Dưới đây là các chú thích quan trọng của bài 46:
1️⃣ Giải thích câu:🔊 “这下你该满意了吧。”
Pinyin: Zhè xià nǐ gāi mǎnyì le ba.
Ý nghĩa: Bây giờ cậu nên hài lòng rồi chứ.
2️⃣ Giải thích câu:🔊 “还有野生动物什么的,真是应有尽有。”
Pinyin: Hái yǒu yěshēng dòngwù shénme de, zhēn shì yīng yǒu jìn yǒu.
Ý nghĩa: Còn có cả động vật hoang dã nữa, đúng là cái gì cũng có.
Trong tiếng Hán có rất nhiều từ viết tắt, viết tắt là do rút ra vài thành phần từ tên đầy đủ tạo thành.
📝 Ví dụ:
🔊 动植物(动物和植物)
- Dòngzhíwù (dòngwù hé zhíwù)
- Động thực vật (động vật và thực vật)
🔊 工商业(工业和商业)
- Gōngshāngyè (gōngyè hé shāngyè)
- Công thương nghiệp (công nghiệp và thương nghiệp)
🔊 寒暑假(寒假和暑假)
- Hánshǔjià (hánjià hé shǔjià)
- Kỳ nghỉ đông hè (nghỉ đông và nghỉ hè)
🔊 中小学生(中学生和小学生)
- Zhōng xiǎo xuéshēng (zhōngxuéshēng hé xiǎoxuéshēng)
- Học sinh tiểu học và trung học
