Dưới đây là bài khóa để ôn tập từ vựng và ngữ pháp:
🔊 两年前,刘强去德国留学,认识了里尔克。现在,里尔克来中国留学,刘强去看他。
Liǎng nián qián, Liú Qiáng qù Déguó liúxué, rènshí le Lǐ’ěrkè. Xiànzài, Lǐ’ěrkè lái Zhōngguó liúxué, Liú Qiáng qù kàn tā.
Hai năm trước, Lưu Cường đi du học ở Đức và quen biết Lirke. Bây giờ, Lirke đến Trung Quốc du học, Lưu Cường đến thăm anh ấy.
刘强:🔊 里尔克!欢迎欢迎!怎么样,旅途还顺利吗?
Liú Qiáng: Lǐ’ěrkè! Huānyíng huānyíng! Zěnme yàng, lǚtú hái shùnlì ma?
Lưu Cường: Lirke! Chào mừng, chào mừng! Hành trình của cậu thế nào, thuận lợi chứ?
里尔克:🔊 很顺利!下了飞机,我坐机场大巴,差不多一个小时就到学校了。
Lǐ’ěrkè: Hěn shùnlì! Xià le fēijī, wǒ zuò jīchǎng dàbā, chàbuduō yí gè xiǎoshí jiù dào xuéxiào le.
Lirke: Rất thuận lợi! Sau khi xuống máy bay, mình đi xe buýt sân bay, khoảng một giờ là đến trường.
刘强:🔊 太好了!你的行李多吗?
Liú Qiáng: Tài hǎo le! Nǐ de xínglǐ duō ma?
Lưu Cường: Tuyệt quá! Hành lý của cậu có nhiều không?
里尔克:🔊 一个托运的大行李箱,一个随身的小行李箱,还有一个双肩包。
Lǐ’ěrkè: Yí gè tuōyùn de dà xínglǐxiāng, yí gè suíshēn de xiǎo xínglǐxiāng, hái yǒu yí gè shuāngjiānbāo.
Lirke: Một vali lớn ký gửi, một vali nhỏ xách tay và một ba lô.
刘强:🔊 东西不少呢!
Liú Qiáng: Dōngxi bù shǎo ne!
Lưu Cường: Đồ đạc cũng nhiều đấy!
里尔克:🔊 我要在这里学习一年,要用的东西很多,我全带来了。
Lǐ’ěrkè: Wǒ yào zài zhèlǐ xuéxí yì nián, yào yòng de dōngxi hěn duō, wǒ quán dài lái le.
Lirke: Mình sẽ học ở đây một năm, có rất nhiều thứ cần dùng nên mình mang hết theo.
刘强:🔊 你需要的东西这里都能买到,只要你有钱。
Liú Qiáng: Nǐ xūyào de dōngxi zhèlǐ dōu néng mǎidào, zhǐyào nǐ yǒu qián.
Lưu Cường: Những thứ cậu cần ở đây đều có thể mua được, miễn là cậu có tiền.
里尔克:🔊 对,可是我没有太多的钱。
Lǐ’ěrkè: Duì, kěshì wǒ méiyǒu tài duō de qián.
Lirke: Đúng vậy, nhưng mình không có nhiều tiền.
刘强:🔊 你在德国不是经常打工吗?对了,你现在是留学生,不能随便打工。
Liú Qiáng: Nǐ zài Déguó bú shì jīngcháng dǎgōng ma? Duì le, nǐ xiànzài shì liúxuéshēng, bù néng suíbiàn dǎgōng.
Lưu Cường: Cậu ở Đức chẳng phải thường xuyên đi làm thêm sao? À đúng rồi, bây giờ cậu là du học sinh, không thể tùy tiện đi làm thêm.
里尔克:🔊 是啊。而且能来中国学习汉语是难得的机会,我想多花点儿时间学习。
Lǐ’ěrkè: Shì a. Érqiě néng lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ shì nándé de jīhuì, wǒ xiǎng duō huā diǎnr shíjiān xuéxí.
Lirke: Đúng vậy. Hơn nữa, có cơ hội đến Trung Quốc học tiếng Hán là rất hiếm có, mình muốn dành nhiều thời gian hơn để học tập.
刘强:🔊 说得对!
Liú Qiáng: Shuō de duì!
Lưu Cường: Nói đúng!
(🔊 刘强看了看里尔克的房间)
(Liú Qiáng kàn le kàn Lǐ’ěrkè de fángjiān.)
(Lưu Cường nhìn quanh phòng của Lirke.)
刘强:🔊 要生活一年,行李不可能少。如果只是旅游两个星期,就简单了。
Liú Qiáng: Yào shēnghuó yì nián, xínglǐ bù kěnéng shǎo. Rúguǒ zhǐ shì lǚyóu liǎng gè xīngqī, jiù jiǎndān le.
Lưu Cường: Sống một năm thì hành lý chắc chắn không thể ít. Nếu chỉ đi du lịch hai tuần thì đơn giản hơn nhiều.
里尔克:🔊 旅游的话,只要带几件衣服和一个照相机就行了。
Lǐ’ěrkè: Lǚyóu de huà, zhǐyào dài jǐ jiàn yīfu hé yí gè zhàoxiàngjī jiù xíng le.
Lirke: Nếu đi du lịch thì chỉ cần mang vài bộ quần áo và một chiếc máy ảnh là được.
刘强:🔊 也对,也不对。
Liú Qiáng: Yě duì, yě bù duì.
Lưu Cường: Đúng mà cũng không đúng.
里尔克:🔊 什么意思?
Lǐ’ěrkè: Shénme yìsi?
Lirke: Ý cậu là gì?
刘强:🔊 我们是男生,带的东西很简单。可是我妹妹不管去哪儿,都要带很多东西。
Liú Qiáng: Wǒmen shì nánshēng, dài de dōngxi hěn jiǎndān. Kěshì wǒ mèimei bùguǎn qù nǎr, dōu yào dài hěn duō dōngxi.
Lưu Cường: Chúng ta là con trai, mang đồ rất đơn giản. Nhưng em gái mình thì đi đâu cũng mang rất nhiều thứ.
里尔克:🔊 对!女生不但要带衣服,还要带化妆品什么的。有的女生还带床单和毛巾。
Lǐ’ěrkè: Duì! Nǚshēng bú dàn yào dài yīfu, hái yào dài huàzhuāngpǐn shénme de. Yǒu de nǚshēng hái dài chuángdān hé máojīn.
Lirke: Đúng! Con gái không chỉ mang quần áo mà còn mang theo mỹ phẩm và nhiều thứ khác. Có cô gái còn mang cả ga trải giường và khăn mặt.
刘强:🔊 我认识一个男生,他每次住酒店都带床单和毛巾,他认为酒店的床单和毛巾都不干净。
Liú Qiáng: Wǒ rènshì yí gè nánshēng, tā měi cì zhù jiǔdiàn dōu dài chuángdān hé máojīn, tā rènwéi jiǔdiàn de chuángdān hé máojīn dōu bù gānjìng.
Lưu Cường: Mình quen một cậu bạn, cậu ấy mỗi lần ở khách sạn đều mang theo ga trải giường và khăn mặt vì nghĩ rằng đồ của khách sạn không sạch.
里尔克:🔊 那他的行李一定很多。
Lǐ’ěrkè: Nà tā de xínglǐ yídìng hěn duō.
Lirke: Vậy thì hành lý của cậu ấy chắc chắn rất nhiều.
刘强:🔊 不。虽然他认为别人的东西都不干净,但他相信自己的东西一定很干净。别人每天都换衬衫,他三四天才换一次。一个星期的旅行,别人带四五件衬衫,他就只带一件。
Liú Qiáng: Bù. Suīrán tā rènwéi biérén de dōngxi dōu bù gānjìng, dàn tā xiāngxìn zìjǐ de dōngxi yídìng hěn gānjìng. Biérén měitiān dōu huàn chènshān, tā sān sì tiān cái huàn yí cì. Yí gè xīngqī de lǚxíng, biérén dài sì wǔ jiàn chènshān, tā jiù zhǐ dài yí jiàn.
Lưu Cường: Không. Mặc dù cậu ấy cho rằng đồ của người khác đều không sạch, nhưng lại tin chắc rằng đồ của mình thì nhất định rất sạch. Người khác mỗi ngày thay áo sơ mi một lần, cậu ấy ba bốn ngày mới thay một lần. Một chuyến du lịch kéo dài một tuần, người khác mang theo bốn, năm chiếc áo sơ mi, còn cậu ấy chỉ mang một chiếc.
里尔克:🔊 哈哈!这个人真有意思。
Lǐ’ěrkè: Hāhā! Zhège rén zhēn yǒuyìsi.
Lirke: Haha! Người này thú vị thật!
