Dưới đây là phần khởi động trước khi vô tìm hiểu bài 1:
🔊 1. 什么是行李?你每天来上课时背的书包是不是行李?
- Shénme shì xínglǐ? Nǐ měitiān lái shàngkè shí bēi de shūbāo shì bù shì xínglǐ?
- Hành lý là gì? Cặp sách bạn mang đến lớp mỗi ngày có phải là hành lý không?
Trả lời:
🔊 行李是旅行或外出时携带的物品。每天上课背的书包通常不算行李,因为它只是日常使用的物品。
- Xínglǐ shì lǚxíng huò wàichū shí xiédài de wùpǐn. Měitiān shàngkè bēi de shūbāo tōngcháng bù suàn xínglǐ, yīnwèi tā zhǐshì rìcháng shǐyòng de wùpǐn.
- Hành lý là những vật dụng mang theo khi đi du lịch hoặc ra ngoài. Cặp sách mang đi học hàng ngày thường không được tính là hành lý vì nó chỉ là vật dụng sử dụng hàng ngày.
🔊 2. 你来中国时,带了几件行李?有没有忘记带什么重要的东西?
- Nǐ lái Zhōngguó shí, dàile jǐ jiàn xínglǐ? Yǒu méiyǒu wàngjì dài shénme zhòngyào de dōngxī?
- Khi bạn đến Trung Quốc, bạn đã mang bao nhiêu hành lý? Có quên mang theo thứ gì quan trọng không?
Trả lời:
🔊 我来中国时带了两件行李,一件是衣物,另一件是电子设备和书本。我忘记带转换插头,后来不得不买新的。
- Wǒ lái Zhōngguó shí dàile liǎng jiàn xínglǐ, yī jiàn shì yīwù, lìng yī jiàn shì diànzǐ shèbèi hé shūběn. Wǒ wàngjì dài zhuǎnhuàn chātóu, hòulái bùdébù mǎi xīn de.
- Khi đến Trung Quốc, tôi mang theo hai kiện hành lý, một là quần áo, kiện còn lại là thiết bị điện tử và sách vở. Tôi quên mang theo ổ cắm chuyển đổi, nên sau đó phải mua cái mới.
3️⃣ 🔊 旅行的时候,你的行李里一般都带什么?有没有“不带不放心,带了却不用”的东西?
- Lǚxíng de shíhòu, nǐ de xínglǐ lǐ yībān dōu dài shénme? Yǒu méiyǒu “bù dài bù fàngxīn, dàile què bù yòng” de dōngxi?
- Khi đi du lịch, bạn thường mang những gì trong hành lý? Có món đồ nào mà bạn không mang thì lo lắng, nhưng mang theo lại không dùng đến không?
Trả lời:
🔊 我旅行时一般会带衣服、洗漱用品、充电器和相机。有时候我会带一本书,但往往没有时间看。
- Wǒ lǚxíng shí yībān huì dài yīfú, xǐshù yòngpǐn, chōngdiànqì hé xiàngjī. Yǒushíhòu wǒ huì dài yī běn shū, dàn wǎngwǎng méiyǒu shíjiān kàn.
- Khi đi du lịch, tôi thường mang theo quần áo, đồ dùng vệ sinh cá nhân, sạc điện thoại và máy ảnh. Đôi khi tôi mang theo một quyển sách, nhưng thường không có thời gian để đọc.
