Dưới đây là 34 từ vựng mới và 9 từ vựng bổ sung của bài 46 kèm cách viết chữ Hán và các ví dụ của từ:
1️⃣ 退 /tuì/ – thoái – (động từ): trả lại
📝 Ví dụ:
🔊 我想退票。
- Wǒ xiǎng tuì piào.
- Tôi muốn trả lại vé.
🔊 如果不满意,可以退货。
- Rúguǒ bù mǎnyì, kěyǐ tuì huò.
- Nếu không hài lòng, có thể trả lại hàng.
2️⃣ 地址 /dìzhǐ/ – địa chỉ – (danh từ): địa chỉ
📝 Ví dụ:
🔊 请告诉我你的地址。
- Qǐng gàosù wǒ nǐ de dìzhǐ.
- Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
🔊 我把地址写错了。
- Wǒ bǎ dìzhǐ xiě cuò le.
- Tôi đã viết sai địa chỉ rồi.
3️⃣ 邮政 /yóuzhèng/ – bưu chính – (danh từ): bưu điện, dịch vụ bưu chính
📝 Ví dụ:
🔊 他在邮政局工作。
- Tā zài yóuzhèng jú gōngzuò.
- Anh ấy làm việc ở bưu điện.
🔊 邮政服务越来越方便了。
- Yóuzhèng fúwù yuèláiyuè fāngbiàn le.
- Dịch vụ bưu chính ngày càng tiện lợi hơn.
4️⃣ 编码 /biānmǎ/ – biên mã – (danh từ): mã, mã hóa, mã số
📝 Ví dụ:
🔊 每个地区都有自己的邮政编码。
- Měi gè dìqū dōu yǒu zìjǐ de yóuzhèng biānmǎ.
- Mỗi khu vực đều có mã bưu chính riêng.
🔊 这个程序需要编码才能运行。
- Zhège chéngxù xūyào biānmǎ cáinéng yùnxíng.
- Chương trình này cần mã hóa mới có thể chạy được.
5️⃣ 通知 /tōngzhī/ – thông tri – (động từ, danh từ): thông báo
📝 Ví dụ:
🔊 老师通知我们明天考试。
- Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì.
- Giáo viên thông báo chúng tôi ngày mai thi.
🔊 公司发了一个重要的通知。
- Gōngsī fā le yī gè zhòngyào de tōngzhī.
- Công ty đã ra một thông báo quan trọng.
6️⃣ 单 /dān/ – đơn – (danh từ): giấy, đơn, phiếu
📝 Ví dụ:
🔊 请填写这张表单。
- Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎodān.
- Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
🔊 我把收据单弄丢了。
- Wǒ bǎ shōujù dān nòng diū le.
- Tôi làm mất tờ hóa đơn rồi.
7️⃣ 贴 /tiē/ – thiếp – (động từ): dán, dính
📝 Ví dụ:
🔊 请把邮票贴在信封上。
- Qǐng bǎ yóupiào tiē zài xìnfēng shàng.
- Hãy dán tem lên phong bì.
🔊 他在墙上贴了一张照片。
- Tā zài qiáng shàng tiē le yī zhāng zhàopiàn.
- Anh ấy dán một bức ảnh lên tường.
8️⃣ 超重 /chāozhòng/ – siêu trọng – (động từ): quá cân, vượt trọng lượng
📝 Ví dụ:
🔊 你的行李超重了。
- Nǐ de xíngli chāozhòng le.
- Hành lý của bạn bị quá cân rồi.
🔊 超重的部分需要付费。
- Chāozhòng de bùfèn xūyào fùfèi.
- Phần vượt quá cân nặng phải trả thêm tiền.
9️⃣ 超 /chāo/ – siêu – (động từ): vượt quá, hơn, vượt lên
📝 Ví dụ:
🔊 他的成绩超过了我。
- Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.
- Thành tích của anh ấy vượt qua tôi.
🔊 超速驾驶是违法的。
- Chāosù jiàshǐ shì wéifǎ de.
- Lái xe quá tốc độ là vi phạm pháp luật.
1️⃣0️⃣ 欠 /qiàn/ – khiếm – (động từ): thiếu, nợ
📝 Ví dụ:
🔊 他欠我一百块钱。
- Tā qiàn wǒ yī bǎi kuài qián.
- Anh ấy nợ tôi 100 tệ.
🔊 我欠你一个道歉。
- Wǒ qiàn nǐ yī gè dàoqiàn.
- Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
1️⃣1️⃣ 补 /bǔ/ – bổ – (động từ): thêm, bổ sung
📝 Ví dụ:
🔊 我想补办一张学生证。
- Wǒ xiǎng bǔbàn yī zhāng xuéshēngzhèng.
- Tôi muốn làm lại một thẻ sinh viên.
🔊 老师补充了一些重要的内容。
- Lǎoshī bǔchōng le yīxiē zhòngyào de nèiróng.
- Giáo viên bổ sung thêm một số nội dung quan trọng.
1️⃣2️⃣ 帮助 /bāngzhù/ – bang trợ – (động từ): giúp đỡ
📝 Ví dụ:
🔊 谢谢你的帮助。
- Xièxie nǐ de bāngzhù.
- Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
🔊 他经常帮助别人。
- Tā jīngcháng bāngzhù biérén.
- Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.
1️⃣3️⃣ 投 /tóu/ – đầu – (động từ): bỏ vào, ném vào, thả vào
📝 Ví dụ:
🔊 请把信投进邮箱。
- Qǐng bǎ xìn tóu jìn yóuxiāng.
- Hãy bỏ thư vào thùng thư.
🔊 他投了一张选票。
- Tā tóu le yī zhāng xuǎnpiào.
- Anh ấy đã bỏ một lá phiếu.
1️⃣4️⃣ 邮筒 /yóutǒng/ – bưu đồng – (danh từ): thùng thư
📝 Ví dụ:
🔊 你可以把信放进邮筒。
- Nǐ kěyǐ bǎ xìn fàng jìn yóutǒng.
- Bạn có thể bỏ thư vào thùng thư.
🔊 邮筒就在路边。
- Yóutǒng jiù zài lùbiān.
- Thùng thư ngay bên đường.
1️⃣5️⃣ 电梯 /diàntī/ – điện thê – (danh từ): thang máy
📝 Ví dụ:
🔊 我们坐电梯上去吧。
- Wǒmen zuò diàntī shàngqù ba.
- Chúng ta đi thang máy lên nhé.
🔊 电梯坏了,只能走楼梯。
- Diàntī huài le, zhǐnéng zǒu lóutī.
- Thang máy hỏng rồi, chỉ có thể đi cầu thang bộ.
1️⃣6️⃣ 百科全书 /bǎikē quánshū/ – bách khoa toàn thư – (danh từ): bách khoa toàn thư
📝 Ví dụ:
🔊 这本百科全书内容非常丰富。
- Zhè běn bǎikē quánshū nèiróng fēicháng fēngfù.
- Cuốn bách khoa toàn thư này có nội dung rất phong phú.
🔊 孩子喜欢查百科全书学习知识。
- Háizi xǐhuan chá bǎikē quánshū xuéxí zhīshi.
- Trẻ em thích tra bách khoa toàn thư để học kiến thức.
1️⃣7️⃣ 满意 /mǎnyì/ – mãn ý – (tính từ): hài lòng, thỏa mãn
📝 Ví dụ:
🔊 我对这次考试很满意。
- Wǒ duì zhè cì kǎoshì hěn mǎnyì.
- Tôi rất hài lòng với kỳ thi lần này.
🔊 顾客对服务很满意。
- Gùkè duì fúwù hěn mǎnyì.
- Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ.
1️⃣8️⃣ 内容 /nèiróng/ – nội dung – (danh từ): nội dung, phần bên trong
📝 Ví dụ:
🔊 这本书的内容很有意思。
- Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒu yìsi.
- Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.
🔊 他讲的内容大家都听懂了。
- Tā jiǎng de nèiróng dàjiā dōu tīng dǒng le.
- Mọi người đều hiểu nội dung anh ấy nói.
1️⃣9️⃣ 丰富 /fēngfù/ – phong phú – (tính từ): dồi dào, phong phú
📝 Ví dụ:
🔊 他有丰富的教学经验。
- Tā yǒu fēngfù de jiàoxué jīngyàn.
- Anh ấy có kinh nghiệm giảng dạy phong phú.
🔊 博物馆的展品非常丰富。
- Bówùguǎn de zhǎnpǐn fēicháng fēngfù.
- Các hiện vật trưng bày trong bảo tàng rất phong phú.
2️⃣0️⃣ 包括 /bāokuò/ – bao quát – (động từ): bao gồm
📝 Ví dụ:
🔊 这个套餐包括早餐和午餐。
- Zhège tàocān bāokuò zǎocān hé wǔcān.
- Gói dịch vụ này bao gồm cả bữa sáng và bữa trưa.
🔊 课程包括听力、口语、阅读和写作。
- Kèchéng bāokuò tīnglì, kǒuyǔ, yuèdú hé xiězuò.
- Khóa học bao gồm nghe, nói, đọc và viết.
2️⃣1️⃣ 地理 /dìlǐ/ – địa lý – (danh từ): địa lý
📝 Ví dụ:
🔊 我对地理很感兴趣。
- Wǒ duì dìlǐ hěn gǎn xìngqù.
- Tôi rất hứng thú với môn địa lý.
🔊 老师在讲中国的地理环境。
- Lǎoshī zài jiǎng Zhōngguó de dìlǐ huánjìng.
- Giáo viên đang giảng về môi trường địa lý của Trung Quốc.
2️⃣2️⃣ 自然 /zìrán/ – tự nhiên – (danh từ, tính từ): thiên nhiên, tự nhiên
📝 Ví dụ:
🔊 大自然非常美丽。
- Dà zìrán fēicháng měilì.
- Thiên nhiên vô cùng tươi đẹp.
🔊 他说话很自然。
- Tā shuōhuà hěn zìrán.
- Anh ấy nói chuyện rất tự nhiên.
2️⃣3️⃣ 名胜 /míngshèng/ – danh thắng – (danh từ): cảnh đẹp nổi tiếng
📝 Ví dụ:
🔊 北京有很多名胜古迹。
- Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
- Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.
🔊 这些名胜吸引了很多游客。
- Zhèxiē míngshèng xīyǐn le hěn duō yóukè.
- Những thắng cảnh này thu hút rất nhiều du khách.
2️⃣4️⃣ 古迹 /gǔjì/ – cổ tích – (danh từ): di tích, nơi cổ xưa
📝 Ví dụ:
🔊 中国有许多历史古迹。
- Zhōngguó yǒu xǔduō lìshǐ gǔjì.
- Trung Quốc có rất nhiều di tích lịch sử.
🔊 这座古迹保存得很好。
- Zhè zuò gǔjì bǎocún de hěn hǎo.
- Di tích này được bảo tồn rất tốt.
2️⃣5️⃣ 科学 /kēxué/ – khoa học – (danh từ): khoa học
📝 Ví dụ:
🔊 科学技术发展很快。
- Kēxué jìshù fāzhǎn hěn kuài.
- Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.
🔊 他是一个科学家。
- Tā shì yī gè kēxuéjiā.
- Anh ấy là một nhà khoa học.
2️⃣6️⃣ 技术 /jìshù/ – kỹ thuật – (danh từ): kỹ thuật, công nghệ
📝 Ví dụ:
🔊 这家公司的技术很先进。
- Zhè jiā gōngsī de jìshù hěn xiānjìn.
- Công nghệ của công ty này rất tiên tiến.
🔊 学习技术需要耐心。
- Xuéxí jìshù xūyào nàixīn.
- Học kỹ thuật cần sự kiên nhẫn.
2️⃣7️⃣ 野生 /yěshēng/ – dã sinh – (tính từ): hoang dã, sống tự nhiên
📝 Ví dụ:
🔊 这些是野生动物。
- Zhèxiē shì yěshēng dòngwù.
- Đây là những động vật hoang dã.
🔊 不要捕捉野生鸟类。
- Bùyào bǔzhuō yěshēng niǎolèi.
- Đừng bắt chim hoang dã.
2️⃣8️⃣ 动物 /dòngwù/ – động vật – (danh từ): động vật
📝 Ví dụ:
🔊 我很喜欢动物。
- Wǒ hěn xǐhuan dòngwù.
- Tôi rất thích động vật.
🔊 动物园里有很多有趣的动物。
- Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō yǒuqù de dòngwù.
- Trong sở thú có rất nhiều con vật thú vị.
2️⃣9️⃣ 植物 /zhíwù/ – thực vật – (danh từ): cây cối, thực vật
📝 Ví dụ:
🔊 这种植物只能在热带生长。
- Zhè zhǒng zhíwù zhǐ néng zài rèdài shēngzhǎng.
- Loại cây này chỉ mọc ở vùng nhiệt đới.
🔊 公园里有很多植物。
- Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō zhíwù.
- Trong công viên có rất nhiều cây xanh.
3️⃣0️⃣ 应有尽有 /yīng yǒu jìn yǒu/ – ứng hữu tận hữu – (thành ngữ): có đủ mọi thứ, cái gì cũng có
📝 Ví dụ:
🔊 商店里的商品应有尽有。
- Shāngdiàn lǐ de shāngpǐn yīng yǒu jìn yǒu.
- Trong cửa hàng có đủ mọi loại hàng hóa.
🔊 他的家应有尽有,非常方便。
- Tā de jiā yīng yǒu jìn yǒu, fēicháng fāngbiàn.
- Nhà anh ấy có đủ mọi thứ, rất tiện nghi.
3️⃣1️⃣ 盒子 /hézi/ – hạp tử – (danh từ): hộp, cái hộp
📝 Ví dụ:
🔊 这个盒子太小了。
- Zhège hézi tài xiǎo le.
- Cái hộp này quá nhỏ.
🔊 请把糖放进盒子里。
- Qǐng bǎ táng fàng jìn hézi lǐ.
- Hãy bỏ kẹo vào trong hộp.
3️⃣2️⃣ 金 /jīn/ – kim – (danh từ): vàng, kim loại quý
📝 Ví dụ:
🔊 这枚戒指是纯金的。
- Zhè méi jièzhi shì chún jīn de.
- Chiếc nhẫn này bằng vàng nguyên chất.
🔊 金是一种贵重的金属。
- Jīn shì yī zhǒng guìzhòng de jīnshǔ.
- Vàng là một kim loại quý giá.
3️⃣3️⃣ 项链 /xiàngliàn/ – hạng luyện – (danh từ): dây chuyền
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈戴着一条漂亮的项链。
- Māma dàizhe yī tiáo piàoliang de xiàngliàn.
- Mẹ đeo một sợi dây chuyền rất đẹp.
🔊 这条项链是他送给我的。
- Zhè tiáo xiàngliàn shì tā sòng gěi wǒ de.
- Sợi dây chuyền này là anh ấy tặng tôi.
3️⃣4️⃣ 戴 /dài/ – đái – (động từ): đeo, mang, đội
📝 Ví dụ:
🔊 她戴着一副眼镜。
- Tā dàizhe yī fù yǎnjìng.
- Cô ấy đeo một cặp kính.
🔊 出门记得戴帽子。
- Chūmén jìde dài màozi.
- Khi ra ngoài nhớ đội mũ nhé.
Từ mới bổ sung:
1️⃣ 行李 /xíngli/ – hành lý – (danh từ): hành lý
📝 Ví dụ:
🔊 我去机场取行李。
- Wǒ qù jīchǎng qǔ xíngli.
- Tôi đến sân bay lấy hành lý.
🔊 行李太多了,拿不动。
- Xíngli tài duō le, ná bú dòng.
- Hành lý nhiều quá, không mang nổi.
2️⃣ 搬 /bān/ – ban – (động từ): bưng, bê, khuân, dọn
📝 Ví dụ:
🔊 他们正在搬家。
- Tāmen zhèngzài bānjiā.
- Họ đang chuyển nhà.
🔊 请帮我搬一下桌子。
- Qǐng bāng wǒ bān yīxià zhuōzi.
- Làm ơn giúp tôi chuyển cái bàn một chút.
3️⃣ 传真 /chuánzhēn/ – truyền chân – (danh từ): fax
📝 Ví dụ:
🔊 我给公司发了一份传真。
- Wǒ gěi gōngsī fā le yī fèn chuánzhēn.
- Tôi đã gửi một bản fax cho công ty.
🔊 请把传真收好。
- Qǐng bǎ chuánzhēn shōu hǎo.
- Xin hãy giữ cẩn thận bản fax này.
4️⃣ 申请 /shēnqǐng/ – thân thỉnh – (động từ): xin, đề nghị, nộp đơn
📝 Ví dụ:
🔊 我想申请去中国留学。
- Wǒ xiǎng shēnqǐng qù Zhōngguó liúxué.
- Tôi muốn xin đi du học Trung Quốc.
🔊 他正在申请工作签证。
- Tā zhèngzài shēnqǐng gōngzuò qiānzhèng.
- Anh ấy đang nộp đơn xin visa làm việc.
5️⃣ 提 /tí/ – đề – (động từ): nêu ra, đưa ra, mang theo
📝 Ví dụ:
🔊 老师提了一个问题。
- Lǎoshī tí le yī gè wèntí.
- Giáo viên nêu ra một câu hỏi.
🔊 他提着一袋水果回来了。
- Tā tízhe yī dài shuǐguǒ huílai le.
- Anh ấy xách một túi hoa quả về rồi.
6️⃣ 拾 /shí/ – thập – (động từ): nhặt, lượm
📝 Ví dụ:
🔊 他拾到一个钱包。
- Tā shí dào yī gè qiánbāo.
- Anh ấy nhặt được một chiếc ví.
🔊 请把地上的垃圾拾起来。
- Qǐng bǎ dì shàng de lājī shí qǐlái.
- Hãy nhặt rác trên mặt đất lên.
7️⃣ 钱包 /qiánbāo/ – tiền bao – (danh từ): ví, túi tiền
📝 Ví dụ:
🔊 我的钱包丢了。
- Wǒ de qiánbāo diū le.
- Tôi bị mất ví rồi.
🔊 这个钱包是皮的。
- Zhège qiánbāo shì pí de.
- Cái ví này làm bằng da.
8️⃣ 端 /duān/ – đoan – (động từ): bưng, cầm, đưa ra
📝 Ví dụ:
🔊 她端着一杯茶走进来。
- Tā duānzhe yī bēi chá zǒu jìnlái.
- Cô ấy bưng một tách trà đi vào.
🔊 请端正态度。
- Qǐng duānzhèng tàidù.
- Xin hãy giữ thái độ nghiêm túc.
9️⃣ 救命 /jiù mìng/ – cứu mệnh – (động từ): cứu, cứu mạng
📝 Ví dụ:
🔊 快救命!有人掉进水里了!
- Kuài jiùmìng! Yǒu rén diào jìn shuǐ lǐ le!
- Cứu với! Có người rơi xuống nước rồi!
🔊 医生及时赶到,救了他的命。
- Yīshēng jíshí gǎndào, jiù le tā de mìng.
- Bác sĩ đến kịp thời và cứu được mạng anh ấy.
