1️⃣ 疑问 /yíwèn/ – nghi vấn – (danh từ): câu hỏi, nghi vấn

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: câu hỏi, nghi vấn
🔤 Pinyin: yíwèn
🈶 Chữ Hán: 🔊 疑问

📝 Ví dụ:

🔊 我把人们对生活的很多疑问写成了一篇作文。

  • Wǒ bǎ rénmen duì shēnghuó de hěn duō yíwèn xiě chéng le yì piān zuòwén.
  • Tôi đã viết rất nhiều thắc mắc của mọi người về cuộc sống thành một bài văn.

🔊 看完那本书后,我有很多疑问。

  • Kàn wán nà běn shū hòu, wǒ yǒu hěn duō yíwèn.
  • Sau khi đọc xong cuốn sách đó, tôi có rất nhiều câu hỏi.

🔊 电脑将来能代替人脑吗?对这个问题大象都还有疑问。

  • Diànnǎo jiānglái néng dàitì rénnǎo ma? Duì zhège wèntí, dàxiàng dōu hái yǒu yíwèn.
  • Trong tương lai, máy tính có thể thay thế bộ não con người không? Ngay cả voi cũng có nghi vấn về vấn đề này.

2️⃣ 篇 /piān/ – thiên – (lượng từ): bài, thiên (văn, báo…)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bài; lượng từ cho bài viết
🔤 Pinyin: piān
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 我把人们对生活的很多疑问写成了一篇作文。

  • Wǒ bǎ rénmen duì shēnghuó de hěn duō yíwèn xiě chéng le yì piān zuòwén.
  • Tôi đã viết rất nhiều thắc mắc của mọi người về cuộc sống thành một bài văn.

🔊 我写了一篇文章。

  • Wǒ xiě le yì piān wénzhāng.
  • Tôi đã viết một bài văn.

🔊 他发表了一篇小说。

  • Tā fābiǎo le yì piān xiǎoshuō.
  • Anh ấy đã xuất bản một truyện ngắn.

3️⃣ 题目 /tímù/ – đề mục – (danh từ): tiêu đề

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tiêu đề
🔤 Pinyin: tímù
🈶 Chữ Hán: 🔊 题目

📝 Ví dụ:

🔊 题目是《妈妈,爸爸……为什么?》。

  • Tímù shì “Māma, Bàba…… Wèishénme?”
  • Tiêu đề là “Mẹ ơi, bố ơi… vì sao?”

🔊 老师给了一篇作文题目。

  • Lǎoshī gěi le yì piān zuòwén tímù.
  • Giáo viên đã cho một tiêu đề bài văn.

🔊 这篇文章的题目很有意思。

  • Zhè piān wénzhāng de tímù hěn yǒuyìsi.
  • Tiêu đề của bài văn này rất thú vị.

4️⃣ 答案 /dá’àn/ – đáp án – (danh từ): câu trả lời

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: câu trả lời
🔤 Pinyin: dá’àn
🈶 Chữ Hán: 🔊 答案

📝 Ví dụ:

🔊 在作文里我只是提出了问题,而没有答案。

  • Zài zuòwén lǐ wǒ zhǐshì tíchū le wèntí, ér méiyǒu dá’àn.
  • Trong bài văn tôi chỉ nêu câu hỏi, chứ không có đáp án.

🔊 老师在黑板上写出了正确的答案。

  • Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě chū le zhèngquè de dá’àn.
  • Cô giáo viết đáp án đúng lên bảng.

🔊 我不确定这个问题的答案。

  • Wǒ bú quèdìng zhège wèntí de dá’àn.
  • Tôi không chắc đáp án của câu hỏi này.

5️⃣ 念 /niàn/ – niệm – (động từ): đọc

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đọc
🔤 Pinyin: niàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 我把作文念给全班同学听。

  • Wǒ bǎ zuòwén niàn gěi quán bān tóngxué tīng.
  • Tôi đọc bài văn cho cả lớp nghe.

🔊 她正在念课文。

  • Tā zhèngzài niàn kèwén.
  • Cô ấy đang đọc bài khóa.

🔊 请你把这些单词念一遍。

  • Qǐng nǐ bǎ zhèxiē dāncí niàn yí biàn.
  • Bạn hãy đọc các từ này một lần.

6️⃣ 朗读 /lǎngdú/ – lãng độc – (động từ): đọc to

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đọc to, rõ ràng
🔤 Pinyin: lǎngdú
🈶 Chữ Hán: 🔊 朗读

📝 Ví dụ:

🔊 第二天上课的时候,老师让我开始朗读我的文章。

  • Dì-èr tiān shàngkè de shíhou, lǎoshī ràng wǒ kāishǐ lǎngdú wǒ de wénzhāng.
  • Sáng hôm sau, thầy bảo tôi bắt đầu đọc to bài văn của mình.

🔊 他站起来朗读这首诗。

  • Tā zhàn qǐlái lǎngdú zhè shǒu shī.
  • Anh ấy đứng lên đọc bài thơ to rõ ràng.

🔊 朗读课文是提高口语的好方法。

  • Lǎngdú kèwén shì tígāo kǒuyǔ de hǎo fāngfǎ.
  • Đọc to bài khóa là cách tốt để nâng cao khẩu ngữ.

7️⃣ 文章 /wénzhāng/ – văn chương – (danh từ): bài văn, bài viết

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bài văn, bài viết
🔤 Pinyin: wénzhāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 文章

📝 Ví dụ:

🔊 我开始朗读我的文章,教室里非常安静。

  • Wǒ kāishǐ lǎngdú wǒ de wénzhāng, jiàoshì lǐ fēicháng ānjìng.
  • Tôi bắt đầu đọc bài văn của mình, trong lớp rất yên tĩnh.

🔊 他写了一篇关于环保的文章。

  • Tā xiě le yì piān guānyú huánbǎo de wénzhāng.
  • Anh ấy viết một bài văn về bảo vệ môi trường.

🔊 这篇文章的内容很丰富。

  • Zhè piān wénzhāng de nèiróng hěn fēngfù.
  • Nội dung bài văn này rất phong phú.

8️⃣ 蜘蛛 /zhīzhū/ – tri chu – (danh từ): con nhện

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: con nhện
🔤 Pinyin: zhīzhū
🈶 Chữ Hán: 🔊 蜘蛛

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么蜘蛛织网而不造房子?

  • Māma, wèishénme zhīzhū zhī wǎng ér bù zào fángzi?
  • Mẹ ơi, tại sao nhện giăng tơ mà không làm nhà?

🔊 墙角有一只大蜘蛛。

  • Qiángjiǎo yǒu yì zhī dà zhīzhū.
  • Có một con nhện to ở góc tường.

🔊 蜘蛛会织网抓虫子。

  • Zhīzhū huì zhī wǎng zhuā chóngzi.
  • Nhện biết giăng tơ bắt côn trùng.

9️⃣ 织 /zhī/ – chức – (động từ): dệt, giăng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: dệt, giăng
🔤 Pinyin: zhī
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么蜘蛛织网而不造房子?

  • Māma, wèishénme zhīzhū zhī wǎng ér bù zào fángzi?
  • Mẹ ơi, tại sao nhện giăng tơ mà không làm nhà?

🔊 她正在织一条围巾。

  • Tā zhèngzài zhī yì tiáo wéijīn.
  • Cô ấy đang đan một chiếc khăn quàng.

🔊 蜘蛛在墙上织了一张网。

  • Zhīzhū zài qiáng shàng zhī le yì zhāng wǎng.
  • Nhện đã dệt một tấm lưới trên tường.

1️⃣0️⃣ 造 /zào/ – tạo – (động từ): tạo ra, xây

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tạo, xây
🔤 Pinyin: zào
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么蜘蛛织网而不造房子?

  • Māma, wèishénme zhīzhū zhī wǎng ér bù zào fángzi?
  • Mẹ ơi, tại sao nhện giăng tơ mà không làm nhà?

🔊 工人们在工厂里造车。

  • Gōngrénmen zài gōngchǎng lǐ zào chē.
  • Công nhân đang sản xuất ô tô trong nhà máy.

🔊 这座桥是去年造的。

  • Zhè zuò qiáo shì qùnián zào de.
  • Cây cầu này được xây dựng từ năm ngoái.

1️⃣1️⃣ 工具 /gōngjù/ – công cụ – (danh từ): công cụ, dụng cụ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: công cụ, dụng cụ
🔤 Pinyin: gōngjù
🈶 Chữ Hán: 🔊 工具

📝 Ví dụ:

🔊 爸爸,为什么我不能在你的工具箱里玩儿?

  • Bàba, wèishénme wǒ bù néng zài nǐ de gōngjùxiāng lǐ wánr?
  • Bố ơi, tại sao con không thể chơi trong hộp dụng cụ của bố?

🔊 修理电脑需要一些工具。

  • Xiūlǐ diànnǎo xūyào yìxiē gōngjù.
  • Sửa máy tính cần một vài dụng cụ.

🔊 这是爸爸常用的工具箱。

  • Zhè shì bàba chángyòng de gōngjùxiāng.
  • Đây là hộp dụng cụ bố thường dùng.

1️⃣2️⃣ 读书 /dúshū/ – độc thư – (động từ): đọc sách, đi học

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đọc sách, đi học
🔤 Pinyin: dúshū
🈶 Chữ Hán: 🔊 读书

📝 Ví dụ:

🔊 爸爸,为什么我非读书不可?

  • Bàba, wèishénme wǒ fēi dúshū bù kě?
  • Bố ơi, tại sao con nhất định phải học?

🔊 妈妈正在房间里读书。

  • Māma zhèngzài fángjiān lǐ dúshū.
  • Mẹ đang đọc sách trong phòng.

🔊 他高中毕业后打算去国外读书。

  • Tā gāozhōng bìyè hòu dǎsuàn qù guówài dúshū.
  • Sau khi tốt nghiệp cấp 3, anh ấy định đi du học.

1️⃣3️⃣ 涂 /tú/ – đồ – (động từ): bôi, thoa

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bôi, thoa
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我不能像你一样涂口红?

  • Māma, wèishénme wǒ bù néng xiàng nǐ yíyàng tú kǒuhóng?
  • Mẹ ơi, tại sao con không thể thoa son như mẹ?

🔊 她在嘴唇上涂了口红。

  • Tā zài zuǐchún shàng tú le kǒuhóng.
  • Cô ấy thoa son lên môi.

🔊 小孩子喜欢在墙上乱涂。

  • Xiǎo háizi xǐhuān zài qiáng shàng luàn tú.
  • Trẻ con thích vẽ bậy lên tường.

1️⃣4️⃣ 口红 /kǒuhóng/ – khẩu hồng – (danh từ): son môi

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: son môi
🔤 Pinyin: kǒuhóng
🈶 Chữ Hán: 🔊 口红

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我不能像你一样涂口红?

  • Māma, wèishénme wǒ bù néng xiàng nǐ yíyàng tú kǒuhóng?
  • Mẹ ơi, tại sao con không thể thoa son như mẹ?

🔊 她今天涂了红色的口红。

  • Tā jīntiān tú le hóngsè de kǒuhóng.
  • Hôm nay cô ấy thoa son màu đỏ.

🔊 我送妈妈一支口红。

  • Wǒ sòng māma yì zhī kǒuhóng.
  • Tôi tặng mẹ một cây son môi.

1️⃣5️⃣ 难看 /nánkàn/ – nan khán – (tính từ): xấu, khó coi

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: xấu, khó coi
🔤 Pinyin: nánkàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 难看

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我的牙那么难看?

  • Māma, wèishénme wǒ de yá nàme nánkàn?
  • Mẹ ơi, tại sao răng của con lại xấu thế?

🔊 这件衣服穿起来很难看。

  • Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái hěn nánkàn.
  • Bộ quần áo này mặc vào rất xấu.

🔊 他写的字太难看了。

  • Tā xiě de zì tài nánkàn le.
  • Chữ anh ấy viết quá xấu.

1️⃣6️⃣ 仍然 /réngrán/ – nhưng nhiên – (phó từ): vẫn, vẫn cứ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: vẫn, vẫn cứ
🔤 Pinyin: réngrán
🈶 Chữ Hán: 🔊 仍然

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么您对我仍然不放心?

  • Māma, wèishénme nín duì wǒ réngrán bù fàngxīn?
  • Mẹ ơi, tại sao mẹ vẫn không yên tâm về con?

🔊 虽然下雨了,他仍然去跑步。

  • Suīrán xiàyǔ le, tā réngrán qù pǎobù.
  • Dù trời mưa, anh ấy vẫn đi chạy bộ.

🔊 他仍然住在老家。

  • Tā réngrán zhù zài lǎojiā.
  • Anh ấy vẫn sống ở quê.

1️⃣7️⃣ 想念 /xiǎngniàn/ – tưởng niệm – (động từ): nhớ nhung

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nhớ nhung
🔤 Pinyin: xiǎngniàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 想念

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我这么想念老朋友?

  • Māma, wèishénme wǒ zhème xiǎngniàn lǎo péngyǒu?
  • Mẹ ơi, tại sao con nhớ bạn cũ nhiều như thế?

🔊 我很想念我的父母。

  • Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de fùmǔ.
  • Tôi rất nhớ bố mẹ mình.

🔊 她总是想念自己的家乡。

  • Tā zǒngshì xiǎngniàn zìjǐ de jiāxiāng.
  • Cô ấy luôn nhớ quê hương.

1️⃣8️⃣ 目光 /mùguāng/ – mục quang – (danh từ): ánh mắt

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ánh mắt
🔤 Pinyin: mùguāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 目光

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我每次遇到他的目光心就跳得特别快?

  • Māma, wèishénme wǒ měi cì yùdào tā de mùguāng xīn jiù tiào de tèbié kuài?
  • Mẹ ơi, tại sao mỗi lần gặp ánh mắt của anh ấy, tim con lại đập nhanh?

🔊 他用温柔的目光看着她。

  • Tā yòng wēnróu de mùguāng kànzhe tā.
  • Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt dịu dàng.

🔊 他的目光很坚定。

  • Tā de mùguāng hěn jiāndìng.
  • Ánh mắt anh ấy rất kiên định.

1️⃣9️⃣ 发抖 /fādǒu/ – phát đấu – (động từ): run, lẩy bẩy

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: run, lẩy bẩy
🔤 Pinyin: fādǒu
🈶 Chữ Hán: 🔊 发抖

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么一听见他的声音,我的双腿就发抖?

  • Māma, wèishénme yì tīngjiàn tā de shēngyīn, wǒ de shuāngtuǐ jiù fādǒu?
  • Mẹ ơi, tại sao hễ nghe thấy giọng anh ấy là chân con run?

🔊 他冷得发抖。

  • Tā lěng de fādǒu.
  • Anh ấy lạnh đến phát run.

🔊 听到那个消息我吓得发抖。

  • Tīng dào nà gè xiāoxi wǒ xià de fādǒu.
  • Nghe tin đó tôi sợ đến run rẩy.

2️⃣0️⃣ 傻 /shǎ/ – sỏa – (tính từ): ngốc nghếch

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ngốc nghếch
🔤 Pinyin: shǎ
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我一听见他的声音,我的双腿就发抖?我是是不是很傻?

  • Māma, wèishénme wǒ yì tīngjiàn tā de shēngyīn, wǒ de shuāngtuǐ jiù fādǒu? Wǒ shì bú shì hěn shǎ?
  • Mẹ ơi, tại sao cứ nghe thấy giọng anh ấy là chân con run? Có phải con rất ngốc không?

🔊 他不是傻,只是不爱说话。

  • Tā bú shì shǎ, zhǐshì bù ài shuōhuà.
  • Anh ấy không ngốc, chỉ là ít nói thôi.

🔊 小时候我总是被叫傻瓜。

  • Xiǎoshíhou wǒ zǒng shì bèi jiào shǎguā.
  • Hồi nhỏ tôi luôn bị gọi là ngốc.

2️⃣1️⃣ 闭 /bì/ – bế – (động từ): đóng, nhắm

🇻🇳 Tiếng Việt: đóng, nhắm
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我一闭上眼睛,脑子里就全是他的影子?

  • Māma, wèishénme wǒ yí bì shàng yǎnjīng, nǎozi lǐ jiù quán shì tā de yǐngzi?
  • Mẹ ơi, tại sao cứ nhắm mắt lại là trong đầu con toàn hình bóng của anh ấy?

🔊 请把门闭上。

  • Qǐng bǎ mén bì shàng.
  • Hãy đóng cửa lại.

🔊 她闭上眼睛睡觉了。

  • Tā bì shàng yǎnjīng shuìjiào le.
  • Cô ấy nhắm mắt và ngủ rồi.

2️⃣2️⃣ 影子 /yǐngzi/ – ảnh tử – (danh từ): bóng, cái bóng

🇻🇳 Tiếng Việt: bóng, cái bóng
🔤 Pinyin: yǐngzi
🈶 Chữ Hán: 🔊 影子

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我一闭上眼睛,脑子里就全是他的影子?

  • Māma, wèishénme wǒ yí bì shàng yǎnjīng, nǎozi lǐ jiù quán shì tā de yǐngzi?
  • Mẹ ơi, tại sao cứ nhắm mắt lại là trong đầu con toàn hình bóng của anh ấy?

🔊 墙上有一个奇怪的影子。

  • Qiáng shàng yǒu yí gè qíguài de yǐngzi.
  • Trên tường có một cái bóng kỳ lạ.

🔊 她的影子映在地上。

  • Tā de yǐngzi yìng zài dìshang.
  • Bóng của cô ấy in trên mặt đất.

2️⃣3️⃣ 外婆 /wàipó/ – ngoại bà – (danh từ): bà ngoại

🇻🇳 Tiếng Việt: bà ngoại
🔤 Pinyin: wàipó
🈶 Chữ Hán: 🔊 外婆

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么您不喜欢有人叫您“外婆”?

  • Māma, wèishénme nín bù xǐhuan yǒurén jiào nín “wàipó”?
  • Mẹ ơi, tại sao mẹ không thích có người gọi mẹ là “bà ngoại”?

🔊 我的外婆住在农村。

  • Wǒ de wàipó zhù zài nóngcūn.
  • Bà ngoại tôi sống ở nông thôn.

🔊 外婆做的饭特别好吃。

  • Wàipó zuò de fàn tèbié hǎochī.
  • Cơm bà nấu đặc biệt ngon.

2️⃣4️⃣ 宝贝 /bǎobèi/ – bảo bối – (danh từ): của báu, con cưng

🇻🇳 Tiếng Việt: con cưng, bảo bối
🔤 Pinyin: bǎobèi
🈶 Chữ Hán: 🔊 宝贝

📝 Ví dụ:

🔊 我的小宝贝为什么总是紧紧地抓着我的手?

  • Wǒ de xiǎo bǎobèi wèishénme zǒng shì jǐnjǐn de zhuāzhe wǒ de shǒu?
  • Bé cưng của mẹ tại sao luôn nắm chặt tay mẹ?

🔊 这个小女孩是爸爸的宝贝。

  • Zhège xiǎo nǚhái shì bàba de bǎobèi.
  • Bé gái này là con cưng của bố.

🔊 她把这本书当作宝贝。

  • Tā bǎ zhè běn shū dàngzuò bǎobèi.
  • Cô ấy xem cuốn sách này như bảo vật.

2️⃣5️⃣ 精力 /jīnglì/ – tinh lực – (danh từ): sức lực, tinh lực

🇻🇳 Tiếng Việt: sức lực, tinh lực
🔤 Pinyin: jīnglì
🈶 Chữ Hán: 🔊 精力

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么你总是精力无穷,而我却一天到晚累得要命?

  • Māma, wèishénme nǐ zǒng shì jīnglì wúqióng, ér wǒ què yì tiān dào wǎn lèi de yàomìng?
  • Mẹ ơi, tại sao mẹ lúc nào cũng tràn đầy năng lượng, còn con thì cả ngày mệt rã rời?

🔊 他每天都充满精力。

  • Tā měitiān dōu chōngmǎn jīnglì.
  • Anh ấy lúc nào cũng tràn đầy năng lượng.

🔊 孩子们的精力真旺盛。

  • Háizimen de jīnglì zhēn wàngshèng.
  • Trẻ con thật nhiều năng lượng.

2️⃣6️⃣ 无穷 /wúqióng/ – vô cùng – (tính từ/động từ): vô hạn, không cùng

🇻🇳 Tiếng Việt: vô tận
🔤 Pinyin: wúqióng
🈶 Chữ Hán: 🔊 无穷

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么你总是精力无穷,而我却一天到晚累得要命?

  • Māma, wèishénme nǐ zǒng shì jīnglì wúqióng, ér wǒ què yì tiān dào wǎn lèi de yàomìng?
  • Mẹ ơi, tại sao mẹ luôn tràn đầy sức lực vô tận, còn con thì cả ngày mệt rã rời?

🔊 小朋友的想象力真是无穷的。

  • Xiǎopéngyǒu de xiǎngxiànglì zhēn shì wúqióng de.
  • Trí tưởng tượng của trẻ con thật sự vô tận.

🔊 他对知识的追求是无穷的。

  • Tā duì zhīshì de zhuīqiú shì wúqióng de.
  • Sự theo đuổi tri thức của anh ấy là vô hạn.

2️⃣7️⃣ 多么 /duōme/ – đa ma – (phó từ): biết bao

🇻🇳 Tiếng Việt: biết bao
🔤 Pinyin: duōme
🈶 Chữ Hán: 🔊 多么

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么交新朋友这么困难?我多么想念老朋友!

  • Māma, wèishénme jiāo xīn péngyǒu zhème kùnnán? Wǒ duōme xiǎngniàn lǎo péngyǒu!
  • Mẹ ơi, tại sao kết bạn mới lại khó thế? Con nhớ bạn cũ biết bao!

🔊 天空多么蓝啊!

  • Tiānkōng duōme lán a!
  • Bầu trời xanh biết bao!

🔊 我多么希望你能来!

  • Wǒ duōme xīwàng nǐ néng lái!
  • Tôi mong bạn đến biết bao!

2️⃣8️⃣ 难过 /nánguò/ – nan quá – (tính từ): buồn

🇻🇳 Tiếng Việt: buồn
🔤 Pinyin: nánguò
🈶 Chữ Hán: 🔊 难过

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么你们要离开我而去?难道我真的再也见不到你们了吗?这让我多么难过!

  • Māma, wèishénme nǐmen yào líkāi wǒ ér qù? Nándào wǒ zhēn de zài yě jiàn bú dào nǐmen le ma? Zhè ràng wǒ duōme nánguò!
  • Mẹ ơi, tại sao cha mẹ lại bỏ con mà đi? Chẳng lẽ con thật sự không bao giờ gặp lại cha mẹ nữa sao? Điều này làm con rất buồn!

🔊 听到这个消息我很难过。

  • Tīngdào zhège xiāoxi wǒ hěn nánguò.
  • Tôi rất buồn khi nghe tin này.

🔊 她一个人坐在角落里,看起来很难过。

  • Tā yí gè rén zuò zài jiǎoluò lǐ, kàn qǐlái hěn nánguò.
  • Cô ấy ngồi một mình trong góc, trông rất buồn.

2️⃣9️⃣ 经历 /jīnglì/ – kinh lịch – (động từ): trải qua

🇻🇳 Tiếng Việt: trải qua
🔤 Pinyin: jīnglì
🈶 Chữ Hán: 🔊 经历

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么每个人都不得不经历生老病死?

  • Māma, wèishénme měi gèrén dōu bùdébù jīnglì shēnglǎo bìng sǐ?
  • Mẹ ơi, tại sao ai cũng phải trải qua sinh lão bệnh tử?

🔊 她经历了很多困难。

  • Tā jīnglì le hěn duō kùnnán.
  • Cô ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

🔊 经历是人生中最宝贵的财富。

  • Jīnglì shì rénshēng zhōng zuì bǎoguì de cáifù.
  • Kinh nghiệm là tài sản quý giá nhất trong đời người.

3️⃣0️⃣ 青春 /qīngchūn/ – thanh xuân – (danh từ): tuổi trẻ

🇻🇳 Tiếng Việt: tuổi trẻ
🔤 Pinyin: qīngchūn
🈶 Chữ Hán: 🔊 青春

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我的青春悄悄地飞走?

  • Māma, wèishénme wǒ de qīngchūn qiāoqiāo de fēizǒu?
  • Mẹ ơi, tại sao tuổi trẻ của con lại lặng lẽ bay đi?

🔊 青春是人生中最美好的时光。

  • Qīngchūn shì rénshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng.
  • Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất trong đời người.

🔊 她珍惜自己的青春。

  • Tā zhēnxī zìjǐ de qīngchūn.
  • Cô ấy trân trọng tuổi thanh xuân của mình.

3️⃣1️⃣ 偷偷 /tōutōu/ – thâu thâu – (phó từ): lén lút

🇻🇳 Tiếng Việt: lén lút
🔤 Pinyin: tōutōu
🈶 Chữ Hán: 🔊 偷偷

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我的青春已经偷偷飞走?

  • Māma, wèishénme wǒ de qīngchūn yǐjīng tōutōu fēizǒu?
  • Mẹ ơi, tại sao tuổi trẻ của con đã lén lút bay đi?

🔊 他偷偷地离开了教室。

  • Tā tōutōu de líkāi le jiàoshì.
  • Anh ấy lén rời khỏi lớp học.

🔊 她偷偷地看了我一眼。

  • Tā tōutōu de kàn le wǒ yì yǎn.
  • Cô ấy lén nhìn tôi một cái.

3️⃣2️⃣ 渐渐 /jiànjiàn/ – tiệm tiệm – (phó từ): dần dần

🇻🇳 Tiếng Việt: dần dần
🔤 Pinyin: jiànjiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 渐渐

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我的头发渐渐都白了?

  • Māma, wèishénme wǒ de tóufa jiànjiàn dōu bái le?
  • Mẹ ơi, tại sao tóc của con dần dần bạc hết?

🔊 天渐渐黑了。

  • Tiān jiànjiàn hēi le.
  • Trời dần dần tối.

🔊 他渐渐适应了新环境。

  • Tā jiànjiàn shìyìng le xīn huánjìng.
  • Anh ấy dần thích nghi với môi trường mới.

3️⃣3️⃣ 弯 /wān/ – loan – (động từ): cong, cúi

🇻🇳 Tiếng Việt: cong, cúi
🔤 Pinyin: wān
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我弯着腰摘花时手会发抖?

  • Māma, wèishénme wǒ wān zhe yāo zhāihuā shí shǒu huì fādǒu?
  • Mẹ ơi, tại sao khi con cúi lưng hái hoa thì tay lại run?

🔊 他把腰弯了下来。

  • Tā bǎ yāo wān le xiàlái.
  • Anh ấy cúi lưng xuống.

🔊 这条路很弯。

  • Zhè tiáo lù hěn wān.
  • Con đường này rất quanh co.

3️⃣4️⃣ 腰 /yāo/ – yêu – (danh từ): lưng, eo

🇻🇳 Tiếng Việt: lưng, eo
🔤 Pinyin: yāo
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我弯着腰摘花时手会发抖?

  • Māma, wèishénme wǒ wān zhe yāo zhāihuā shí shǒu huì fādǒu?
  • Mẹ ơi, tại sao khi con cúi lưng hái hoa thì tay lại run?

🔊 他腰疼,不想动。

  • Tā yāo téng, bù xiǎng dòng.
  • Anh ấy đau lưng, không muốn cử động.

🔊 弯腰捡起地上的纸。

  • Wān yāo jiǎn qǐ dìshàng de zhǐ.
  • Cúi lưng nhặt tờ giấy trên đất.

3️⃣5️⃣ 摘 /zhāi/ – trích – (động từ): hái, ngắt

🇻🇳 Tiếng Việt: hái, ngắt
🔤 Pinyin: zhāi
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我弯着腰摘花时手会发抖?

  • Māma, wèishénme wǒ wān zhe yāo zhāihuā shí shǒu huì fādǒu?
  • Mẹ ơi, tại sao khi con cúi lưng hái hoa thì tay lại run?

🔊 他在树上摘了几个苹果。

  • Tā zài shù shàng zhāi le jǐ gè píngguǒ.
  • Anh ấy hái vài quả táo trên cây.

🔊 妈妈摘下帽子擦汗。

  • Māma zhāi xià màozi cā hàn.
  • Mẹ tháo mũ xuống để lau mồ hôi.

3️⃣6️⃣ 滴 /dī/ – trích – (lượng từ/động từ): giọt, nhỏ xuống

🇻🇳 Tiếng Việt: giọt, nhỏ xuống
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么花瓣上总是有几滴露水?

  • Māma, wèishénme huābàn shàng zǒng shì yǒu jǐ dī lùshuǐ?
  • Mẹ ơi, tại sao trên cánh hoa lúc nào cũng có vài giọt sương?

🔊 地上有几滴水。

  • Dìshàng yǒu jǐ dī shuǐ.
  • Trên sàn có vài giọt nước.

🔊 他滴了一滴药水进眼睛。

  • Tā dī le yì dī yàoshuǐ jìn yǎnjīng.
  • Anh ấy nhỏ một giọt thuốc vào mắt.

3️⃣7️⃣ 意识到 /yìshí dào/ – ý thức đáo – (động từ): ý thức được, nhận ra

🇻🇳 Tiếng Việt: ý thức được, nhận ra
🔤 Pinyin: yìshí dào
🈶 Chữ Hán: 🔊 意识到

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么我没能早点意识到您说的话是真的?

  • Māma, wèishénme wǒ méi néng zǎodiǎn yìshí dào nín shuō de huà shì zhēn de?
  • Mẹ ơi, tại sao con không thể sớm nhận ra lời mẹ nói là thật?

🔊 他突然意识到自己的错误。

  • Tā tūrán yìshí dào zìjǐ de cuòwù.
  • Anh ấy đột nhiên nhận ra lỗi của mình.

🔊 当我意识到这一点时,一切都晚了。

  • Dāng wǒ yìshí dào zhè yìdiǎn shí, yíqiè dōu wǎn le.
  • Khi tôi nhận ra điều đó thì mọi chuyện đã muộn rồi.

3️⃣8️⃣ 包括 /bāokuò/ – bao quát – (động từ): bao gồm

🇻🇳 Tiếng Việt: bao gồm
🔤 Pinyin: bāokuò
🈶 Chữ Hán: 🔊 包括

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈,为什么幸福的生活总是包括那么多小小的烦恼?

  • Māma, wèishénme xìngfú de shēnghuó zǒng shì bāokuò nàme duō xiǎoxiǎo de fánnǎo?
  • Mẹ ơi, tại sao cuộc sống hạnh phúc luôn bao gồm nhiều phiền não nhỏ bé?

🔊 这个价格包括早餐。

  • Zhège jiàgé bāokuò zǎocān.
  • Giá này đã bao gồm bữa sáng.

🔊 班里有50名学生,包括三个外国人。

  • Bān lǐ yǒu 50 míng xuéshēng, bāokuò sān gè wàiguórén.
  • Trong lớp có 50 học sinh, bao gồm 3 người nước ngoài.