1️⃣ 疑问 /yíwèn/ – nghi vấn – (danh từ): câu hỏi, nghi vấn
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我把人们对生活的很多疑问写成了一篇作文。
- Wǒ bǎ rénmen duì shēnghuó de hěn duō yíwèn xiě chéng le yì piān zuòwén.
- Tôi đã viết rất nhiều thắc mắc của mọi người về cuộc sống thành một bài văn.
🔊 看完那本书后,我有很多疑问。
- Kàn wán nà běn shū hòu, wǒ yǒu hěn duō yíwèn.
- Sau khi đọc xong cuốn sách đó, tôi có rất nhiều câu hỏi.
🔊 电脑将来能代替人脑吗?对这个问题大象都还有疑问。
- Diànnǎo jiānglái néng dàitì rénnǎo ma? Duì zhège wèntí, dàxiàng dōu hái yǒu yíwèn.
- Trong tương lai, máy tính có thể thay thế bộ não con người không? Ngay cả voi cũng có nghi vấn về vấn đề này.
2️⃣ 篇 /piān/ – thiên – (lượng từ): bài, thiên (văn, báo…)
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我把人们对生活的很多疑问写成了一篇作文。
- Wǒ bǎ rénmen duì shēnghuó de hěn duō yíwèn xiě chéng le yì piān zuòwén.
- Tôi đã viết rất nhiều thắc mắc của mọi người về cuộc sống thành một bài văn.
🔊 我写了一篇文章。
- Wǒ xiě le yì piān wénzhāng.
- Tôi đã viết một bài văn.
🔊 他发表了一篇小说。
- Tā fābiǎo le yì piān xiǎoshuō.
- Anh ấy đã xuất bản một truyện ngắn.
3️⃣ 题目 /tímù/ – đề mục – (danh từ): tiêu đề
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 题目是《妈妈,爸爸……为什么?》。
- Tímù shì “Māma, Bàba…… Wèishénme?”
- Tiêu đề là “Mẹ ơi, bố ơi… vì sao?”
🔊 老师给了一篇作文题目。
- Lǎoshī gěi le yì piān zuòwén tímù.
- Giáo viên đã cho một tiêu đề bài văn.
🔊 这篇文章的题目很有意思。
- Zhè piān wénzhāng de tímù hěn yǒuyìsi.
- Tiêu đề của bài văn này rất thú vị.
4️⃣ 答案 /dá’àn/ – đáp án – (danh từ): câu trả lời
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 在作文里我只是提出了问题,而没有答案。
- Zài zuòwén lǐ wǒ zhǐshì tíchū le wèntí, ér méiyǒu dá’àn.
- Trong bài văn tôi chỉ nêu câu hỏi, chứ không có đáp án.
🔊 老师在黑板上写出了正确的答案。
- Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě chū le zhèngquè de dá’àn.
- Cô giáo viết đáp án đúng lên bảng.
🔊 我不确定这个问题的答案。
- Wǒ bú quèdìng zhège wèntí de dá’àn.
- Tôi không chắc đáp án của câu hỏi này.
5️⃣ 念 /niàn/ – niệm – (động từ): đọc
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我把作文念给全班同学听。
- Wǒ bǎ zuòwén niàn gěi quán bān tóngxué tīng.
- Tôi đọc bài văn cho cả lớp nghe.
🔊 她正在念课文。
- Tā zhèngzài niàn kèwén.
- Cô ấy đang đọc bài khóa.
🔊 请你把这些单词念一遍。
- Qǐng nǐ bǎ zhèxiē dāncí niàn yí biàn.
- Bạn hãy đọc các từ này một lần.
6️⃣ 朗读 /lǎngdú/ – lãng độc – (động từ): đọc to
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 第二天上课的时候,老师让我开始朗读我的文章。
- Dì-èr tiān shàngkè de shíhou, lǎoshī ràng wǒ kāishǐ lǎngdú wǒ de wénzhāng.
- Sáng hôm sau, thầy bảo tôi bắt đầu đọc to bài văn của mình.
🔊 他站起来朗读这首诗。
- Tā zhàn qǐlái lǎngdú zhè shǒu shī.
- Anh ấy đứng lên đọc bài thơ to rõ ràng.
🔊 朗读课文是提高口语的好方法。
- Lǎngdú kèwén shì tígāo kǒuyǔ de hǎo fāngfǎ.
- Đọc to bài khóa là cách tốt để nâng cao khẩu ngữ.
7️⃣ 文章 /wénzhāng/ – văn chương – (danh từ): bài văn, bài viết
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我开始朗读我的文章,教室里非常安静。
- Wǒ kāishǐ lǎngdú wǒ de wénzhāng, jiàoshì lǐ fēicháng ānjìng.
- Tôi bắt đầu đọc bài văn của mình, trong lớp rất yên tĩnh.
🔊 他写了一篇关于环保的文章。
- Tā xiě le yì piān guānyú huánbǎo de wénzhāng.
- Anh ấy viết một bài văn về bảo vệ môi trường.
🔊 这篇文章的内容很丰富。
- Zhè piān wénzhāng de nèiróng hěn fēngfù.
- Nội dung bài văn này rất phong phú.
8️⃣ 蜘蛛 /zhīzhū/ – tri chu – (danh từ): con nhện
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么蜘蛛织网而不造房子?
- Māma, wèishénme zhīzhū zhī wǎng ér bù zào fángzi?
- Mẹ ơi, tại sao nhện giăng tơ mà không làm nhà?
🔊 墙角有一只大蜘蛛。
- Qiángjiǎo yǒu yì zhī dà zhīzhū.
- Có một con nhện to ở góc tường.
🔊 蜘蛛会织网抓虫子。
- Zhīzhū huì zhī wǎng zhuā chóngzi.
- Nhện biết giăng tơ bắt côn trùng.
9️⃣ 织 /zhī/ – chức – (động từ): dệt, giăng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么蜘蛛织网而不造房子?
- Māma, wèishénme zhīzhū zhī wǎng ér bù zào fángzi?
- Mẹ ơi, tại sao nhện giăng tơ mà không làm nhà?
🔊 她正在织一条围巾。
- Tā zhèngzài zhī yì tiáo wéijīn.
- Cô ấy đang đan một chiếc khăn quàng.
🔊 蜘蛛在墙上织了一张网。
- Zhīzhū zài qiáng shàng zhī le yì zhāng wǎng.
- Nhện đã dệt một tấm lưới trên tường.
1️⃣0️⃣ 造 /zào/ – tạo – (động từ): tạo ra, xây
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么蜘蛛织网而不造房子?
- Māma, wèishénme zhīzhū zhī wǎng ér bù zào fángzi?
- Mẹ ơi, tại sao nhện giăng tơ mà không làm nhà?
🔊 工人们在工厂里造车。
- Gōngrénmen zài gōngchǎng lǐ zào chē.
- Công nhân đang sản xuất ô tô trong nhà máy.
🔊 这座桥是去年造的。
- Zhè zuò qiáo shì qùnián zào de.
- Cây cầu này được xây dựng từ năm ngoái.
1️⃣1️⃣ 工具 /gōngjù/ – công cụ – (danh từ): công cụ, dụng cụ
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 爸爸,为什么我不能在你的工具箱里玩儿?
- Bàba, wèishénme wǒ bù néng zài nǐ de gōngjùxiāng lǐ wánr?
- Bố ơi, tại sao con không thể chơi trong hộp dụng cụ của bố?
🔊 修理电脑需要一些工具。
- Xiūlǐ diànnǎo xūyào yìxiē gōngjù.
- Sửa máy tính cần một vài dụng cụ.
🔊 这是爸爸常用的工具箱。
- Zhè shì bàba chángyòng de gōngjùxiāng.
- Đây là hộp dụng cụ bố thường dùng.
1️⃣2️⃣ 读书 /dúshū/ – độc thư – (động từ): đọc sách, đi học
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 爸爸,为什么我非读书不可?
- Bàba, wèishénme wǒ fēi dúshū bù kě?
- Bố ơi, tại sao con nhất định phải học?
🔊 妈妈正在房间里读书。
- Māma zhèngzài fángjiān lǐ dúshū.
- Mẹ đang đọc sách trong phòng.
🔊 他高中毕业后打算去国外读书。
- Tā gāozhōng bìyè hòu dǎsuàn qù guówài dúshū.
- Sau khi tốt nghiệp cấp 3, anh ấy định đi du học.
1️⃣3️⃣ 涂 /tú/ – đồ – (động từ): bôi, thoa
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我不能像你一样涂口红?
- Māma, wèishénme wǒ bù néng xiàng nǐ yíyàng tú kǒuhóng?
- Mẹ ơi, tại sao con không thể thoa son như mẹ?
🔊 她在嘴唇上涂了口红。
- Tā zài zuǐchún shàng tú le kǒuhóng.
- Cô ấy thoa son lên môi.
🔊 小孩子喜欢在墙上乱涂。
- Xiǎo háizi xǐhuān zài qiáng shàng luàn tú.
- Trẻ con thích vẽ bậy lên tường.
1️⃣4️⃣ 口红 /kǒuhóng/ – khẩu hồng – (danh từ): son môi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我不能像你一样涂口红?
- Māma, wèishénme wǒ bù néng xiàng nǐ yíyàng tú kǒuhóng?
- Mẹ ơi, tại sao con không thể thoa son như mẹ?
🔊 她今天涂了红色的口红。
- Tā jīntiān tú le hóngsè de kǒuhóng.
- Hôm nay cô ấy thoa son màu đỏ.
🔊 我送妈妈一支口红。
- Wǒ sòng māma yì zhī kǒuhóng.
- Tôi tặng mẹ một cây son môi.
1️⃣5️⃣ 难看 /nánkàn/ – nan khán – (tính từ): xấu, khó coi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我的牙那么难看?
- Māma, wèishénme wǒ de yá nàme nánkàn?
- Mẹ ơi, tại sao răng của con lại xấu thế?
🔊 这件衣服穿起来很难看。
- Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái hěn nánkàn.
- Bộ quần áo này mặc vào rất xấu.
🔊 他写的字太难看了。
- Tā xiě de zì tài nánkàn le.
- Chữ anh ấy viết quá xấu.
1️⃣6️⃣ 仍然 /réngrán/ – nhưng nhiên – (phó từ): vẫn, vẫn cứ
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么您对我仍然不放心?
- Māma, wèishénme nín duì wǒ réngrán bù fàngxīn?
- Mẹ ơi, tại sao mẹ vẫn không yên tâm về con?
🔊 虽然下雨了,他仍然去跑步。
- Suīrán xiàyǔ le, tā réngrán qù pǎobù.
- Dù trời mưa, anh ấy vẫn đi chạy bộ.
🔊 他仍然住在老家。
- Tā réngrán zhù zài lǎojiā.
- Anh ấy vẫn sống ở quê.
1️⃣7️⃣ 想念 /xiǎngniàn/ – tưởng niệm – (động từ): nhớ nhung
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我这么想念老朋友?
- Māma, wèishénme wǒ zhème xiǎngniàn lǎo péngyǒu?
- Mẹ ơi, tại sao con nhớ bạn cũ nhiều như thế?
🔊 我很想念我的父母。
- Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de fùmǔ.
- Tôi rất nhớ bố mẹ mình.
🔊 她总是想念自己的家乡。
- Tā zǒngshì xiǎngniàn zìjǐ de jiāxiāng.
- Cô ấy luôn nhớ quê hương.
1️⃣8️⃣ 目光 /mùguāng/ – mục quang – (danh từ): ánh mắt
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我每次遇到他的目光心就跳得特别快?
- Māma, wèishénme wǒ měi cì yùdào tā de mùguāng xīn jiù tiào de tèbié kuài?
- Mẹ ơi, tại sao mỗi lần gặp ánh mắt của anh ấy, tim con lại đập nhanh?
🔊 他用温柔的目光看着她。
- Tā yòng wēnróu de mùguāng kànzhe tā.
- Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt dịu dàng.
🔊 他的目光很坚定。
- Tā de mùguāng hěn jiāndìng.
- Ánh mắt anh ấy rất kiên định.
1️⃣9️⃣ 发抖 /fādǒu/ – phát đấu – (động từ): run, lẩy bẩy
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么一听见他的声音,我的双腿就发抖?
- Māma, wèishénme yì tīngjiàn tā de shēngyīn, wǒ de shuāngtuǐ jiù fādǒu?
- Mẹ ơi, tại sao hễ nghe thấy giọng anh ấy là chân con run?
🔊 他冷得发抖。
- Tā lěng de fādǒu.
- Anh ấy lạnh đến phát run.
🔊 听到那个消息我吓得发抖。
- Tīng dào nà gè xiāoxi wǒ xià de fādǒu.
- Nghe tin đó tôi sợ đến run rẩy.
2️⃣0️⃣ 傻 /shǎ/ – sỏa – (tính từ): ngốc nghếch
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我一听见他的声音,我的双腿就发抖?我是是不是很傻?
- Māma, wèishénme wǒ yì tīngjiàn tā de shēngyīn, wǒ de shuāngtuǐ jiù fādǒu? Wǒ shì bú shì hěn shǎ?
- Mẹ ơi, tại sao cứ nghe thấy giọng anh ấy là chân con run? Có phải con rất ngốc không?
🔊 他不是傻,只是不爱说话。
- Tā bú shì shǎ, zhǐshì bù ài shuōhuà.
- Anh ấy không ngốc, chỉ là ít nói thôi.
🔊 小时候我总是被叫傻瓜。
- Xiǎoshíhou wǒ zǒng shì bèi jiào shǎguā.
- Hồi nhỏ tôi luôn bị gọi là ngốc.
2️⃣1️⃣ 闭 /bì/ – bế – (động từ): đóng, nhắm
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我一闭上眼睛,脑子里就全是他的影子?
- Māma, wèishénme wǒ yí bì shàng yǎnjīng, nǎozi lǐ jiù quán shì tā de yǐngzi?
- Mẹ ơi, tại sao cứ nhắm mắt lại là trong đầu con toàn hình bóng của anh ấy?
🔊 请把门闭上。
- Qǐng bǎ mén bì shàng.
- Hãy đóng cửa lại.
🔊 她闭上眼睛睡觉了。
- Tā bì shàng yǎnjīng shuìjiào le.
- Cô ấy nhắm mắt và ngủ rồi.
2️⃣2️⃣ 影子 /yǐngzi/ – ảnh tử – (danh từ): bóng, cái bóng
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我一闭上眼睛,脑子里就全是他的影子?
- Māma, wèishénme wǒ yí bì shàng yǎnjīng, nǎozi lǐ jiù quán shì tā de yǐngzi?
- Mẹ ơi, tại sao cứ nhắm mắt lại là trong đầu con toàn hình bóng của anh ấy?
🔊 墙上有一个奇怪的影子。
- Qiáng shàng yǒu yí gè qíguài de yǐngzi.
- Trên tường có một cái bóng kỳ lạ.
🔊 她的影子映在地上。
- Tā de yǐngzi yìng zài dìshang.
- Bóng của cô ấy in trên mặt đất.
2️⃣3️⃣ 外婆 /wàipó/ – ngoại bà – (danh từ): bà ngoại
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么您不喜欢有人叫您“外婆”?
- Māma, wèishénme nín bù xǐhuan yǒurén jiào nín “wàipó”?
- Mẹ ơi, tại sao mẹ không thích có người gọi mẹ là “bà ngoại”?
🔊 我的外婆住在农村。
- Wǒ de wàipó zhù zài nóngcūn.
- Bà ngoại tôi sống ở nông thôn.
🔊 外婆做的饭特别好吃。
- Wàipó zuò de fàn tèbié hǎochī.
- Cơm bà nấu đặc biệt ngon.
2️⃣4️⃣ 宝贝 /bǎobèi/ – bảo bối – (danh từ): của báu, con cưng
📝 Ví dụ:
🔊 我的小宝贝为什么总是紧紧地抓着我的手?
- Wǒ de xiǎo bǎobèi wèishénme zǒng shì jǐnjǐn de zhuāzhe wǒ de shǒu?
- Bé cưng của mẹ tại sao luôn nắm chặt tay mẹ?
🔊 这个小女孩是爸爸的宝贝。
- Zhège xiǎo nǚhái shì bàba de bǎobèi.
- Bé gái này là con cưng của bố.
🔊 她把这本书当作宝贝。
- Tā bǎ zhè běn shū dàngzuò bǎobèi.
- Cô ấy xem cuốn sách này như bảo vật.
2️⃣5️⃣ 精力 /jīnglì/ – tinh lực – (danh từ): sức lực, tinh lực
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么你总是精力无穷,而我却一天到晚累得要命?
- Māma, wèishénme nǐ zǒng shì jīnglì wúqióng, ér wǒ què yì tiān dào wǎn lèi de yàomìng?
- Mẹ ơi, tại sao mẹ lúc nào cũng tràn đầy năng lượng, còn con thì cả ngày mệt rã rời?
🔊 他每天都充满精力。
- Tā měitiān dōu chōngmǎn jīnglì.
- Anh ấy lúc nào cũng tràn đầy năng lượng.
🔊 孩子们的精力真旺盛。
- Háizimen de jīnglì zhēn wàngshèng.
- Trẻ con thật nhiều năng lượng.
2️⃣6️⃣ 无穷 /wúqióng/ – vô cùng – (tính từ/động từ): vô hạn, không cùng
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么你总是精力无穷,而我却一天到晚累得要命?
- Māma, wèishénme nǐ zǒng shì jīnglì wúqióng, ér wǒ què yì tiān dào wǎn lèi de yàomìng?
- Mẹ ơi, tại sao mẹ luôn tràn đầy sức lực vô tận, còn con thì cả ngày mệt rã rời?
🔊 小朋友的想象力真是无穷的。
- Xiǎopéngyǒu de xiǎngxiànglì zhēn shì wúqióng de.
- Trí tưởng tượng của trẻ con thật sự vô tận.
🔊 他对知识的追求是无穷的。
- Tā duì zhīshì de zhuīqiú shì wúqióng de.
- Sự theo đuổi tri thức của anh ấy là vô hạn.
2️⃣7️⃣ 多么 /duōme/ – đa ma – (phó từ): biết bao
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么交新朋友这么困难?我多么想念老朋友!
- Māma, wèishénme jiāo xīn péngyǒu zhème kùnnán? Wǒ duōme xiǎngniàn lǎo péngyǒu!
- Mẹ ơi, tại sao kết bạn mới lại khó thế? Con nhớ bạn cũ biết bao!
🔊 天空多么蓝啊!
- Tiānkōng duōme lán a!
- Bầu trời xanh biết bao!
🔊 我多么希望你能来!
- Wǒ duōme xīwàng nǐ néng lái!
- Tôi mong bạn đến biết bao!
2️⃣8️⃣ 难过 /nánguò/ – nan quá – (tính từ): buồn
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么你们要离开我而去?难道我真的再也见不到你们了吗?这让我多么难过!
- Māma, wèishénme nǐmen yào líkāi wǒ ér qù? Nándào wǒ zhēn de zài yě jiàn bú dào nǐmen le ma? Zhè ràng wǒ duōme nánguò!
- Mẹ ơi, tại sao cha mẹ lại bỏ con mà đi? Chẳng lẽ con thật sự không bao giờ gặp lại cha mẹ nữa sao? Điều này làm con rất buồn!
🔊 听到这个消息我很难过。
- Tīngdào zhège xiāoxi wǒ hěn nánguò.
- Tôi rất buồn khi nghe tin này.
🔊 她一个人坐在角落里,看起来很难过。
- Tā yí gè rén zuò zài jiǎoluò lǐ, kàn qǐlái hěn nánguò.
- Cô ấy ngồi một mình trong góc, trông rất buồn.
2️⃣9️⃣ 经历 /jīnglì/ – kinh lịch – (động từ): trải qua
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么每个人都不得不经历生老病死?
- Māma, wèishénme měi gèrén dōu bùdébù jīnglì shēnglǎo bìng sǐ?
- Mẹ ơi, tại sao ai cũng phải trải qua sinh lão bệnh tử?
🔊 她经历了很多困难。
- Tā jīnglì le hěn duō kùnnán.
- Cô ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.
🔊 经历是人生中最宝贵的财富。
- Jīnglì shì rénshēng zhōng zuì bǎoguì de cáifù.
- Kinh nghiệm là tài sản quý giá nhất trong đời người.
3️⃣0️⃣ 青春 /qīngchūn/ – thanh xuân – (danh từ): tuổi trẻ
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我的青春悄悄地飞走?
- Māma, wèishénme wǒ de qīngchūn qiāoqiāo de fēizǒu?
- Mẹ ơi, tại sao tuổi trẻ của con lại lặng lẽ bay đi?
🔊 青春是人生中最美好的时光。
- Qīngchūn shì rénshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng.
- Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất trong đời người.
🔊 她珍惜自己的青春。
- Tā zhēnxī zìjǐ de qīngchūn.
- Cô ấy trân trọng tuổi thanh xuân của mình.
3️⃣1️⃣ 偷偷 /tōutōu/ – thâu thâu – (phó từ): lén lút
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我的青春已经偷偷飞走?
- Māma, wèishénme wǒ de qīngchūn yǐjīng tōutōu fēizǒu?
- Mẹ ơi, tại sao tuổi trẻ của con đã lén lút bay đi?
🔊 他偷偷地离开了教室。
- Tā tōutōu de líkāi le jiàoshì.
- Anh ấy lén rời khỏi lớp học.
🔊 她偷偷地看了我一眼。
- Tā tōutōu de kàn le wǒ yì yǎn.
- Cô ấy lén nhìn tôi một cái.
3️⃣2️⃣ 渐渐 /jiànjiàn/ – tiệm tiệm – (phó từ): dần dần
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我的头发渐渐都白了?
- Māma, wèishénme wǒ de tóufa jiànjiàn dōu bái le?
- Mẹ ơi, tại sao tóc của con dần dần bạc hết?
🔊 天渐渐黑了。
- Tiān jiànjiàn hēi le.
- Trời dần dần tối.
🔊 他渐渐适应了新环境。
- Tā jiànjiàn shìyìng le xīn huánjìng.
- Anh ấy dần thích nghi với môi trường mới.
3️⃣3️⃣ 弯 /wān/ – loan – (động từ): cong, cúi
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我弯着腰摘花时手会发抖?
- Māma, wèishénme wǒ wān zhe yāo zhāihuā shí shǒu huì fādǒu?
- Mẹ ơi, tại sao khi con cúi lưng hái hoa thì tay lại run?
🔊 他把腰弯了下来。
- Tā bǎ yāo wān le xiàlái.
- Anh ấy cúi lưng xuống.
🔊 这条路很弯。
- Zhè tiáo lù hěn wān.
- Con đường này rất quanh co.
3️⃣4️⃣ 腰 /yāo/ – yêu – (danh từ): lưng, eo
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我弯着腰摘花时手会发抖?
- Māma, wèishénme wǒ wān zhe yāo zhāihuā shí shǒu huì fādǒu?
- Mẹ ơi, tại sao khi con cúi lưng hái hoa thì tay lại run?
🔊 他腰疼,不想动。
- Tā yāo téng, bù xiǎng dòng.
- Anh ấy đau lưng, không muốn cử động.
🔊 弯腰捡起地上的纸。
- Wān yāo jiǎn qǐ dìshàng de zhǐ.
- Cúi lưng nhặt tờ giấy trên đất.
3️⃣5️⃣ 摘 /zhāi/ – trích – (động từ): hái, ngắt
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我弯着腰摘花时手会发抖?
- Māma, wèishénme wǒ wān zhe yāo zhāihuā shí shǒu huì fādǒu?
- Mẹ ơi, tại sao khi con cúi lưng hái hoa thì tay lại run?
🔊 他在树上摘了几个苹果。
- Tā zài shù shàng zhāi le jǐ gè píngguǒ.
- Anh ấy hái vài quả táo trên cây.
🔊 妈妈摘下帽子擦汗。
- Māma zhāi xià màozi cā hàn.
- Mẹ tháo mũ xuống để lau mồ hôi.
3️⃣6️⃣ 滴 /dī/ – trích – (lượng từ/động từ): giọt, nhỏ xuống
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么花瓣上总是有几滴露水?
- Māma, wèishénme huābàn shàng zǒng shì yǒu jǐ dī lùshuǐ?
- Mẹ ơi, tại sao trên cánh hoa lúc nào cũng có vài giọt sương?
🔊 地上有几滴水。
- Dìshàng yǒu jǐ dī shuǐ.
- Trên sàn có vài giọt nước.
🔊 他滴了一滴药水进眼睛。
- Tā dī le yì dī yàoshuǐ jìn yǎnjīng.
- Anh ấy nhỏ một giọt thuốc vào mắt.
3️⃣7️⃣ 意识到 /yìshí dào/ – ý thức đáo – (động từ): ý thức được, nhận ra
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么我没能早点意识到您说的话是真的?
- Māma, wèishénme wǒ méi néng zǎodiǎn yìshí dào nín shuō de huà shì zhēn de?
- Mẹ ơi, tại sao con không thể sớm nhận ra lời mẹ nói là thật?
🔊 他突然意识到自己的错误。
- Tā tūrán yìshí dào zìjǐ de cuòwù.
- Anh ấy đột nhiên nhận ra lỗi của mình.
🔊 当我意识到这一点时,一切都晚了。
- Dāng wǒ yìshí dào zhè yìdiǎn shí, yíqiè dōu wǎn le.
- Khi tôi nhận ra điều đó thì mọi chuyện đã muộn rồi.
3️⃣8️⃣ 包括 /bāokuò/ – bao quát – (động từ): bao gồm
📝 Ví dụ:
🔊 妈妈,为什么幸福的生活总是包括那么多小小的烦恼?
- Māma, wèishénme xìngfú de shēnghuó zǒng shì bāokuò nàme duō xiǎoxiǎo de fánnǎo?
- Mẹ ơi, tại sao cuộc sống hạnh phúc luôn bao gồm nhiều phiền não nhỏ bé?
🔊 这个价格包括早餐。
- Zhège jiàgé bāokuò zǎocān.
- Giá này đã bao gồm bữa sáng.
🔊 班里有50名学生,包括三个外国人。
- Bān lǐ yǒu 50 míng xuéshēng, bāokuò sān gè wàiguórén.
- Trong lớp có 50 học sinh, bao gồm 3 người nước ngoài.
