Từ vựng là nền tảng quan trọng nhất khi học tiếng Trung. Việc nắm vững các từ cơ bản giúp học viên hiểu nghĩa, phát âm đúng và sử dụng từ trong giao tiếp hàng ngày. Những từ như 你 (bạn), 好 (tốt), 一 (một), 五 (năm), 八 (tám), 大 (to), 不 (không), 口 (miệng), 白 (trắng), 女 (nữ), 马 (ngựa) là những từ cơ bản, xuất hiện thường xuyên trong đời sống và các câu giao tiếp cơ bản.
Mục tiêu bài học
Sau bài học này, học viên có thể:
- Nhận biết và phát âm chính xác các từ vựng cơ bản trong tiếng Trung.
- Hiểu nghĩa của từng từ và cách sử dụng trong câu.
- Viết đúng chữ Hán của các từ cơ bản, nhớ các bộ thủ liên quan để dễ ghi nhớ.
- Sử dụng từ vựng trong giao tiếp cơ bản, ví dụ chào hỏi, đếm số, mô tả tính chất, giới thiệu người hoặc vật.
Điều cần thiết và quan trọng khi học tiếng Trung là từ vựng. Chúng ta cần nắm bắt được các từ vựng tiếng Trung để hiểu được ý nghĩa của từng từ cho nên hãy nhớ học viết từ vựng nhé.
1️⃣ 你 nǐ: Ông, bà, anh, chị, em…Chào hỏi trong tiếng Trung không phân biệt vai vế xã hội, huyết thống và độ tuổi nên đối phương nói chuyện với bạn đều được gọi là 你
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你好。
- Nǐ hǎo.
- Xin chào
2️⃣ 好 hǎo: Tốt, đẹp, ngon
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
- 🔊 好吗 (好嗎) ?Hǎo ma? Tốt không?
- 🔊 不好。Bù hǎo. Không tốt.
3️⃣ 一 yī: số 1
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
- 🔊 一号 (一號)。Yī hào. Số 1
4️⃣ 五 wǔ: số 5
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
- 🔊 五号 (五號) wǔ hào. Số 5:
5️⃣ 八 bā: số 8
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 八号 (八號) bā hào. Số 8
6️⃣ 大 dà: To, lớn
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
- 🔊 大吗 (大嗎) ? Dà ma? To không?
- 🔊 大。Dà. To
- 🔊 不大。Bù dà. Không to.
7️⃣ 不 bù: Không, chẳng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
- 🔊 不好。Bù hǎo. Không tốt
- 🔊 不白。Bù bái. Không trắng
- 🔊 不大。Bù dà. Không to
8️⃣ 口 kǒu: Miệng, nhân khẩu
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:🔊 三口人。
- Sānkǒu rén.
- Ba người
🔊 小孩子的口里都是糖果。
- Xiǎo háizi de kǒu lǐ dōu shì tángguǒ.
- Trong miệng đứa trẻ toàn là kẹo.
9️⃣ 白 bái: Trắng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
- 🔊 白吗 (白嗎)?Bái ma? Trắng không?
- 🔊 白。 Bái. Trắng
- 🔊 不白。 Bù bái. Không trắng.
1️⃣0️⃣ 女 nǚ: Nữ, phụ nữ
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 女儿
- Nǚ’ér.
- Con gái
🔊 我是女孩子.
- Wǒ shì nǚ háizi.
- Tôi là phụ nữ.
1️⃣1️⃣ 马 (馬) mǎ: Con ngựa
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
- 🔊 白马 (白馬)。Bái mǎ. Ngựa trắng
- 🔊 大马 (大馬). Dà mǎ. Ngựa to
- 🔊 好马 (好馬)。Hǎo mǎ. Ngựa tốt.
Cách ghi nhớ từ vựng nhanh qua ý nghĩa
- 🔊 你 (nǐ) bạn, chữ 你 được tạo thành bởi 3 bộ, gồm: bộ nhân đứng(亻) chỉ người, bộ mịch(冖) là dải lụa và bộ tiểu(小) là nhỏ. 3 bộ này ghép lại với nhau được chữ 你 ý nghĩa là người mà từ nhỏ quấn chung dải lụa thì là bạn.
- 🔊 好(hǎo) tốt, chữ 好 gồm 2 bộ đó là bộ nữ(女) chỉ người phụ nữ và bộ tử(子) là con trai. theo quan niệm thời xưa người phụ nữ sinh được con trai là chuyện tốt.
- 🔊 一 (yī) Hán Việt đọc là nhất, người Việt Nam chúng ta cũng thường xuyên sử dụng từ Hán Việt này cho nên rất dễ để ghi nhớ.
- 🔊 五( wǔ) nhìn khá giống với số 5 nhưng 五 vuông và nhiều nét hơn.
- 🔊 八 (bā) số 8 một con số may mắn trong quan niệm của cả người Trung Quốc và người Việt Nam.
- 🔊 大 (dà) to lớn, một người đang dang rộng hai tay hai chân nhìn thật to lớn.
- 🔊 白 (bái) trắng, bên trên nét phẩy bên dưới chữ nhật (日).
- 🔊 女 (nǚ) phụ nữ, một người phụ nữ đang đi gánh nước.
Bộ thủ trong Giáo trình Hán ngữ bài 1 quyển 1
- Bộ nhân đứng(亻) chỉ người.
- Bộ mịch(冖) là dải lụa, quàng khăn lên.
- Bộ tiểu(小) là nhỏ, bé.
- Bộ nữ(女) chỉ người phụ nữ.
- Bộ tử(子) là con trai.
- Bộ Bạch (白) là màu trắng.
Việc học từ vựng là bước đầu tiên và quan trọng để học tiếng Trung hiệu quả. Khi luyện tập thường xuyên, học viên sẽ nhớ từ lâu, phát âm chuẩn và sử dụng từ trong giao tiếp cơ bản một cách tự tin. Việc nắm chắc từ vựng cơ bản sẽ giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc cho các kỹ năng tiếng Trung nâng cao hơn sau này.