Trong bài 1, học sinh sẽ làm quen với các từ vựng cơ bản xoay quanh chào hỏi, gọi điện thoại, học tập, thi cử và thể thao, cùng các trợ từ biểu thị hành động hoàn thành hoặc lặp lại: 了、已经、又. Thông qua việc học các từ này, học sinh bước đầu có thể dùng 汉语 để giao tiếp đơn giản trong các tình huống hàng ngày và nói về kết quả học tập, thể thao.
Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong bài 1, học sinh có thể:
- Nhận biết và ghi nhớ nghĩa của các từ vựng như: 喂、阿姨、了、中学、出国、打电话、关机、饿、对了、忘、开机、又、响、接、踢、比赛、队、输、赢、比、祝贺、哎、上、托福、已经、考、陪.
- Hiểu và sử dụng các trợ từ 了、已经、又 trong câu đơn giản.
- Đặt được các câu cơ bản bằng 汉语 để:
- Chào hỏi và gọi điện thoại.
- Nói về thói quen, khả năng học tập, kết quả thi đấu thể thao.
- Biểu đạt thắng-thua và chúc mừng người khác.
Dưới đây là 28 từ vựng mới của Bài 1 và ví dụ của từng từ:
1️⃣ 喂 / wèi / : Alo
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 喂, 是田芳吗?
- /Wèi, shì tián fāng ma?/
- Alo, Là Điền Phương phải không?
🔊 喂,你好,请问李老师在吗?
- Wèi, nǐ hǎo, qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
- Alo, xin chào, cho hỏi thầy Lý có ở đó không?
🔊 喂,你怎么还不来?我们等你很久了!
- Wèi, nǐ zěnme hái bù lái? Wǒmen děng nǐ hěn jiǔ le!
- Alo, sao bạn vẫn chưa đến? Chúng tôi đợi bạn lâu lắm rồi!
2️⃣ 阿姨 / āyí / : Dì , cô
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 阿姨,您好!田芳去哪儿了?
- Āyí, nín hǎo! Tián Fāng qù nǎr le?
- Cháu chào cô ạ. Điền Phương đi đâu rồi ạ?
🔊 阿姨,您好!田芳在家吗?
- Āyí, nín hǎo! Tián Fāng zài jiā ma?
- Cháu chào cô ạ! Điền Phương có ở nhà không ạ?
🔊 今天我和阿姨一起去超市买菜。
- Jīntiān wǒ hé āyí yìqǐ qù chāoshì mǎi cài.
- Hôm nay cháu đi siêu thị mua đồ ăn cùng cô.
3️⃣ 了 /le/ (trợ từ) – liễu (đã, rồi) – biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi trạng thái.
Cách viết chữ Hán
📝 Ví dụ:
🔊 她四点就去同学家了。
- Tā sì diǎn jiù qù tóngxué jiā le.
- Bốn giờ là nó đã đến nhà bạn học rồi.
🔊 我打了。可是她关机了。
- Wǒ dǎ le. Kěshì tā guānjī le.
- Tôi đã gọi rồi. Nhưng cô ấy tắt máy rồi.
🔊 我昨天去商店了。
- Wǒ zuótiān qù shāngdiàn le.
- Hôm qua tôi đã đi cửa hàng.
🔊 他已经吃饭了。
- Tā yǐjīng chīfàn le.
- Anh ấy đã ăn cơm rồi.
4️⃣ 中学 / zhōngxué / : Trung học
Cách viết chữ Hán
📝 Ví dụ:
🔊 她的一个中学同学要出国,她去看看她。
- Tā de yí gè zhōngxué tóngxué yào chūguó, tā qù kànkan tā.
- Một bạn học cấp hai của nó sắp đi nước ngoài, nên nó đến thăm bạn ấy.
🔊 她的一个中学同学要出国, 她去看看她。
- Tā de yí gè zhōngxué tóngxué yào chūguó, tā qù kànkan tā.
- Một người bạn học cấp hai của cô ấy sắp ra nước ngoài, cô ấy đến thăm bạn ấy.
🔊 他是中学的老师。
- Tā shì zhōngxué de lǎoshī
- Anh ấy là giáo viên THCS.
5️⃣ 出国 / chū guó / : Ra nước ngoài
🪶 Cách viết chữ Hán:
🔊 出 / chū / : Ra, xuất, xảy ra
📝 Ví dụ:
🔊 她的一个中学同学要出国,她去看看她。
- Tā de yí gè zhōngxué tóngxué yào chūguó, tā qù kànkan tā.
- Một bạn học cấp hai của nó sắp đi nước ngoài, nên nó đến thăm bạn ấy.
🔊 她的一个中学同学要出国, 她去看看她。
- Tā de yí gè zhōngxué tóngxué yào chūguó, tā qù kànkan tā.
- Một người bạn học cấp hai của cô ấy sắp ra nước ngoài, cô ấy đến thăm bạn ấy.
🔊 她的一个同学要出国。
- Tā de yīgè tóngxué yào chūguó
- Một bạn học của nó sắp ra nước ngoài.
🔊 妈妈不想让我出国留学。
- Māma bùxiǎng ràng wǒ chūguó liúxué.
- Mẹ không muốn cho tôi đi du học nước ngoài.
6️⃣ 打(电话) / dǎ (diànhuā) / : Gọi (điện thoại)
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你打她的手机吧。
- Nǐ dǎ tā de shǒujī ba.
- Cháu gọi vào điện thoại di động của nó đi.
🔊 饿了吧,快吃饭吧!对了,张东给你打电话了没有?
- È le ba, kuài chīfàn ba! Duì le, Zhāng Dōng gěi nǐ dǎ diànhuà le méiyǒu?
- Đói rồi phải không, mau ăn cơm đi! À đúng rồi, Trương Đông đã gọi điện cho con chưa?
🔊 张东打电话找田芳。
- Zhāng dōng dǎ diànhuà zhǎo tián fāng
- Trương Đông gọi điện thoại tìm Điền Phương.
🔊 田芳打电话了吗?
- Tiánfāng dǎ diànhuàle ma?
- Điền Phương đã gọi điện thoại chưa?
7️⃣ 打电话 (dǎ diànhuà) : Gọi điện thoại.
🪶 Cách viết chữ Hán:
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 打电话 + 给 + người nhận. (Gọi điện thoại cho ai đó)
📝 Ví dụ:
🔊 对了,张东给你打电话了没有?
- Duì le, Zhāng Dōng gěi nǐ dǎ diànhuà le méiyǒu?
- À đúng rồi, Trương Đông có gọi điện cho con không?
🔊 我打电话给妈妈。
- Wǒ dǎ diànhuà gěi māma.
- Tôi gọi điện cho mẹ.
🔊 她正在打电话。
- Tā zhèngzài dǎ diànhuà.
- Cô ấy đang gọi điện thoại.
🔊 你昨天给谁打电话了?
- Nǐ zuótiān gěi shéi dǎ diànhuà le?
- Hôm qua bạn đã gọi điện cho ai?
Mở rộng:
- 🔊 接电话 / jiē diànhuà / : Nghe điện thoại.
- 🔊 挂电话 / guà diànhuà / : Cúp máy.
- 🔊 打错电话 / dǎ cuò diànhuà / : Gọi nhầm số.
8️⃣ 关机 / guān jī / : Tắt máy
🔊 关 / guān / : Tắt, đóng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我打了,可是她关机了。
- Wǒ dǎle, kěshì tā guānjīle.
- Cháu gọi rồi nhưng cậu ấy tắt máy.
🔊 你怎么关机了?我找了你一下午!
- Nǐ zěnme guānjī le? Wǒ zhǎo le nǐ yí xiàwǔ!
- Sao bạn lại tắt máy vậy? Mình tìm bạn cả buổi chiều rồi!
🔊 睡觉前别忘了关机。
- Shuìjiào qián bié wàng le guānjī.
- Trước khi đi ngủ đừng quên tắt máy nhé.
9️⃣ 饿 / è / :đói
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 饿了吧,快吃饭吧!
- È le ba, kuài chīfàn ba!
- Đói rồi phải không, mau ăn cơm đi nhé!
🔊 我饿了。
- (Wǒ è le.)
- Tôi đói rồi.
1️⃣0️⃣ 对了 / duì le / : Đúng rồi, phải rồi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 对了,张东给你打电话了没有?
- Duì le, Zhāng Dōng gěi nǐ dǎ diànhuà le méiyǒu?
- À đúng rồi, Trương Đông đã gọi điện cho bạn chưa?
🔊 对了,你收到我寄给你的包裹了吗?
- Duìle, nǐ shōu dào wǒ jì gěi nǐ de bāoguǒle ma?
- À! Đúng rồi, cậu đã nhận được bưu phẩm mà tôi gửi cho cậu chưa?
1️⃣1️⃣ 忘 / wàng / : Quên
Cách viết chữ Hán
📝 Ví dụ:
🔊 啊! 对了, 我忘开机了。
- Ā! Duì le, wǒ wàng kāijī le.
- A! Đúng rồi, tôi quên bật máy rồi.
🔊 真倒霉!忘了带钥匙了,怎么开门呢?
- Zhēn dǎoméi! Wàngle dài yàoshile, zěnme kāimén ne?
- Thật xui xẻo. Quên không đem chìa khóa rồi, sao mở cửa bây giờ?
🔊 工作太忙,我做到连饭都忘了吃。
- Gōngzuò tài máng, wǒ zuò dào lián fàn dōu wàngle chī.
- Công việc bận đến mức tới cơm tôi cũng chẳng buồn ăn.
1️⃣2️⃣ 开机 / kāi jī / : Mở máy
🪶 Cách viết chữ Hán:
🔊 开 / kāi / : Mở
📝 Ví dụ:
🔊 啊! 对了, 我忘开机了。
- Ā! Duì le, wǒ wàng kāijī le.
- A! Đúng rồi, tôi quên bật máy rồi.
🔊 我的手机没电了,开机以后我再给你打电话。
- Wǒ de shǒujī méi diàn le, kāijī yǐhòu wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà.
- Điện thoại của mình hết pin rồi, sau khi bật máy mình sẽ gọi lại cho bạn.
🔊 每天上班第一件事就是开机看邮件。
- Měitiān shàngbān dì yī jiàn shì jiùshì kāijī kàn yóujiàn.
- Mỗi ngày đi làm, việc đầu tiên là bật máy để xem email.
1️⃣3️⃣ 又 / yòu / : Lại
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 快,电话又响了,你去接吧。
- Kuài, diànhuà yòu xiǎng le, nǐ qù jiē ba.
- Nhanh lên, điện thoại lại reo rồi, bạn đi nghe đi.
🔊 刚才有个事儿要问你,现在又想不起来了。
- Gāngcái yǒugè shìer yào wèn nǐ,xiàn zài yòu xiǎng bù qǐlái le.
- Vừa rồi có việc muốn hỏi anh, nhưng bây giờ lại không nhớ ra nổi.
🔊 他昨天没有上课,今天有没有上课了。
- Tā zuótiān méiyǒu shàngkè, jīntiān yǒu méiyǒu shàngkèle.
- Hôm qua cô ấy đã không đi học rồi, hôm nay lại tiếp tục không đi học nữa.
1️⃣4️⃣ 响 / xiàng / : Kêu, rung chuông (điện thoại)
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 快,电话又响了,你去接吧。
- Kuài, diànhuà yòu xiāng le, nǐ qù jiē ba.
- Nhanh lên, điện thoại lại reo rồi, bạn đi nghe đi.
🔊 电话又向了,快去接吧。
- Diànhuà yòu xiàngle, kuài qù jiē ba.
- Điện thoại lại kêu kìa, mau nghe máy đi.
1️⃣5️⃣ 接 / jiē / : Nhận, đón
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 快,电话又响了,你去接吧。
- Kuài, diànhuà yòu xiāng le, nǐ qù jiē ba.
- Nhanh lên, điện thoại lại reo rồi, bạn đi nghe đi.
🔊 你能接一下电话吗?
- Nǐ néng jiē yīxià diànhuà ma?
- Cậu có thể bắt máy không?
1️⃣6️⃣ 踢 / tī / : Đá (bóng)
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我去踢足球了。
- Wǒ qù tī zúqiúle
- Tớ đi thì đá bóng.
🔊 他最喜欢踢足球。
- Tā zuì xǐhuān tī zúqiú.
- Cậu ấy thích đá bóng nhất.
🔊 下课以后,我们一起去踢一会儿球吧。
- Xiàkè yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù tī yíhuìr qiú ba.
- Tan học xong, tụi mình đi đá bóng một lát nhé.
1️⃣7️⃣ 比赛 / bǐ sài / : Thi đấu
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 今天我们跟留学生代表团比赛了。
- Jīntiān wǒmen gēn liúxuéshēng dài biǎo duì bǐsài le
- Hôm nay chúng tớ thi đấu với đội đại diện lưu học sinh.
🔊 我们学校明天有一场篮球比赛。
- Wǒmen xuéxiào míngtiān yǒu yì chǎng lánqiú bǐsài.
- Ngày mai trường chúng mình có một trận đấu bóng rổ.
🔊 他们正在比赛,别打扰他们。
- Tāmen zhèngzài bǐsài, bié dǎrǎo tāmen.
- Họ đang thi đấu, đừng làm phiền họ.
1️⃣8️⃣ 队 / duì / : Đội
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你们队又输了吧?
- Nǐmen duì yòu shūle ba?
- Đội các cậu lại thua à?
🔊 我们班有两个足球队。
- Wǒmen bān yǒu liǎng gè zúqiú duì.
- Lớp chúng mình có hai đội bóng đá.
🔊 他是我们队最好的队员。
- Tā shì wǒmen duì zuì hǎo de duìyuán.
- Cậu ấy là thành viên giỏi nhất trong đội chúng tôi.
1️⃣9️⃣ 输 / shū / : Thua
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你们队又输了吧?
- Nǐmen duì yòu shūle ba?
- Đội các cậu lại thua à?
🔊 你的队输了两个球啊。
- Nǐ de duì shūle liǎng gè qiú a.
- Đội các cậu thua hai ván rồi.
2️⃣0️⃣ 赢 / yíng / : Thắng
🪶 Cách viết chữ Hán:
Ví dụ
🔊 这次我们赢了。
- Zhè cì wǒmen yíngle
- Lần này chúng tôi thắng đấy.
🔊 这次比赛我们一定要赢!
- Zhè cì bǐsài wǒmen yídìng yào yíng!
- Trận đấu lần này chúng ta nhất định phải thắng!
🔊 他昨天和朋友下棋赢了三次。
- Tā zuótiān hé péngyǒu xiàqí yíng le sān cì.
- Hôm qua anh ấy chơi cờ với bạn và thắng ba ván.
2️⃣1️⃣ 比 / bǐ / : So với
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 二比一
- Èr bǐ yī
- Tỉ số 2 – 1
🔊 他比我高。
- Tā bǐ wǒ gāo.
- Cậu ấy cao hơn tôi.
🔊 今天比昨天热多了。
- Jīntiān bǐ zuótiān rè duō le.
- Hôm nay nóng hơn hôm qua nhiều.
2️⃣2️⃣ 祝贺 / zhùhè / : Chúc mừng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 祝贺你们!
- Zhùhè nǐmen!
- Chúc mừng các cậu!
🔊 祝贺你通过了考试!
- Zhùhè nǐ tōngguò le kǎoshì!
- Chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi!
🔊 大家都来祝贺他们结婚。
- Dàjiā dōu lái zhùhè tāmen jiéhūn.
- Mọi người đều đến chúc mừng họ kết hôn.
2️⃣3️⃣ 哎 / āi / : (Thán từ bày tỏ ngạc nhiên, bất mãn) Ô, …
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 哎,你有什么事吗?
- Āi, nǐ yǒu shén me shì ma?
- À, cậu có việc gì thế?
🔊 哎,你看,那不是李老师吗?
- Āi, nǐ kàn, nà bú shì Lǐ lǎoshī ma?
- Ê, nhìn kìa, chẳng phải là thầy Lý sao?
🔊 哎,怎么又下雨了!
- Āi, zěnme yòu xiàyǔ le!
- Trời ơi, sao lại mưa nữa rồi!
2️⃣4️⃣ 上 / shàng / : Lên
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我想问问你, 你不是要上托福班吗? 报名了没有?
- Wǒ xiǎng wènwen nǐ, nǐ bú shì yào shàng Tuōfú bān ma? Bàomíng le méiyǒu?
- Tôi muốn hỏi bạn, chẳng phải bạn định học lớp TOEFL sao? Đăng ký chưa?
🔊 今天你没有上学吗?
- Jīntiān nǐ méiyǒu shàngxué ma?
- Hôm nay cậu không đi học à?
2️⃣5️⃣ 托福 / tuōfú / : TOEFL
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你不是要上托福班吗?
- Nǐ bùshì yào shàng tuōfú bān ma?
- Bạn chẳng phải muốn theo học lớp TOEFL sao?
🔊 我准备明年参加托福考试。
- Wǒ zhǔnbèi míngnián cānjiā Tuōfú kǎoshì.
- Tôi dự định năm sau sẽ tham gia kỳ thi TOEFL.
🔊 为了出国留学,他每天都在努力准备托福。
- Wèile chūguó liúxué, tā měitiān dōu zài nǔlì zhǔnbèi Tuōfú.
- Để đi du học, anh ấy ôn luyện TOEFL mỗi ngày.
2️⃣6️⃣ 已经 / yǐjīng / : đã
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我已经报了。
- Wǒ yǐjīng bàole
- Tớ báo danh rồi.
🔊 我已经吃饭了。
- Wǒ yǐjīng chīfàn le.
- Tôi đã ăn cơm rồi.
🔊 他已经离开学校了。
- Tā yǐjīng líkāi xuéxiào le.
- Anh ấy đã rời khỏi trường rồi.
2️⃣7️⃣ 考 / kǎo / : Thi, kiểm tra
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你是不是也想考托福?
- Nǐ shì bù shì yě xiǎng kǎo Tuōfú?
- Cậu cũng muốn thi TOEFL hả?
🔊 昨天你考试的怎么样?
- Zuótiān nǐ kǎoshì de zěnme yàng?
- Hôm qua cậu làm bài thi thế nào?
2️⃣8️⃣ 陪 / péi / : Cùng, theo
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你陪我一起去好吗?
- Nǐ péi wǒ yīqǐ qù hǎo ma?
- Cậu đi cùng tớ được không?
🔊 你可以陪我去医院吗?
- Nǐ kěyǐ péi wǒ qù yīyuàn ma?
- Bạn có thể đi cùng tôi đến bệnh viện không?
🔊 谢谢你昨天陪我聊天。
- Xièxiè nǐ zuótiān péi wǒ liáotiān.
- Cảm ơn bạn đã trò chuyện cùng mình hôm qua.
Sau bài học, học sinh đã nắm được từ vựng cơ bản và các trợ từ biểu thị hành động, có thể giao tiếp đơn giản bằng tiếng Trung trong đời sống hàng ngày. Học sinh có thể sử dụng các cấu trúc và từ vựng này để trò chuyện, hỏi thăm, diễn đạt kết quả học tập, thể thao và các tình huống liên quan đến gia đình, bạn bè.