Dưới đây là 30 từ vựng mới, cách viết và các ví dụ:
1️⃣ 在 (zài) (副) – tại – đang

📝 Ví dụ:
- 我在工作。
- Wǒ zài gōngzuò.
- Tôi đang làm việc.
2️⃣ 正在 (zhèngzài) (副) – chính tại – đang


📝 Ví dụ:
- 正在学习汉语。
- Zhèngzài xuéxí Hànyǔ.
- Đang học tiếng Trung.
3️⃣ 听 (tīng) (动) – thính – nghe

📝 Ví dụ:
- 他喜欢听音乐。
- Tā xǐhuan tīng yīnyuè.
- Anh ấy thích nghe nhạc.
4️⃣ 音乐 (yīnyuè) (名) – âm nhạc – âm nhạc, nhạc


📝 Ví dụ:
- 你喜欢什么音乐?
- Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?
- Bạn thích thể loại nhạc nào?
5️⃣ 好听 (hǎotīng) (形) – hảo thính – êm tai, nghe hay


📝 Ví dụ:
- 这首歌很好听。
- Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
- Bài hát này rất hay.
6️⃣ 一边……一边…… (yìbiān……yìbiān……) (副) – nhất biên……nhất biên…… – vừa… vừa…


📝 Ví dụ:
- 她一边唱歌,一边跳舞。
- Tā yìbiān chànggē, yìbiān tiàowǔ.
- Cô ấy vừa hát vừa nhảy.
7️⃣ 唱歌 (chàng gē) (动词短语) – xướng ca – hát (bài hát)


📝 Ví dụ:
- 我喜欢唱歌。
- Wǒ xǐhuan chàng gē.
- Tôi thích hát.
8️⃣ 唱 (chàng) (动) – xướng – hát

📝 Ví dụ:
- 你会唱这首歌吗?
- Nǐ huì chàng zhè shǒu gē ma?
- Bạn biết hát bài này không?
9️⃣ 歌 (gē) (名) – ca – bài hát

📝 Ví dụ:
- 这是一首中文歌。
- Zhè shì yī shǒu Zhōngwén gē.
- Đây là một bài hát tiếng Trung.
1️⃣0️⃣ 常常 (chángcháng) (副) – thường thường – thường xuyên

📝 Ví dụ:
- 我常常去图书馆看书。
- Wǒ chángcháng qù túshūguǎn kànshū.
- Tôi thường xuyên đến thư viện đọc sách.
1️⃣1️⃣ 常 (cháng) (副) – thường – thường

📝 Ví dụ:
- 他常去公园跑步。
- Tā cháng qù gōngyuán pǎobù.
- Anh ấy thường đến công viên chạy bộ.
1️⃣2️⃣ 行 (xíng) (动) – hành – được, đồng ý

📝 Ví dụ:
- 这个办法行不行?
- Zhège bànfǎ xíng bù xíng?
- Cách này có được không?
1️⃣3️⃣ 下次 (xià cì) (量) – hạ thứ – lần sau


📝 Ví dụ:
- 下次见!
- Xià cì jiàn!
- Hẹn gặp lần sau!
1️⃣4️⃣ 次 (cì) (量) – thứ – lần

📝 Ví dụ:
- 我去过两次北京。
- Wǒ qùguò liǎng cì Běijīng.
- Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
1️⃣5️⃣ 平时 (píngshí) (名) – bình thời – thường ngày, bình thường


📝 Ví dụ:
- 你平时喜欢看书吗?
- Nǐ píngshí xǐhuān kàn shū ma?
- Bạn có thích đọc sách vào ngày thường không?
1️⃣6️⃣ 打球 (dǎ qiú) (动词短语) – đả cầu – chơi bóng, đánh bóng


📝 Ví dụ:
- 他们在公园打球。
- Tāmen zài gōngyuán dǎ qiú.
- Họ đang chơi bóng trong công viên.
1️⃣7️⃣ 打 (dǎ) (动) – đả – đánh

📝 Ví dụ:
- 我会打网球。
- Wǒ huì dǎ wǎngqiú.
- Tôi biết chơi quần vợt.
1️⃣8️⃣ 球 (qiú) (名) – cầu – bóng

📝 Ví dụ:
- 你喜欢什么球类运动?
- Nǐ xǐhuān shénme qiúlèi yùndòng?
- Bạn thích môn thể thao bóng nào?
1️⃣9️⃣ 跳舞 (tiàowǔ) (动) – khiêu vũ – nhảy múa, khiêu vũ


📝 Ví dụ:
- 她正在跳舞。
- Tā zhèngzài tiàowǔ.
- Cô ấy đang nhảy múa.
2️⃣0️⃣ 跳 (tiào) (动) – khiêu – nhảy

📝 Ví dụ:
- 孩子们在公园里跳来跳去。
- Háizimen zài gōngyuán lǐ tiào lái tiào qù.
- Bọn trẻ nhảy nhót trong công viên.
2️⃣1️⃣ 舞 (wǔ) (名) – vũ – điệu múa, điệu nhảy

📝 Ví dụ:
这个舞很漂亮。
Zhège wǔ hěn piàoliang.
Điệu nhảy này rất đẹp.
2️⃣2️⃣ 电视 (diànshì) (名) – điện thị – tivi


📝 Ví dụ:
- 我喜欢看电视。
- Wǒ xǐhuān kàn diànshì.
- Tôi thích xem tivi.
23. 蓝球 (lánqiú) (名) – lam cầu – bóng rổ


📝 Ví dụ:
- 你会打篮球吗?
- Nǐ huì dǎ lánqiú ma?
- Bạn có biết chơi bóng rổ không?
2️⃣4️⃣ 街舞 (jiēwǔ) (名) – nhai vũ – hip-hop


📝 Ví dụ:
- 他喜欢跳街舞。
- Tā xǐhuān tiào jiēwǔ.
- Anh ấy thích nhảy hip-hop.
2️⃣5️⃣ 别人 (bié rén) (代) – biệt nhân – người khác


📝 Ví dụ:
- 不要随便拿别人的东西。
- Bùyào suíbiàn ná biérén de dōngxī.
- Đừng tùy tiện lấy đồ của người khác.
2️⃣6️⃣ 周末 (zhōumò) (名) – chu mạt – cuối tuần


📝 Ví dụ:
- 你周末喜欢做什么?
- Nǐ zhōumò xǐhuān zuò shénme?
- Bạn thích làm gì vào cuối tuần?
2️⃣7️⃣ 月 (yuè) (名) – nguyệt – tháng

📝 Ví dụ:
- 这个月我很忙。
- Zhège yuè wǒ hěn máng.
- Tháng này tôi rất bận.
2️⃣8️⃣ 一起 (yìqǐ) (副) – nhất khởi – cùng nhau


📝 Ví dụ:
- 我们一起去看电影吧。
- Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
- Chúng ta cùng nhau đi xem phim đi.
2️⃣9️⃣ 下个 (xià gè) (形) – hạ cá – …sau/tiếp theo


📝 Ví dụ:
- 下个星期我去北京。
- Xià gè xīngqī wǒ qù Běijīng.
- Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.
3️⃣0️⃣ 田中 (Tiánzhōng) – Điền Trung – Tanaka (tên người Nhật Bản)


📝 Ví dụ:
- 田中是我的朋友。
- Tiánzhōng shì wǒ de péngyǒu.
- Tanaka là bạn của tôi.
