Dưới đây là 34 từ vựng mới và 9 từ vựng bổ sung của bài 46 kèm cách viết chữ Hán và các ví dụ của từ:

1️⃣ 退 /tuì/ – thoái – (động từ): trả lại

🇻🇳 Tiếng Việt: trả lại
🔤 Pinyin: tuì
🈶 Chữ Hán: 🔊 退

📝 Ví dụ:

🔊 我想退票。

  • Wǒ xiǎng tuì piào.
  • Tôi muốn trả lại vé.

🔊 如果不满意,可以退货。

  • Rúguǒ bù mǎnyì, kěyǐ tuì huò.
  • Nếu không hài lòng, có thể trả lại hàng.

2️⃣ 地址 /dìzhǐ/ – địa chỉ – (danh từ): địa chỉ

🇻🇳 Tiếng Việt: địa chỉ
🔤 Pinyin: dìzhǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 地址

📝 Ví dụ:

🔊 请告诉我你的地址。

  • Qǐng gàosù wǒ nǐ de dìzhǐ.
  • Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.

🔊 我把地址写错了。

  • Wǒ bǎ dìzhǐ xiě cuò le.
  • Tôi đã viết sai địa chỉ rồi.

3️⃣ 邮政 /yóuzhèng/ – bưu chính – (danh từ): bưu điện, dịch vụ bưu chính

🇻🇳 Tiếng Việt: bưu điện, dịch vụ bưu chính
🔤 Pinyin: yóuzhèng
🈶 Chữ Hán: 🔊 邮政

📝 Ví dụ:

🔊 他在邮政局工作。

  • Tā zài yóuzhèng jú gōngzuò.
  • Anh ấy làm việc ở bưu điện.

🔊 邮政服务越来越方便了。

  • Yóuzhèng fúwù yuèláiyuè fāngbiàn le.
  • Dịch vụ bưu chính ngày càng tiện lợi hơn.

4️⃣ 编码 /biānmǎ/ – biên mã – (danh từ): mã, mã hóa, mã số

🇻🇳 Tiếng Việt: mã, mã hóa, mã số
🔤 Pinyin: biānmǎ
🈶 Chữ Hán: 🔊 编码

📝 Ví dụ:

🔊 每个地区都有自己的邮政编码。

  • Měi gè dìqū dōu yǒu zìjǐ de yóuzhèng biānmǎ.
  • Mỗi khu vực đều có mã bưu chính riêng.

🔊 这个程序需要编码才能运行。

  • Zhège chéngxù xūyào biānmǎ cáinéng yùnxíng.
  • Chương trình này cần mã hóa mới có thể chạy được.

5️⃣ 通知 /tōngzhī/ – thông tri – (động từ, danh từ): thông báo

🇻🇳 Tiếng Việt: thông báo
🔤 Pinyin: tōngzhī
🈶 Chữ Hán: 🔊 通知

📝 Ví dụ:

🔊 老师通知我们明天考试。

  • Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì.
  • Giáo viên thông báo chúng tôi ngày mai thi.

🔊 公司发了一个重要的通知。

  • Gōngsī fā le yī gè zhòngyào de tōngzhī.
  • Công ty đã ra một thông báo quan trọng.

6️⃣ 单 /dān/ – đơn – (danh từ): giấy, đơn, phiếu

🇻🇳 Tiếng Việt: giấy, đơn, phiếu
🔤 Pinyin: dān
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 请填写这张表单。

  • Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎodān.
  • Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

🔊 我把收据单弄丢了。

  • Wǒ bǎ shōujù dān nòng diū le.
  • Tôi làm mất tờ hóa đơn rồi.

7️⃣ 贴 /tiē/ – thiếp – (động từ): dán, dính

🇻🇳 Tiếng Việt: dán, dính
🔤 Pinyin: tiē
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 请把邮票贴在信封上。

  • Qǐng bǎ yóupiào tiē zài xìnfēng shàng.
  • Hãy dán tem lên phong bì.

🔊 他在墙上贴了一张照片。

  • Tā zài qiáng shàng tiē le yī zhāng zhàopiàn.
  • Anh ấy dán một bức ảnh lên tường.

8️⃣ 超重 /chāozhòng/ – siêu trọng – (động từ): quá cân, vượt trọng lượng

🇻🇳 Tiếng Việt: quá cân, vượt trọng lượng
🔤 Pinyin: chāozhòng
🈶 Chữ Hán: 🔊 超重

📝 Ví dụ:

🔊 你的行李超重了。

  • Nǐ de xíngli chāozhòng le.
  • Hành lý của bạn bị quá cân rồi.

🔊 超重的部分需要付费。

  • Chāozhòng de bùfèn xūyào fùfèi.
  • Phần vượt quá cân nặng phải trả thêm tiền.

9️⃣ 超 /chāo/ – siêu – (động từ): vượt quá, hơn, vượt lên

🇻🇳 Tiếng Việt: vượt quá, hơn, vượt lên
🔤 Pinyin: chāo
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他的成绩超过了我。

  • Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.
  • Thành tích của anh ấy vượt qua tôi.

🔊 超速驾驶是违法的。

  • Chāosù jiàshǐ shì wéifǎ de.
  • Lái xe quá tốc độ là vi phạm pháp luật.

1️⃣0️⃣ 欠 /qiàn/ – khiếm – (động từ): thiếu, nợ

🇻🇳 Tiếng Việt: thiếu, nợ
🔤 Pinyin: qiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他欠我一百块钱。

  • Tā qiàn wǒ yī bǎi kuài qián.
  • Anh ấy nợ tôi 100 tệ.

🔊 我欠你一个道歉。

  • Wǒ qiàn nǐ yī gè dàoqiàn.
  • Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.

1️⃣1️⃣ 补 /bǔ/ – bổ – (động từ): thêm, bổ sung

🇻🇳 Tiếng Việt: thêm, bổ sung
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 我想补办一张学生证。

  • Wǒ xiǎng bǔbàn yī zhāng xuéshēngzhèng.
  • Tôi muốn làm lại một thẻ sinh viên.

🔊 老师补充了一些重要的内容。

  • Lǎoshī bǔchōng le yīxiē zhòngyào de nèiróng.
  • Giáo viên bổ sung thêm một số nội dung quan trọng.

1️⃣2️⃣ 帮助 /bāngzhù/ – bang trợ – (động từ): giúp đỡ

🇻🇳 Tiếng Việt: giúp đỡ
🔤 Pinyin: bāngzhù
🈶 Chữ Hán: 🔊 帮助

📝 Ví dụ:

🔊 谢谢你的帮助。

  • Xièxie nǐ de bāngzhù.
  • Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

🔊 他经常帮助别人。

  • Tā jīngcháng bāngzhù biérén.
  • Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.

1️⃣3️⃣ 投 /tóu/ – đầu – (động từ): bỏ vào, ném vào, thả vào

🇻🇳 Tiếng Việt: bỏ vào, ném vào, thả vào
🔤 Pinyin: tóu
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 请把信投进邮箱。

  • Qǐng bǎ xìn tóu jìn yóuxiāng.
  • Hãy bỏ thư vào thùng thư.

🔊 他投了一张选票。

  • Tā tóu le yī zhāng xuǎnpiào.
  • Anh ấy đã bỏ một lá phiếu.

1️⃣4️⃣ 邮筒 /yóutǒng/ – bưu đồng – (danh từ): thùng thư

🇻🇳 Tiếng Việt: thùng thư
🔤 Pinyin: yóutǒng
🈶 Chữ Hán: 🔊 邮筒

📝 Ví dụ:

🔊 你可以把信放进邮筒。

  • Nǐ kěyǐ bǎ xìn fàng jìn yóutǒng.
  • Bạn có thể bỏ thư vào thùng thư.

🔊 邮筒就在路边。

  • Yóutǒng jiù zài lùbiān.
  • Thùng thư ngay bên đường.

1️⃣5️⃣ 电梯 /diàntī/ – điện thê – (danh từ): thang máy

🇻🇳 Tiếng Việt: thang máy
🔤 Pinyin: diàntī
🈶 Chữ Hán: 🔊 电梯

📝 Ví dụ:

🔊 我们坐电梯上去吧。

  • Wǒmen zuò diàntī shàngqù ba.
  • Chúng ta đi thang máy lên nhé.

🔊 电梯坏了,只能走楼梯。

  • Diàntī huài le, zhǐnéng zǒu lóutī.
  • Thang máy hỏng rồi, chỉ có thể đi cầu thang bộ.

1️⃣6️⃣ 百科全书 /bǎikē quánshū/ – bách khoa toàn thư – (danh từ): bách khoa toàn thư

🇻🇳 Tiếng Việt: bách khoa toàn thư
🔤 Pinyin: bǎikē quánshū
🈶 Chữ Hán: 🔊 百科全书

📝 Ví dụ:

🔊 这本百科全书内容非常丰富。

  • Zhè běn bǎikē quánshū nèiróng fēicháng fēngfù.
  • Cuốn bách khoa toàn thư này có nội dung rất phong phú.

🔊 孩子喜欢查百科全书学习知识。

  • Háizi xǐhuan chá bǎikē quánshū xuéxí zhīshi.
  • Trẻ em thích tra bách khoa toàn thư để học kiến thức.

1️⃣7️⃣ 满意 /mǎnyì/ – mãn ý – (tính từ): hài lòng, thỏa mãn

🇻🇳 Tiếng Việt: hài lòng, thỏa mãn
🔤 Pinyin: mǎnyì
🈶 Chữ Hán: 🔊 满意

📝 Ví dụ:

🔊 我对这次考试很满意。

  • Wǒ duì zhè cì kǎoshì hěn mǎnyì.
  • Tôi rất hài lòng với kỳ thi lần này.

🔊 顾客对服务很满意。

  • Gùkè duì fúwù hěn mǎnyì.
  • Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ.

1️⃣8️⃣ 内容 /nèiróng/ – nội dung – (danh từ): nội dung, phần bên trong

🇻🇳 Tiếng Việt: nội dung
🔤 Pinyin: nèiróng
🈶 Chữ Hán: 🔊 内容

📝 Ví dụ:

🔊 这本书的内容很有意思。

  • Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒu yìsi.
  • Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.

🔊 他讲的内容大家都听懂了。

  • Tā jiǎng de nèiróng dàjiā dōu tīng dǒng le.
  • Mọi người đều hiểu nội dung anh ấy nói.

1️⃣9️⃣ 丰富 /fēngfù/ – phong phú – (tính từ): dồi dào, phong phú

🇻🇳 Tiếng Việt: dồi dào, phong phú
🔤 Pinyin: fēngfù
🈶 Chữ Hán: 🔊 丰富

📝 Ví dụ:

🔊 他有丰富的教学经验。

  • Tā yǒu fēngfù de jiàoxué jīngyàn.
  • Anh ấy có kinh nghiệm giảng dạy phong phú.

🔊 博物馆的展品非常丰富。

  • Bówùguǎn de zhǎnpǐn fēicháng fēngfù.
  • Các hiện vật trưng bày trong bảo tàng rất phong phú.

2️⃣0️⃣ 包括 /bāokuò/ – bao quát – (động từ): bao gồm

🇻🇳 Tiếng Việt: bao gồm
🔤 Pinyin: bāokuò
🈶 Chữ Hán: 🔊 包括

📝 Ví dụ:

🔊 这个套餐包括早餐和午餐。

  • Zhège tàocān bāokuò zǎocān hé wǔcān.
  • Gói dịch vụ này bao gồm cả bữa sáng và bữa trưa.

🔊 课程包括听力、口语、阅读和写作。

  • Kèchéng bāokuò tīnglì, kǒuyǔ, yuèdú hé xiězuò.
  • Khóa học bao gồm nghe, nói, đọc và viết.

2️⃣1️⃣ 地理 /dìlǐ/ – địa lý – (danh từ): địa lý

🇻🇳 Tiếng Việt: địa lý
🔤 Pinyin: dìlǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 地理

📝 Ví dụ:

🔊 我对地理很感兴趣。

  • Wǒ duì dìlǐ hěn gǎn xìngqù.
  • Tôi rất hứng thú với môn địa lý.

🔊 老师在讲中国的地理环境。

  • Lǎoshī zài jiǎng Zhōngguó de dìlǐ huánjìng.
  • Giáo viên đang giảng về môi trường địa lý của Trung Quốc.

2️⃣2️⃣ 自然 /zìrán/ – tự nhiên – (danh từ, tính từ): thiên nhiên, tự nhiên

🇻🇳 Tiếng Việt: thiên nhiên, tự nhiên
🔤 Pinyin: zìrán
🈶 Chữ Hán: 🔊 自然

📝 Ví dụ:

🔊 大自然非常美丽。

  • Dà zìrán fēicháng měilì.
  • Thiên nhiên vô cùng tươi đẹp.

🔊 他说话很自然。

  • Tā shuōhuà hěn zìrán.
  • Anh ấy nói chuyện rất tự nhiên.

2️⃣3️⃣ 名胜 /míngshèng/ – danh thắng – (danh từ): cảnh đẹp nổi tiếng

🇻🇳 Tiếng Việt: cảnh đẹp nổi tiếng
🔤 Pinyin: míngshèng
🈶 Chữ Hán: 🔊 名胜

📝 Ví dụ:

🔊 北京有很多名胜古迹。

  • Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
  • Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

🔊 这些名胜吸引了很多游客。

  • Zhèxiē míngshèng xīyǐn le hěn duō yóukè.
  • Những thắng cảnh này thu hút rất nhiều du khách.

2️⃣4️⃣ 古迹 /gǔjì/ – cổ tích – (danh từ): di tích, nơi cổ xưa

🇻🇳 Tiếng Việt: di tích, nơi cổ xưa
🔤 Pinyin: gǔjì
🈶 Chữ Hán: 🔊 古迹

📝 Ví dụ:

🔊 中国有许多历史古迹。

  • Zhōngguó yǒu xǔduō lìshǐ gǔjì.
  • Trung Quốc có rất nhiều di tích lịch sử.

🔊 这座古迹保存得很好。

  • Zhè zuò gǔjì bǎocún de hěn hǎo.
  • Di tích này được bảo tồn rất tốt.

2️⃣5️⃣ 科学 /kēxué/ – khoa học – (danh từ): khoa học

🇻🇳 Tiếng Việt: khoa học
🔤 Pinyin: kēxué
🈶 Chữ Hán: 🔊 科学

📝 Ví dụ:

🔊 科学技术发展很快。

  • Kēxué jìshù fāzhǎn hěn kuài.
  • Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.

🔊 他是一个科学家。

  • Tā shì yī gè kēxuéjiā.
  • Anh ấy là một nhà khoa học.

2️⃣6️⃣ 技术 /jìshù/ – kỹ thuật – (danh từ): kỹ thuật, công nghệ

🇻🇳 Tiếng Việt: kỹ thuật, công nghệ
🔤 Pinyin: jìshù
🈶 Chữ Hán: 🔊 技术

📝 Ví dụ:

🔊 这家公司的技术很先进。

  • Zhè jiā gōngsī de jìshù hěn xiānjìn.
  • Công nghệ của công ty này rất tiên tiến.

🔊 学习技术需要耐心。

  • Xuéxí jìshù xūyào nàixīn.
  • Học kỹ thuật cần sự kiên nhẫn.

2️⃣7️⃣ 野生 /yěshēng/ – dã sinh – (tính từ): hoang dã, sống tự nhiên

🇻🇳 Tiếng Việt: hoang dã, sống tự nhiên
🔤 Pinyin: yěshēng
🈶 Chữ Hán: 🔊 野生

📝 Ví dụ:

🔊 这些是野生动物。

  • Zhèxiē shì yěshēng dòngwù.
  • Đây là những động vật hoang dã.

🔊 不要捕捉野生鸟类。

  • Bùyào bǔzhuō yěshēng niǎolèi.
  • Đừng bắt chim hoang dã.

2️⃣8️⃣ 动物 /dòngwù/ – động vật – (danh từ): động vật

🇻🇳 Tiếng Việt: động vật
🔤 Pinyin: dòngwù
🈶 Chữ Hán: 🔊 动物

📝 Ví dụ:

🔊 我很喜欢动物。

  • Wǒ hěn xǐhuan dòngwù.
  • Tôi rất thích động vật.

🔊 动物园里有很多有趣的动物。

  • Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō yǒuqù de dòngwù.
  • Trong sở thú có rất nhiều con vật thú vị.

2️⃣9️⃣ 植物 /zhíwù/ – thực vật – (danh từ): cây cối, thực vật

🇻🇳 Tiếng Việt: cây cối, thực vật
🔤 Pinyin: zhíwù
🈶 Chữ Hán: 🔊 植物

📝 Ví dụ:

🔊 这种植物只能在热带生长。

  • Zhè zhǒng zhíwù zhǐ néng zài rèdài shēngzhǎng.
  • Loại cây này chỉ mọc ở vùng nhiệt đới.

🔊 公园里有很多植物。

  • Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō zhíwù.
  • Trong công viên có rất nhiều cây xanh.

3️⃣0️⃣ 应有尽有 /yīng yǒu jìn yǒu/ – ứng hữu tận hữu – (thành ngữ): có đủ mọi thứ, cái gì cũng có

🇻🇳 Tiếng Việt: có đủ mọi thứ, cái gì cũng có
🔤 Pinyin: yīng yǒu jìn yǒu
🈶 Chữ Hán: 🔊 应有尽有

📝 Ví dụ:

🔊 商店里的商品应有尽有。

  • Shāngdiàn lǐ de shāngpǐn yīng yǒu jìn yǒu.
  • Trong cửa hàng có đủ mọi loại hàng hóa.

🔊 他的家应有尽有,非常方便。

  • Tā de jiā yīng yǒu jìn yǒu, fēicháng fāngbiàn.
  • Nhà anh ấy có đủ mọi thứ, rất tiện nghi.

3️⃣1️⃣ 盒子 /hézi/ – hạp tử – (danh từ): hộp, cái hộp

🇻🇳 Tiếng Việt: hộp, cái hộp
🔤 Pinyin: hézi
🈶 Chữ Hán: 🔊 盒子

📝 Ví dụ:

🔊 这个盒子太小了。

  • Zhège hézi tài xiǎo le.
  • Cái hộp này quá nhỏ.

🔊 请把糖放进盒子里。

  • Qǐng bǎ táng fàng jìn hézi lǐ.
  • Hãy bỏ kẹo vào trong hộp.

3️⃣2️⃣ 金 /jīn/ – kim – (danh từ): vàng, kim loại quý

🇻🇳 Tiếng Việt: vàng, kim loại quý
🔤 Pinyin: jīn
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 这枚戒指是纯金的。

  • Zhè méi jièzhi shì chún jīn de.
  • Chiếc nhẫn này bằng vàng nguyên chất.

🔊 金是一种贵重的金属。

  • Jīn shì yī zhǒng guìzhòng de jīnshǔ.
  • Vàng là một kim loại quý giá.

3️⃣3️⃣ 项链 /xiàngliàn/ – hạng luyện – (danh từ): dây chuyền

🇻🇳 Tiếng Việt: dây chuyền
🔤 Pinyin: xiàngliàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 项链

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈戴着一条漂亮的项链。

  • Māma dàizhe yī tiáo piàoliang de xiàngliàn.
  • Mẹ đeo một sợi dây chuyền rất đẹp.

🔊 这条项链是他送给我的。

  • Zhè tiáo xiàngliàn shì tā sòng gěi wǒ de.
  • Sợi dây chuyền này là anh ấy tặng tôi.

3️⃣4️⃣ 戴 /dài/ – đái – (động từ): đeo, mang, đội

🇻🇳 Tiếng Việt: đeo, mang, đội
🔤 Pinyin: dài
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 她戴着一副眼镜。

  • Tā dàizhe yī fù yǎnjìng.
  • Cô ấy đeo một cặp kính.

🔊 出门记得戴帽子。

  • Chūmén jìde dài màozi.
  • Khi ra ngoài nhớ đội mũ nhé.

Từ mới bổ sung:

1️⃣ 行李 /xíngli/ – hành lý – (danh từ): hành lý

🇻🇳 Tiếng Việt: hành lý
🔤 Pinyin: xíngli
🈶 Chữ Hán: 🔊 行李

📝 Ví dụ:

🔊 我去机场取行李。

  • Wǒ qù jīchǎng qǔ xíngli.
  • Tôi đến sân bay lấy hành lý.

🔊 行李太多了,拿不动。

  • Xíngli tài duō le, ná bú dòng.
  • Hành lý nhiều quá, không mang nổi.

2️⃣ 搬 /bān/ – ban – (động từ): bưng, bê, khuân, dọn

🇻🇳 Tiếng Việt: bưng, bê, khuân, dọn
🔤 Pinyin: bān
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他们正在搬家。

  • Tāmen zhèngzài bānjiā.
  • Họ đang chuyển nhà.

🔊 请帮我搬一下桌子。

  • Qǐng bāng wǒ bān yīxià zhuōzi.
  • Làm ơn giúp tôi chuyển cái bàn một chút.

3️⃣ 传真 /chuánzhēn/ – truyền chân – (danh từ): fax

🇻🇳 Tiếng Việt: fax
🔤 Pinyin: chuánzhēn
🈶 Chữ Hán: 🔊 传真

📝 Ví dụ:

🔊 我给公司发了一份传真。

  • Wǒ gěi gōngsī fā le yī fèn chuánzhēn.
  • Tôi đã gửi một bản fax cho công ty.

🔊 请把传真收好。

  • Qǐng bǎ chuánzhēn shōu hǎo.
  • Xin hãy giữ cẩn thận bản fax này.

4️⃣ 申请 /shēnqǐng/ – thân thỉnh – (động từ): xin, đề nghị, nộp đơn

🇻🇳 Tiếng Việt: xin, đề nghị, nộp đơn
🔤 Pinyin: shēnqǐng
🈶 Chữ Hán: 🔊 申请

📝 Ví dụ:

🔊 我想申请去中国留学。

  • Wǒ xiǎng shēnqǐng qù Zhōngguó liúxué.
  • Tôi muốn xin đi du học Trung Quốc.

🔊 他正在申请工作签证。

  • Tā zhèngzài shēnqǐng gōngzuò qiānzhèng.
  • Anh ấy đang nộp đơn xin visa làm việc.

5️⃣ 提 /tí/ – đề – (động từ): nêu ra, đưa ra, mang theo

🇻🇳 Tiếng Việt: nêu ra, đưa ra, mang theo
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 老师提了一个问题。

  • Lǎoshī tí le yī gè wèntí.
  • Giáo viên nêu ra một câu hỏi.

🔊 他提着一袋水果回来了。

  • Tā tízhe yī dài shuǐguǒ huílai le.
  • Anh ấy xách một túi hoa quả về rồi.

6️⃣ 拾 /shí/ – thập – (động từ): nhặt, lượm

🇻🇳 Tiếng Việt: nhặt, lượm
🔤 Pinyin: shí
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他拾到一个钱包。

  • Tā shí dào yī gè qiánbāo.
  • Anh ấy nhặt được một chiếc ví.

🔊 请把地上的垃圾拾起来。

  • Qǐng bǎ dì shàng de lājī shí qǐlái.
  • Hãy nhặt rác trên mặt đất lên.

7️⃣ 钱包 /qiánbāo/ – tiền bao – (danh từ): ví, túi tiền

🇻🇳 Tiếng Việt: ví, túi tiền
🔤 Pinyin: qiánbāo
🈶 Chữ Hán: 🔊 钱包

📝 Ví dụ:

🔊 我的钱包丢了。

  • Wǒ de qiánbāo diū le.
  • Tôi bị mất ví rồi.

🔊 这个钱包是皮的。

  • Zhège qiánbāo shì pí de.
  • Cái ví này làm bằng da.

8️⃣ 端 /duān/ – đoan – (động từ): bưng, cầm, đưa ra

🇻🇳 Tiếng Việt: bưng, cầm, đưa ra
🔤 Pinyin: duān
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 她端着一杯茶走进来。

  • Tā duānzhe yī bēi chá zǒu jìnlái.
  • Cô ấy bưng một tách trà đi vào.

🔊 请端正态度。

  • Qǐng duānzhèng tàidù.
  • Xin hãy giữ thái độ nghiêm túc.

9️⃣ 救命 /jiù mìng/ – cứu mệnh – (động từ): cứu, cứu mạng

🇻🇳 Tiếng Việt: cứu, cứu mạng
🔤 Pinyin: jiù mìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 救命

📝 Ví dụ:

🔊 快救命!有人掉进水里了!

  • Kuài jiùmìng! Yǒu rén diào jìn shuǐ lǐ le!
  • Cứu với! Có người rơi xuống nước rồi!

🔊 医生及时赶到,救了他的命。

  • Yīshēng jíshí gǎndào, jiù le tā de mìng.
  • Bác sĩ đến kịp thời và cứu được mạng anh ấy.