Bù hǎo.
- Không tốt.
3️⃣ 一 yī (số) – [Nhất]: Số 1.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 一号(一號)。
- Yī hào.
- Số 1
4️⃣ 五 wǔ (số) – [Ngũ]: Số 5.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 五号 (五號)
- wǔ hào.
- Số 5
5️⃣ 八 bā (số) – [Bát] : Số 8.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 八号(八號)
- bā hào.
- Số 8
6️⃣ 大 dà (tính từ) – [Đại]: To, lớn.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 大吗 (大嗎) ?
- Dà ma?
- To không?
🔊 大。
- Dà.
- To
🔊 不大。
- Bù dà.
- Không to.
7️⃣ 不 bù (phó từ) – Bất: Không, chẳng.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 不好。
- Bù hǎo.
- Không tốt
🔊 不白。
- Bù bái.
- Không trắng
🔊 不大。
- Bù dà.
- Không to
8️⃣ 口 kǒu: Miệng, nhân khẩu
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 三口人。
- Sānkǒu rén.
- Ba người
9️⃣ 白 bái (tính từ) – [Bạch]: Trắng.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 不白。
- Bù bái.
- Không trắng
🔊 白。
- Bái.
- Trắng
🔊 白吗 (白嗎)?
- Bái ma?
- Trắng không?
1️⃣0️⃣ 女 nǚ: Nữ, phụ nữ
🪶 Cách viết chữ Hán:
.
📝 Ví dụ:
🔊 女儿。
- Nǚ’ér.
- Con gái
1️⃣1️⃣ 马(馬) mǎ: Con ngựa
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 白马 (白馬)。
- Bái mǎ.
- Ngựa trắng
🔊 大马(大馬).
- Dà mǎ.
- Ngựa to
🔊 好马(好馬)。
- Hǎo mǎ.
- Ngựa tốt.
Cách ghi nhớ từ vựng nhanh qua ý nghĩa
- 🔊 你 (nǐ) bạn, chữ 你 được tạo thành bởi 3 bộ, gồm: bộ nhân đứng(亻) chỉ người, bộ mịch(冖) là dải lụa và bộ tiểu(小) là nhỏ. 3 bộ này ghép lại với nhau được chữ 你 ý nghĩa là người mà từ nhỏ quấn chung dải lụa thì là bạn.
- 🔊 好(hǎo) tốt, chữ 好 gồm 2 bộ đó là bộ nữ(女) chỉ người phụ nữ và bộ tử(子) là con trai. theo quan niệm thời xưa người phụ nữ sinh được con trai là chuyện tốt.
- 🔊 一 (yī) Hán Việt đọc là nhất, người Việt Nam chúng ta cũng thường xuyên sử dụng từ Hán Việt này cho nên rất dễ để ghi nhớ.
- 🔊 五( wǔ) nhìn khá giống với số 5 nhưng 五 vuông và nhiều nét hơn.
- 🔊 八 (bā) số 8 một con số may mắn trong quan niệm của cả người Trung Quốc và người Việt Nam.
- 🔊 大 (dà) to lớn, một người đang dang rộng hai tay hai chân nhìn thật to lớn.
- 🔊 白 (bái) trắng, bên trên nét phẩy bên dưới chữ nhật (日).
- 🔊 女 (nǚ) phụ nữ, một người phụ nữ đang đi gánh nước.
Bộ thủ trong Giáo trình Hán ngữ bài 1 quyển 1
- Bộ nhân đứng(亻) chỉ người.
- Bộ mịch(冖) là dải lụa, quàng khăn lên.
- Bộ tiểu(小) là nhỏ, bé.
- Bộ nữ(女) chỉ người phụ nữ.
- Bộ tử(子) là con trai.
- Bộ Bạch (白) là màu trắng.
Thông qua việc học từ vựng bài 1, bạn đã bước đầu làm quen với những chữ Hán và từ ngữ cơ bản nhất trong tiếng Trung. Bạn cần thường xuyên ôn tập, luyện đọc và viết để ghi nhớ từ vựng lâu dài và sử dụng thành thạo hơn trong thực tế nhé.