Lời giải và đáp án SBT Giáo trình chuẩn YCT 2

Bài 2 trong Sách bài tập Giáo trình Chuẩn YCT 2 giúp người học ôn luyện và mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung cơ bản. Thông qua các bài nối, tìm từ và nhận diện phiên âm, người học không chỉ ghi nhớ mặt chữ Hán mà còn hiểu rõ cách đọc và nghĩa của từng từ, từ đó hình thành nền tảng vững chắc để giao tiếp hằng ngày.

1️⃣ 涂一涂,数一数 – Tô màu và đếm

给相同的汉字涂上相同的颜色,并数一数各有几个。Tô cùng màu cho những từ giống nhau rồi đếm số lượng của mỗi từ.

字 ( Chữ ) 数量 ( Lượng Từ )
呢 (ne) 3 个
吗 (ma) 4 个
哪 (nǎ) 2 个
个 (gè) 1 个

Đáp án: 呢:3 个; 吗:4 个; 哪:2 个; 个:1 个。

2️⃣ 连一连,找一找。Nối và tìm.

根据路径为词语找到拼音。Đồ lên cánh hoa để tìm phiên âm của mỗi từ.

词语 (Từ) 拼音 (Phiên âm) Nghĩa tiếng Việt
🔊 今天 jīntiān hôm nay
🔊 明天 míngtiān ngày mai
🔊 早上 zǎoshang buổi sáng
🔊 晚上 wǎnshang buổi tối
🔊 几点 jǐ diǎn mấy giờ

Đáp án:

  • 🔊 今天 → jīntiān
  • 🔊 明天 → míngtiān
  • 🔊 早上 → zǎoshang
  • 晚上 → wǎnshang
  • 🔊 几点 → jǐ diǎn

3️⃣ 读一读,画一画。Đọc và vẽ.

读出以下时间和日期,设计出表示时间的钟表或手表和显示日期的日历。
Đọc các mốc thời gian và ngày tháng bên dưới. Thiết kế đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay hoặc tờ lịch thể hiện đúng thời gian/ngày tháng đó.

1️⃣ 🔊 三点二十 (sān diǎn èrshí)

  • Nghĩa: 3 giờ 20 phút
  • ✏️ Cách vẽ: Vẽ mặt đồng hồ tròn.
  • Kim ngắn chỉ vào số 3, kim dài chỉ vào số 4 (vì 4 × 5 = 20 phút).
    🕒 Đồng hồ hiển thị: 3:20

2️⃣ 🔊 晚上十点 (wǎnshang shí diǎn)

  •  Nghĩa: 10 giờ tối
  • ✏️ Cách vẽ: Vẽ đồng hồ kim ngắn chỉ vào 10, kim dài chỉ vào 12.
  • Có thể thêm mặt trăng 🌙 hoặc sao ✨ để thể hiện buổi tối.
    🕙 Đồng hồ hiển thị: 10:00 tối

3️⃣ 🔊 四月二十六号 星期一 (sì yuè èrshíliù hào xīngqī yī)

  • Nghĩa: Ngày 26 tháng 4, thứ Hai
  • ✏️ Cách vẽ: Vẽ một tờ lịch với ghi chú: 26 / 4 (Thứ Hai)
  • Có thể trang trí thêm biểu tượng mặt trời ☀️ hoặc bàn học để thể hiện ngày đi học.

4️⃣ 问一问,比一比 Hỏi và thi

四至五名同学围坐,说说自己的情况并问旁边的人“你呢?”,被提问的同学迅速回答。轮流问答直到全组同学都发过言。看看哪组最先完成。

Lập nhóm gồm 4–5 học sinh. Các em ngồi thành vòng tròn. Một em nói điều gì đó về bản thân rồi hỏi bạn bên cạnh: “你呢?(Còn bạn thì sao?)”. Em được hỏi phải trả lời càng nhanh càng tốt. Thay phiên nhau hỏi và trả lời cho đến khi tất cả các học sinh trong nhóm đều được nói. Hãy xem nhóm nào hoàn thành đầu tiên.

Sử dụng mẫu câu sau:

🅰️ 🔊 我喜欢睡觉,你呢?

  • Wǒ xǐhuan shuìjiào, nǐ ne?
  • Tớ thích ngủ, còn cậu thì sao?

🅱️ 🔊 我……

  • Wǒ ……
  • Tớ……

👉 Giải thích cách làm:

  • Học sinh A nói một câu về sở thích hoặc tình huống của mình, ví dụ: 我喜欢听音乐,你呢?(Tớ thích nghe nhạc, còn cậu thì sao?)
  • Người kế tiếp nhanh chóng trả lời và tiếp tục hỏi người khác: 我喜欢看书,你呢?(Tớ thích đọc sách, còn cậu thì sao?)
  • Cứ thế cho đến khi cả nhóm đều nói xong.
  • Nhóm nào nói nhanh, lưu loát nhất là nhóm thắng.

Đáp án tham khảo:

🅰️ 🔊 我喜欢睡觉,你呢?

  • Wǒ xǐhuan shuìjiào, nǐ ne?
  • Mình thích ngủ, còn bạn thì sao?

🅱️ 🔊 我喜欢唱歌,你呢?

  • Wǒ xǐhuan chànggē, nǐ ne?
  • Mình thích hát, còn bạn thì sao?

🅲 🔊 我喜欢跳舞,你呢?

  • Wǒ xǐhuan tiàowǔ, nǐ ne?
  • Mình thích nhảy múa, còn bạn thì sao?

🅳 🔊 我喜欢看书。

  • Wǒ xǐhuan kàn shū.
  • Mình thích đọc sách.

5️⃣ 排一排,读一读 Sắp xếp và đọc

选择词语放在正确的位置并读出句子。Xếp các từ vào đúng vị trí rồi đọc câu.

Lời giải:

(1) Wǒ ______ shuìjiào.

① 十点 (mười giờ)
② 晚上 (buổi tối)
③ 星期六 (thứ Bảy)

👉 Phân tích:

“我……睡觉” là “Tôi … ngủ”.

  • Ta cần sắp xếp các từ chỉ thời gian theo thứ tự:
    thời điểm lớn → thời điểm nhỏ, tức là “Ngày – Buổi – Giờ”.
    → 星期六 (thứ Bảy) → 晚上 (buổi tối) → 十点 (mười giờ).

✅ Đáp án đúng: 🔊 我星期六晚上十点睡觉。

  • Wǒ xīngqīliù wǎnshang shí diǎn shuìjiào.
  • Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối thứ Bảy.

(2) Nǐ ______ qù xuéxiào?

① 几点 (mấy giờ)
② 明天 (ngày mai)
③ 早上 (buổi sáng)

👉 Phân tích:

  • Câu hỏi “你……去学校?” nghĩa là “Bạn … đi học?”
  • Thứ tự thời gian tương tự: Ngày – Buổi – Giờ → 明天 → 早上 → 几点

Đáp án đúng: 🔊 你明天早上几点去学校?

  • Nǐ míngtiān zǎoshang jǐ diǎn qù xuéxiào?
  • Ngày mai buổi sáng bạn đi học lúc mấy giờ?

6️⃣ 找一找,填一填。Tìm và điền vào ô trống.

找出与图片匹配的句子,并将序号填写在方框中。Tìm câu phù hợp với hình rồi điền chữ cái phía trước câu vào ô trống bên dưới hình.

A. 🔊 晚上不睡觉。

  • Wǎnshang bú shuìjiào.
  • Buổi tối không ngủ.

B. 🔊 早上不起床。

  • Zǎoshang bù qǐchuáng.
  • Buổi sáng không dậy.

C. 🔊 星期一去学校。

  • Xīngqī yī qù xuéxiào.
  • Thứ hai đi học.

D. 🔊 早上喝牛奶。

  • Zǎoshang hē niúnǎi.
  • Buổi sáng uống sữa.

E. 🔊 星期六去商店。

  • Xīngqī liù qù shāngdiàn.
  • Thứ bảy đi cửa hàng.

F. 🔊 早上六点起床。

  • Zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
  • Buổi sáng dậy lúc 6 giờ.

Đáp án:

không có đáp án phù hợp
D. 🔊 早上喝牛奶。
  • Zǎoshang hē niúnǎi.
  • Buổi sáng uống sữa.
E. 🔊 星期六去商店。
  • Xīngqī liù qù shāngdiàn.
  • Thứ bảy đi cửa hàng.
B. 🔊 早上不起床。
  • Zǎoshang bù qǐchuáng.
  • Buổi sáng không dậy.
C. 🔊 星期一去学校。
  • Xīngqī yī qù xuéxiào.
  • Thứ hai đi học.
A. 🔊 晚上不睡觉。
  • Wǎnshang bú shuìjiào.
  • Buổi tối không ngủ.

7️⃣ 问一问,填一填。Hỏi và điền vào ô trống.

问问你的同学在校日的日常生活时间安排。Hỏi các bạn học của em về giờ giấc sinh hoạt vào ngày đi học và điền vào bảng.

Học sinh hỏi bạn cùng lớp theo mẫu:

  • 🔊 你早上几点起床?(Buổi sáng bạn dậy lúc mấy giờ?)
  • 🔊 你几点吃早饭?(Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)
  • 🔊 你几点吃晚饭?(Bạn ăn tối lúc mấy giờ?)
  • 🔊 你晚上几点睡觉?(Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)

Đáp án tham khảo:

Hội thoại mẫu với bạn 小明 (Xiǎo Míng) – Minh:

🅰️ 🔊 你几点起床?

  • Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
  • Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

🅱️ 🔊 我六点半起床。

  • Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng.
  • Mình thức dậy lúc 6 giờ rưỡi.

🅰️ 🔊 你几点吃早饭?

  • Nǐ jǐ diǎn chī zǎofàn?
  • Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

🅱️ 🔊 我七点吃早饭。

  • Wǒ qī diǎn chī zǎofàn.
  • Mình ăn sáng lúc 7 giờ.

🅰️ 🔊 你几点吃晚饭?

  • Nǐ jǐ diǎn chī wǎnfàn?
  • Bạn ăn tối lúc mấy giờ?

🅱️ 🔊 我六点半吃晚饭。

  • Wǒ liù diǎn bàn chī wǎnfàn.
  • Mình ăn tối lúc 6 giờ rưỡi.

🅰️ 🔊 你几点睡觉?

  • Nǐ jǐ diǎn shuìjiào?
  • Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

🅱️ 🔊 我九点半睡觉。

  • Wǒ jiǔ diǎn bàn shuìjiào.
  • Mình đi ngủ lúc 9 giờ rưỡi.
名字 (Tên) 🔊 起床
Qǐchuáng
(Thức dậy)
🔊 吃早饭
Chī zǎofàn
(Ăn sáng)
🔊 吃晚饭
Chī wǎnfàn
(Ăn tối)
🔊 睡觉
Shuìjiào
(Ngủ)
🔊 小明 (Xiǎo Míng) – Minh 🔊 六点半 (6:30) 🔊 七点 (7:00) 🔊 六点半 (18:30) 🔊 九点半 (21:30)
🔊 小红 (Xiǎo Hóng) – Hồng 🔊 六点 (6:00) 🔊 六点半 (6:30) 🔊 七点 (19:00) 🔊 十点 (22:00)
🔊 小刚 (Xiǎo Gāng) – Cương 🔊 七点 (7:00) 🔊 七点半 (7:30) 🔊 六点 (18:00) 🔊 十一点 (23:00)
🔊 小丽 (Xiǎo Lì) – Ly 🔊 六点半 (6:30) 🔊 七点 (7:00) 🔊 七点 (19:00) 🔊 九点半 (21:30)

→ Sau khi hoàn thành bài 2, người học có thể dễ dàng nhận biết và sử dụng các từ vựng về thời gian, ngày tháng và buổi trong ngày. Đây là bước quan trọng giúp rèn luyện khả năng đọc – viết tiếng Trung và chuẩn bị cho những bài học giao tiếp thực tế trong các chương tiếp theo.

0% Hoàn thành