Từ vựng bài 16 xoay quanh các chủ đề quen thuộc trong đời sống: hành động hằng ngày, học tập, giao tiếp và giải trí. Việc nắm chắc những từ này sẽ giúp học viên đọc hiểu tốt hơn, làm bài tập nhanh hơn và phản xạ tự nhiên hơn khi giao tiếp. Đây đều là những từ xuất hiện thường xuyên trong hội thoại và bài khóa của giáo trình, đồng thời cũng là nền tảng quan trọng để phát triển kỹ năng nghe – nói ở trình độ sơ trung cấp.
Mục tiêu bài học
Sau phần học từ vựng, học viên có thể:
- Nhận diện đúng mặt chữ và phát âm chính xác các từ vựng trọng tâm.
- Sử dụng được từ trong các ngữ cảnh: hỏi – đáp, mô tả hoạt động, bày tỏ ý kiến, động viên, đề nghị giúp đỡ.
- Phân biệt các cặp từ dễ nhầm như: 咱们 / 我们, 现在 / 常常, 上网 / 查资料…
- Kết hợp từ vựng với mẫu câu đã học để tạo câu hoàn chỉnh, logic.
- Ứng dụng từ mới vào luyện phản xạ nói và làm bài tập giao tiếp ngắn.
Ở phần từ vựng này gồm có 30 từ vựng mới, các từ vựng này rất dễ nhớ. Các bạn chú ý 1 chữ sẽ có 2 hình thái Giản thể và Phồn thể – Giản thể viết trước/Phồn thể viết sau, tùy theo nhu cầu các bạn có thể lựa chọn học hình thái chữ khác nhau.
1️⃣ 现在 [現在] /Xiànzài – [ Hiện tại] [danh từ]: hiện tại, bây giờ
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我现在去图书馆,你跟我一起去,好吗?
- Wǒ xiànzài qù túshūguǎn, nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma?
- Tôi bây giờ đi thư viện, bạn đi cùng tôi, được không ?
🔊 你现在在哪儿 [ 你現在在哪兒] ?
- /Nǐ xiànzài zài nǎr?/
- Bây giờ bạn đang ở đâu?
🔊 我现在在CHINESE 汉语中心读汉语 [ 我現在在CHINESE 漢語中心讀漢語] 。
- /Wǒ xiànzài zài Hànyǔ zhōngxīn dú hànyǔ./
- Hiện tôi đang học tiếng Trung tại Trung tâm Tiếng Trung Chinese.
🔊 现在几点?
- Xiànzài jǐ diǎn?
- Bây giờ mấy giờ.
2️⃣ 跟 /Gēn/ – [căn] [[giới từ, động từ]: cùng, với
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你跟我一起去,好吗?
- /Nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma?/
- Cậu đi cùng tớ được không?
🔊 你跟我预习新课吧。
- /Nǐ gēn wǒ yùxí xīn kè ba./
- Cậu chuẩn bị bài mới cùng tớ đi.
🔊 快跟我走啊!
- /Kuài gēn wǒ zǒu a!/
- Cậu nhanh đi cùng tớ đi!
🔊 我跟她说了半天,她好像什么都没听懂。
- /Wǒ gēn tā shuōle bàntiān, tā hǎoxiàng shénme dōu méi tīng dǒng./
- Tôi đã nói chuyện với cô ấy rất lâu nhưng dường như cô ấy không hiểu gì cả.
3️⃣ 一 起 /Yīqǐ/ – [nhất khởi] phó: cùng nhau
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我现在去图书馆,你跟我一起去,好吗?
- /Tôi bây giờ đi thư viện, bạn đi cùng tôi nhé?/
- Wǒ xiànzài qù túshūguǎn, nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma?
🔊 你跟他们一起去,好吗?
- /Nǐ gēn tāmen yīqǐ qù, hǎo ma?/
- Cậu đi cùng các bạn ấy được không?
🔊 我们一起唱歌,一起跳舞。
- /Wǒmen yīqǐ chànggē, yīqǐ tiàowǔ./
- Chúng tôi cùng nhau hát và nhảy.
🔊 他们一起玩游戏,一起写作业。
- /Tāmen yīqǐ wán yóuxì, yīqǐ xiě zuòyè./
- Họ cùng chơi, cùng làm bài tập với nhau.
4️⃣ 咱们 [咱們] /zánmen/ – ta môn: chúng tôi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 咱们走吧。
- /Zánmen zǒu ba./
- Chúng mình đi thôi.
🔊 咱们老师非常开心同学。
- /Zánmen lǎoshī fēicháng guānxīn tóngxué./
- Giáo viên của chúng tôi rất quan tâm đến các bạn học sinh.
🔊 今天咱们一起去图书馆,好吗?
- /Jīntiān zánmen yīqǐ qù túshūguǎn, hǎo ma?/
- Hôm nay chúng mình cùng đến thư viện nhé?
5️⃣ 走 /Zǒu/ – tẩu: đi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 咱们走吧。
- /Zánmen zǒu ba./
- Chúng mình đi thôi.
🔊 我们一起走吧。
- /Wǒmen yīqǐ zǒu ba./
- Chúng mình cùng đi đi.
🔊 别走这样快。
- /Bié zǒu zhèyàng kuài./
- Đừng đi nhanh như vậy.
🔊 我准备好了,咱们走吧。
- /Wǒ zhǔnbèi hǎo le, zánmen zǒu ba./
- Tớ chuẩn bị xong rồi, chúng mình đi thôi!
6️⃣ 常 /Cháng/ – thường: thường
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我常借书,也常在那儿看书。
- /Tôi thường mượn sách, cũng thường đọc sách ở đó./
- Wǒ cháng jiè shū, yě cháng zài nàr kàn shū.
🔊 你常去图书馆吗?
- /Nǐ cháng qù túshūguǎn ma?/
- Cậu có thường xuyên đến thư viện không?
🔊 你常不常去图书馆?
- /Nǐ cháng bù cháng qù túshūguǎn?/
- Cậu có thường đến thư viện không?
🔊 我不常跟他去图书馆。
- /Wǒ bù cháng gēn tā qù túshūguǎn./
- Tớ không thường đến thư viện với cậu ấy.
🔊 我的工作很忙,所以我不常回家。
- /wǒ de gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ bù cháng huí jiā./
- Công việc của tôi rất bận nên tôi không về nhà thường xuyên.
🔊 晚上你常做什么?
- /Wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme?/
- Bạn thường làm gì vào buổi tối?
7️⃣ 有时候 [有時候] /Yǒu shíhòu/ – hữu thời hậu: có lúc, có khi, có thời gian.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候借书,有时候上网查资料。
- /Yǒu shíhòu jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào./
- Có khi tôi mượn sách, có khi tôi lên mạng tra tài liệu.
🔊 星期天我有时候在家休息,有时候跟朋友去玩儿。
- /Xīngqītiān wǒ yǒu shíhòu zàijiā xiūxí, yǒu shíhòu gēn péngyou qù wánr./
- Vào Chủ Nhật, có khi tôi ở nhà nghỉ ngơi, có khi tôi đi chơi cùng bạn.
🔊 晚上我有时候写作业,有时候跟朋友聊天儿。
- /Wǎnshàng wǒ yǒu shíhòu xiě zuòyè, yǒu shíhòu gēn péngyou liáotiānr./
- Vào buổi tối, tôi có lúc làm bài tập, có lúc nói chuyện với bạn.
8️⃣ 借 /Jiè/ – tá: vay, mượn
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候借书,有时候上网查资料。
- /Yǒu shíhòu jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào./
- Có khi tôi mượn sách, có khi tôi lên mạng tra tài liệu.
🔊 玛丽常借书。
- /Mǎlì cháng jiè shū./
- Mary thường mượn sách.
🔊 我借图书馆一本中文书。
- /Wǒ jiè túshū guǎn yī běn zhōngwén shū./
- Tôi đã mượn một cuốn sách tiếng Trung từ thư viện.
🔊 我可以借你的笔吗?
- /Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?/
- Tôi có thể mượn cây bút bạn được không?
9️⃣ 上网 [上網] /Shàngwǎng/ – thượng võng: lên mạng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候借书,有时候上网查资料。
- /Yǒu shíhòu jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào./
- Có khi tôi mượn sách, có khi tôi lên mạng tra tài liệu.
🔊 我常上网玩游戏。
- /Wǒ cháng shàngwǎng wán yóuxì./
- Tôi thường chơi trò chơi trên mạng.
🔊 你常常上网做什么?
- /Nǐ chángcháng shàngwǎng zuò shénme?/
- Bạn thường lên mạng làm gì?
🔊 我常常上网查资料。
- /Wǒ chángcháng shàngwǎng chá zīliào./
- Tớ thường lên mạng tra cứu thông tin.
1️⃣0️⃣ 查 /Chá/ – tra: kiểm tra, tìm kiếm
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候借书,有时候上网查资料。
- /Yǒu shíhòu jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào./
- Có khi tôi mượn sách, có khi tôi lên mạng tra tài liệu.
🔊 课文有新词,我要查词典。
- /Kèwén yǒu xīn cí, wǒ yào chá cídiǎn./
- Trong bài khoá có từ mới nên tôi cần phải tra từ điển.
🔊 我上网时有时候玩游戏,有时候查资料。
- /Wǒ shàngwǎng shí yǒu shíhòu wán yóuxì, yǒu shíhòu chá zīliào./
- Đôi khi tôi lên mạng để chơi game, và đôi khi để tra cứu tài liệu.
1️⃣1️⃣ 资料 [資料] /Zīliào/ – tư liệu: tư liệu, tài liệu
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候借书,有时候上网查资料。
- /Yǒu shíhòu jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào./
- Có khi tôi mượn sách, có khi tôi lên mạng tra tài liệu.
🔊 星期天我要去图书馆查资料。
- /Xīngqītiān wǒ yào qù túshūguǎn chá zīliào./
- Chủ nhật mình phải tới thư viện tra tài liệu.
🔊 我要上网查資料。
- /Wǒ yào shàngwǎng chá zīliào./
- Tôi phải lên mạng tra cứu thông tin.
1️⃣2️⃣ 总(是) [總(是)] /Zǒng (shì)/ – tổng: tổng, luôn luôn.
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我总是在宿舍看书。
- /Wǒ zǒng shì zài sùshè kànshū./
- Tôi luôn đọc sách trong kí túc xá.
🔊 我的妈妈总是早起。
- /Wǒ de māma zǒng shì zǎoqǐ./
- Mẹ của tôi luôn dậy sớm.
1️⃣3️⃣ 安静 [安靜] /Ānjìng/ – yên tĩnh: yên tĩnh, yên lặng
📝 Ví dụ:
🔊 很安靜。
- /Rất yên tĩnh./
- Hěn ānjìng.
🔊 我的宿舍很安静。
- /Wǒ de sùshè hěn ānjìng./
- Ký túc xá của tôi rất yên tĩnh.
🔊 上课时总是要安静。
- /Shàngkè shí zǒng shì yào ānjìng./
- Phải luôn giữ trật tự trong giờ học.
1️⃣4️⃣ 晚上 /Wǎnshang/ – vãn thượng: buổi tối
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 晚上你常做什么?
- /Buổi tối bạn thường làm gì?/
- Wǎnshang nǐ cháng zuò shénme?
🔊 今天晚上你做什么?
- /Jīntiān wǎnshang nǐ zuò shénme?/
- Tối nay bạn làm gì?
🔊 晚上我总是复习课文。
- /Wǎnshang wǒ zǒngshì fùxí kèwén./
- Tôi thường xem lại bài vào buổi tối.
1️⃣5️⃣ 复习 [複習] /Fùxí/ – phúc tập: ôn tập
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 复习课文,预习生词,或者做练习。
- /Ôn bài khóa, chuẩn bị từ mới, hoặc làm bài tập./
- Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí
🔊 晚上我常课文。[晚上我常課文]
- /Wǎnshàng wǒ cháng fùxí kèwén./
- Buổi tối tôi thường ôn tập bài.
🔊 我现在要复习。[我現在要複習]
- /Wǒ xiànzài yào fùxí./
- Bây giờ tôi phải ôn tập.
1️⃣6️⃣ 课文 [課文] /Kèwén/ – bài khóa: bài khóa, bài đọc
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 复习课文,预习生词,或者做练习。
- /Ôn bài khóa, chuẩn bị từ mới, hoặc làm bài tập./
- Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí
🔊 老师让我们读课文。[老師讓我們讀課文。]
- /Lǎoshī ràng wǒmen dú kèwén./
- Giáo viên yêu cầu chúng tôi đọc bài khoá.
🔊 课文有很多生词。[課文有很多生詞]
- /Kèwén yǒu hěnduō shēngcí./
- Bài khoá có rất nhiều từ mới.
1️⃣7️⃣ 预习 [預習] /Yùxí/ – dự tập: chuẩn bị bài
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 复习课文,预习生词,或者做练习。
- /Ôn bài khóa, chuẩn bị từ mới, hoặc làm bài tập./
- Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí
🔊 我要预习新课。[我要預習新課] 。
- /Wǒ yào yùxí xīn kè./
- Tôi phải chuẩn bị bài mới.
🔊 上课前要预习新课。[上課前要預習新課]
- /Shàngkè qián yào yùxí xīn kè./
- Chúng ta phải chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp.
1️⃣8️⃣ 生词 [生詞] /Shēngcí/ – sinh từ: từ mới
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 复习课文,预习生词,或者做练习。
- /Ôn bài khóa, chuẩn bị từ mới, hoặc làm bài tập./
- Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí
🔊 第16课的生词非常难。[第16課的生詞非常難。 ]
- /Dì 16 kè de shēngcí fēicháng nán./
- Các từ mới trong bài 16 rất khó.
🔊 你预习生词了吗?[你預習生詞了嗎?]
- /Nǐ yùxí shēngcí le ma?/
- Bạn đã chuẩn bị từ vựng mới chưa?
1️⃣9️⃣ 或者 /Huòzhě/ – hoặc giả: hoặc, hoặc là
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 复习课文,预习生词,或者做练习。
- /Ôn bài khóa, chuẩn bị từ mới, hoặc làm bài tập./
- Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí
🔊 晚上我在宿舍休息或者去超市买东西。
- /Wǎnshàng wǒ zài sùshè xiūxi huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi./
- Buổi tối tôi nghỉ ngơi trong kí túc xá hoặc đi siêu thị mua đồ.
🔊 星期六或者星期天我回家。
- /Xīngqīliù huòzhě xīngqītiān wǒ huí jiā./
- Thứ bảy hoặc chủ nhật tôi về nhà.
2️⃣0️⃣ 练习 [練習] /Liànxí/ – luyện tập: luyện tập
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 复习课文,预习生词,或者做练习。
- /Ôn bài khóa, chuẩn bị từ mới, hoặc làm bài tập./
- Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí
🔊 你常跟朋友做练习吗?[你常跟朋友做練習嗎?]
- /Nǐ cháng gēn péngyǒu zuò liànxí ma?/
- Cậu có thường xuyên luyện tập với bạn bè của mình không?
🔊 小红经常练习,所以她的汉字写得真好。[小紅經常練習,所以她的漢字寫得真好]
- /Xiǎo Hóng jīngcháng liànxí, suǒyǐ tā de hànzì xiě dé zhēn hǎo./
- Tiểu Hồng thường xuyên luyện tập, vì vậy chữ Hán của cậu ấy thực sự rất đẹp.
2️⃣1️⃣ 聊天儿/Liáotiānr/ – liêu thiên nhi: nói chuyện, tán chuyện
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候上网跟朋友聊天儿,或者收发伊妹儿。
- /Thỉnh thoảng lên mạng trò chuyện với bạn bè, hoặc gửi và nhận email./
- Yǒu shíhou shàngwǎng gēn péngyou liáotiānr, huòzhě shōu fā yīmèir.
🔊 我很喜欢跟朋友聊天儿。
- /Wǒ hěn xǐhuan gēn péngyou liáotiānr./
- Tôi rất thích nói chuyện với bạn bè.
2️⃣2️⃣ 收发 [收發] /Shōufā/ – thu phát: nhận và chuyển đi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候上网跟朋友聊天儿,或者收发伊妹儿。
- /Thỉnh thoảng lên mạng trò chuyện với bạn bè, hoặc gửi và nhận email./
- Yǒu shíhou shàngwǎng gēn péngyou liáotiānr, huòzhě shōufā yīmèir.
🔊 现在人们常常在手机上收发短信。[現在人們常常在手機上收發短信]
- /Xiànzài rénmen chángcháng zài shǒujī shàng shōufā duǎnxìn./
- Ngày nay, mọi người thường gửi và nhận tin nhắn trên điện thoại của họ.
🔊 今天我学收发伊妹儿。 [今天我學收發伊妹兒。]
- /Jīntiān wǒ xué shōufā Yīmèir./
- Hôm nay tôi đã học gửi và nhận Email.
2️⃣3️⃣ 伊妹儿 [伊妹兒] /Yīmèir/ – y muội nhi: mail, thư điện tử điện ảnh
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候上网跟朋友聊天儿,或者收发伊妹儿。
- /Thỉnh thoảng lên mạng trò chuyện với bạn bè, hoặc gửi và nhận email./
- Yǒu shíhou shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiānr, huòzhě shōu fā yīmèir.
🔊 你收到我发的伊妹儿了吗?[你收到我發的伊妹兒了嗎?]
- /Nǐ shōu dào wǒ fā de Yīmèir ma?/
- Bạn đã nhận được Email của tôi chưa?
🔊 我常在网上收发伊妹儿。[我常在網上收發伊妹兒。]
- /Wǒ cháng zài wǎngshàng shōufā Yīmèir./
- Tôi thường gửi và nhận Email trực tuyến.
2️⃣4️⃣ 电影 [電影] /Diànyǐng/ – điện ảnh: phim
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我也是,我还常看中文电影和电视剧的DVD。
- /Tôi cũng vậy, tôi còn thường xem DVD phim điện ảnh và truyền hình Trung Quốc./
- Wǒ yě shì, wǒ hái cháng kàn Zhōngwén diànyǐng hé diànshìjù de DVD.
🔊 我常跟朋友看中文电影。[我常跟朋友看中文電影]
- /Wǒ cháng gēn péngyou kàn zhòngwén diànyǐng./
- Tôi thường xem phim Trung Quốc với bạn bè.
🔊 你喜欢什么电影?[你喜歡什麼電影?]
- /Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?/
- Bạn thích loại phim nào?
2️⃣5️⃣ 电视 [電視] /Diànshì/ – điện thị: TV
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我也是,我还常看中文电影和电视剧的DVD。
- Tôi cũng vậy, tôi còn thường xem DVD phim điện ảnh và truyền hình Trung Quốc.
- Wǒ yě shì, wǒ hái cháng kàn Zhōngwén diànyǐng hé diànshìjù de DVD.
🔊 我的宿舍没有电视。[我的宿舍沒有電視]
- /Wǒ de sùshè méiyǒu diànshì./
- Kí túc xá của tôi không có TV.
🔊 电视上有很多好看的节目。[電視上有很多好看的節目]
- /Diànshì shàng yǒu hěnduō hǎokàn de jiémù./
- Có rất nhiều chương trình hay trên TV.
2️⃣6️⃣ 休息 /Xiūxi/ – hưu tức: nghỉ ngơi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候在宿舍休息,有时候跟朋友去玩儿。
- /Yǒu shíhòu zài sùshè xiūxi, yǒu shíhòu gēn péngyou qù wánr./
- Có khi tớ nghỉ ngơi ở ký túc xá, có khi tớ đi chơi với bạn bè.
🔊 这几天我没有时间休息。
- /Zhè jǐ tiān wǒ méiyǒu shíjiān xiūxi./
- Mấy ngày nay tôi không có thời gian để nghỉ ngơi.
🔊 学习3个小时了,你想休息吗?
- /Xuéxí 3 gè xiǎoshí le, nǐ xiǎng xiūxi ma?/
- Đã học được 3 giờ rồi, bạn có muốn nghỉ ngơi không?
2️⃣7️⃣ 宿舍 /Sùshè/ – túc xá: kí túc xá
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你的宿舍安静吗?
- /Ký túc xá của bạn có yên tĩnh không?/
- Nǐ de sùshè ānjìng ma?
🔊 你的宿舍安静不安静?
- /Nǐ de sùshè ānjìng bù ānjìng?/
- Ký túc xá của bạn có yên tĩnh hay không?
🔊 我们的宿舍又大又漂亮。
- / Wǒmen de sùshè yòu dà yòu piàoliang. /
- Ký túc xá của chúng tôi vừa rộng vừa đẹp.
🔊 你想在宿舍学习还是在图书馆学习?
- /Nǐ xiǎng zài sùshè xuéxí háishì zài túshūguǎn xuéxí?/
- Bạn muốn học trong ký túc xá hay học ở thư viện?
2️⃣8️⃣ 公园 [公園] /gōngyuán/ – công viên: công viên
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候在宿舍休息,有时候跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买东西。
- /Thỉnh thoảng nghỉ ngơi ở ký túc xá, thỉnh thoảng đi chơi công viên cùng bạn bè hoặc đi siêu thị mua đồ./
- Yǒu shíhou zài sùshè xiūxi, yǒu shíhou gēn péngyou yīqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi.
🔊 公园离学校的宿舍很近。[公園離學校的宿舍很近]
- /Gōngyuán lí xuéxiào de sùshè hěn jìn./
- Công viên rất gần ký túc xá của trường học.
🔊 你想去公园玩儿吗?[你想去公園玩兒嗎]
- /Nǐ xiǎng qù gōngyuán wánr ma?/
- Bạn có muốn đến công viên chơi không?
2️⃣9️⃣ 超市/Chāoshì/: siêu thị
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候在宿舍休息,有时候跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买东西。
- /Thỉnh thoảng nghỉ ngơi ở ký túc xá, thỉnh thoảng đi chơi công viên cùng bạn bè hoặc đi siêu thị mua đồ./
- Yǒu shíhou zài sùshè xiūxi, yǒu shíhou gēn péngyǒu yīqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi.
🔊 你常去超市买东西吗?
- /Nǐ cháng qù chāoshì mǎi dōngxi ma?/
- Bạn có hay đi siêu thị mua đồ không?
🔊 超市里有很多水果。
- /Chāoshì li yǒu hěnduō shuǐguǒ./
- Có rất nhiều trái cây trong siêu thị.
3️⃣0️⃣ 东西 [東西] /Dōngxi/ – đông tây: đồ, vật, thứ, đồ đạc
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 有时候在宿舍休息,有时候跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买东西。
- /Thỉnh thoảng nghỉ ngơi ở ký túc xá, thỉnh thoảng đi chơi công viên cùng bạn bè hoặc đi siêu thị mua đồ./
- Yǒu shíhou zài sùshè xiūxi, yǒu shíhou gēn péngyou yīqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi.
🔊 下课后你想去买东西吗?[下課後你想去買東西嗎]
- /Xiàkè hòu nǐ xiǎng qù mǎi dōngxi ma?/
- Sau giờ học bạn có muốn đi mua đồ không?
🔊 他去买东西了。[他去買東西了]
- /Tā qù mǎi dōngxi le./
- Anh ấy đi mua đồ rồi.
Qua 5 bài học, học viên đã làm chủ nhóm từ vựng diễn tả thời gian (现在, 有时候, 常常), đối tượng cùng làm việc (咱们, 一起) và các hoạt động thiết yếu như: 走, 借, 上网, 查资料, 复习, 预习, 练习, 聊天儿, 看电影, 去公园, 去超市… Đây đều là từ khóa quan trọng giúp các bạn hiểu bài khóa nhanh, làm bài tập đúng trọng tâm, đặt câu mạch lạc và giao tiếp tự nhiên hơn trong lớp học lẫn đời sống.
