1️⃣   商场 – shāngchǎng – danh từ – thương trường – trung tâm thương mại

🇻🇳 Tiếng Việt: trung tâm thương mại
🔤 Pinyin: shāngchǎng
🈶 Chữ Hán: 🔊 商场

📝 Ví dụ:

🔊 这家商场很大。

  • Zhè jiā shāngchǎng hěn dà.
  • Trung tâm thương mại này rất lớn.

🔊 她周末喜欢去商场购物。

  • Tā zhōumò xǐhuan qù shāngchǎng gòuwù.
  • Cô ấy thích đi mua sắm ở trung tâm thương mại vào cuối tuần.

2️⃣ 吃素 – chīsù – động từ – thực tố – ăn chay

🇻🇳 Tiếng Việt: ăn chay
🔤 Pinyin: chīsù
🈶 Chữ Hán: 🔊 吃素

📝 Ví dụ:

🔊 他天天吃素,身体很好。

  • Tā tiāntiān chīsù, shēntǐ hěn hǎo.
  • (Anh ấy ăn chay mỗi ngày, sức khỏe rất tốt.)

🔊 她信佛,所以吃素。

  • Tā xìnfó, suǒyǐ chīsù.
  • (Cô ấy tin vào Phật giáo nên ăn chay.)

3️⃣ 不仅 – bùjǐn – liên từ – bất cận – không chỉ

🇻🇳 Tiếng Việt: không chỉ
🔤 Pinyin: bùjǐn
🈶 Chữ Hán: 🔊 不仅

📝 Ví dụ:

🔊 他不仅会说中文,还会说日语。

  • Tā bùjǐn huì shuō zhōngwén, hái huì shuō rìyǔ.
  • (Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết tiếng Nhật.)

🔊 这道菜不仅好吃,而且健康。

  • Zhè dào cài bùjǐn hǎochī, érqiě jiànkāng.
  • (Món ăn này không chỉ ngon mà còn tốt cho sức khỏe.)

4️⃣ 素菜 – sùcài – danh từ – tố thái – món chay

🇻🇳 Tiếng Việt: món chay
🔤 Pinyin: sùcài
🈶 Chữ Hán: 🔊 素菜

📝 Ví dụ:

🔊 他点了两个素菜。

  • Tā diǎn le liǎng gè sùcài.
  • (Anh ấy gọi hai món chay.)

🔊 这家餐厅的素菜很有名。

  • Zhè jiā cāntīng de sùcài hěn yǒumíng.
  • (Món chay của nhà hàng này rất nổi tiếng.)

5️⃣ 做法 – zuòfǎ – danh từ – tố pháp – cách làm

🇻🇳 Tiếng Việt: cách làm
🔤 Pinyin: zuòfǎ
🈶 Chữ Hán: 🔊 做法

📝 Ví dụ:

🔊 这个菜的做法很简单。

  • Zhè ge cài de zuòfǎ hěn jiǎndān.
  • (Cách làm món này rất đơn giản.)

🔊 各地的做法都不一样。

  • Gèdì de zuòfǎ dōu bù yíyàng.
  • (Cách làm ở các nơi đều khác nhau.)

6️⃣ 茄子 – qiézi – danh từ – gia tử – cà tím

🇻🇳 Tiếng Việt: cà tím
🔤 Pinyin: qiézi
🈶 Chữ Hán: 🔊 茄子

📝 Ví dụ:

🔊 我买了一斤茄子。

  • Wǒ mǎi le yì jīn qiézi.
  • (Tôi đã mua một cân cà tím.)

🔊 茄子可以炒着吃,也可以做汤。

  • Qiézi kěyǐ chǎo zhe chī, yě kěyǐ zuò tāng.
  • (Cà tím có thể xào ăn, cũng có thể nấu canh.)

7️⃣ 一连 – yīlián – phó từ – nhất liên – liên tiếp

🇻🇳 Tiếng Việt: liên tiếp
🔤 Pinyin: yīlián
🈶 Chữ Hán: 🔊 一连

📝 Ví dụ:

🔊 他一连三天没来上课。

  • Tā yīlián sān tiān méi lái shàngkè.
  • Anh ấy không đến lớp liên tiếp ba ngày.

🔊 我一连打了五个电话都没人接。

  • Wǒ yīlián dǎ le wǔ gè diànhuà dōu méi rén jiē.
  • Tôi gọi liền năm cuộc điện thoại mà không ai nghe.

8️⃣ 空儿 – kòngr – danh từ – không nhi – thời gian rảnh

🇻🇳 Tiếng Việt: thời gian rảnh
🔤 Pinyin: kòngr
🈶 Chữ Hán: 🔊 空儿

📝 Ví dụ:

🔊 你有空儿吗?

  • Nǐ yǒu kòngr ma?
  • (Bạn có thời gian rảnh không?)

🔊 我明天下午有空儿。

  • Wǒ míngtiān xiàwǔ yǒu kòngr.
  • (Chiều mai tôi có thời gian rảnh.)

9️⃣ 恢复 – huīfù – động từ – khôi phục – hồi phục

🇻🇳 Tiếng Việt: hồi phục
🔤 Pinyin: huīfù
🈶 Chữ Hán: 🔊 恢复

📝 Ví dụ:

🔊 他已经恢复健康了。

  • Tā yǐjīng huīfù jiànkāng le.
  • (Anh ấy đã hồi phục sức khỏe rồi.)

🔊 电脑的设置恢复了原样。

  • Diànnǎo de shèzhì huīfù le yuányàng.
  • Cài đặt của máy tính đã được khôi phục lại như cũ.

1️⃣0️⃣ 血压 – xuèyā – danh từ – huyết áp – huyết áp

🇻🇳 Tiếng Việt: huyết áp
🔤 Pinyin: xuèyā
🈶 Chữ Hán: 🔊 血压

📝 Ví dụ:

🔊 医生说他的血压有点高。

  • Yīshēng shuō tā de xuèyā yǒudiǎn gāo.
  • Bác sĩ nói huyết áp của anh ấy hơi cao.

🔊 测一下血压吧。

  • Cè yíxià xuèyā ba.
  • Đo huyết áp một chút đi.

1️⃣1️⃣ 结婚 – jiéhūn – động từ – kết hôn – kết hôn

🇻🇳 Tiếng Việt: kết hôn
🔤 Pinyin: jiéhūn
🈶 Chữ Hán: 🔊 结婚

📝 Ví dụ:

🔊 他们下个月要结婚了。

  • Tāmen xià gè yuè yào jiéhūn le.
  • (Họ sẽ kết hôn vào tháng sau.)

🔊 我姐姐结婚五年了。

  • Wǒ jiějie jiéhūn wǔ nián le.
  • (Chị tôi đã kết hôn được năm năm rồi.)

1️⃣2️⃣ 老板 – lǎobǎn – danh từ – lão bản – ông chủ, bà chủ

🇻🇳 Tiếng Việt: ông chủ, bà chủ
🔤 Pinyin: lǎobǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 老板

📝 Ví dụ:

🔊 他是这家餐厅的老板。

  • Tā shì zhè jiā cāntīng de lǎobǎn.
  • (Anh ấy là chủ của nhà hàng này.)

🔊 老板对员工很好。

  • Lǎobǎn duì yuángōng hěn hǎo.
  • (Ông chủ đối xử với nhân viên rất tốt.)

1️⃣3️⃣ 吵架 – chǎojià – động từ – sao giá – cãi nhau

🇻🇳 Tiếng Việt: cãi nhau
🔤 Pinyin: chǎojià
🈶 Chữ Hán: 🔊 吵架

📝 Ví dụ:

🔊 他们常常因为小事吵架。

  • Tāmen chángcháng yīnwèi xiǎoshì chǎojià.
  • (Họ thường cãi nhau vì những chuyện nhỏ.)

🔊 我不喜欢和别人吵架。

  • Wǒ bù xǐhuān hé biérén chǎojià.
  • (Tôi không thích cãi nhau với người khác.)

1️⃣4️⃣ 生气 – shēngqì – động từ – sinh khí – tức giận

🇻🇳 Tiếng Việt: tức giận
🔤 Pinyin: shēngqì
🈶 Chữ Hán: 🔊 生气

📝 Ví dụ:

🔊 他生气地走了。

  • Tā shēngqì de zǒu le.
  • (Anh ấy tức giận bỏ đi.)

🔊 别跟我生气了,好吗?

  • Bié gēn wǒ shēngqì le, hǎo ma?
  • (Đừng giận tôi nữa, được không?)

1️⃣5️⃣ 公司 – gōngsī – danh từ – công ty – công ty

🇻🇳 Tiếng Việt: công ty
🔤 Pinyin: gōngsī
🈶 Chữ Hán: 🔊 公司

📝 Ví dụ:

🔊 他在一家外贸公司上班。

  • Tā zài yì jiā wàimào gōngsī shàngbān.
  • (Anh ấy làm việc ở một công ty ngoại thương.)

🔊 这家公司很有名。

  • Zhè jiā gōngsī hěn yǒumíng.
  • (Công ty này rất nổi tiếng.)

1️⃣6️⃣ 份 – fèn – lượng từ/danh từ – phần – phần (lượng từ cho công việc, báo chí, tài liệu, đồ ăn…)

🇻🇳 Tiếng Việt: phần (lượng từ cho công việc, báo chí, tài liệu, đồ ăn...)
🔤 Pinyin: fèn
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 我点了一份饺子。

  • Wǒ diǎn le yí fèn jiǎozi.
  • (Tôi gọi một phần bánh bao.)

🔊 他找到了一份好工作。

  • Tā zhǎodào le yí fèn hǎo gōngzuò.
  • (Anh ấy đã tìm được một công việc tốt.)

1️⃣7️⃣ 担心 – dānxīn – động từ – đảm tâm – lo lắng

🇻🇳 Tiếng Việt: lo lắng
🔤 Pinyin: dānxīn
🈶 Chữ Hán: 🔊 担心

📝 Ví dụ:

🔊 妈妈很担心你的健康。

  • Māma hěn dānxīn nǐ de jiànkāng.
  • (Mẹ rất lo cho sức khỏe của con.)

🔊 别担心,一切都会好的。

  • Bié dānxīn, yīqiè dōu huì hǎo de.
  • (Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)

1️⃣8️⃣ 鼻子 – bízi – danh từ – tị tử – mũi

🇻🇳 Tiếng Việt: mũi
🔤 Pinyin: bízi
🈶 Chữ Hán: 🔊 鼻子

📝 Ví dụ:

🔊 她的鼻子很高。

  • Tā de bízi hěn gāo.
  • (Mũi của cô ấy rất cao.)

🔊 我的鼻子不通气了。

  • Wǒ de bízi bù tōngqì le.
  • (Mũi tôi bị nghẹt rồi.)

1️⃣9️⃣ 电脑 – diànnǎo – danh từ – điện não – máy tính

🇻🇳 Tiếng Việt: máy tính
🔤 Pinyin: diànnǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊 电脑

📝 Ví dụ:

🔊 我每天用电脑工作。

  • Wǒ měitiān yòng diànnǎo gōngzuò.
  • (Tôi dùng máy tính để làm việc mỗi ngày.)

🔊 这台电脑很贵。

  • Zhè tái diànnǎo hěn guì.
  • (Cái máy tính này rất đắt.)

2️⃣0️⃣ 回复 – huífù – động từ – hồi phục – hồi âm, trả lời (thư từ, tin nhắn)

🇻🇳 Tiếng Việt: hồi âm, trả lời (thư từ, tin nhắn)
🔤 Pinyin: huífù
🈶 Chữ Hán: 🔊 回复

📝 Ví dụ:

🔊 我已经回复了他的邮件。

  • Wǒ yǐjīng huífù le tā de yóujiàn.
  • (Tôi đã trả lời email của anh ấy.)

🔊 他还没回复我的短信。

  • Tā hái méi huífù wǒ de duǎnxìn.
  • (Anh ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn của tôi.)

2️⃣1️⃣ 发 – fā – động từ – phát – gửi, phát ra, mọc (tóc)

🇻🇳 Tiếng Việt: gửi, phát ra, mọc (tóc)
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 我给他发了一封邮件。

  • Wǒ gěi tā fā le yì fēng yóujiàn.
  • (Tôi đã gửi cho anh ấy một email.)

🔊 春天来了,树开始发芽了。

  • Chūntiān lái le, shù kāishǐ fāyá le.
  • (Mùa xuân đến, cây bắt đầu đâm chồi.)

2️⃣2️⃣ 肯定 – kěndìng – động từ/tính từ – khẳng định – khẳng định, chắc chắn

🇻🇳 Tiếng Việt: khẳng định, chắc chắn
🔤 Pinyin: kěndìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 肯定

📝 Ví dụ:

🔊 我肯定他会来。

  • Wǒ kěndìng tā huì lái.
  • (Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.)

🔊 老师肯定了他的努力。

  • Lǎoshī kěndìng le tā de nǔlì.
  • (Giáo viên đã công nhận sự cố gắng của anh ấy.)

2️⃣3️⃣ 猜 – cāi – động từ – đoán

🇻🇳 Tiếng Việt: món ăn, rau
🔤 Pinyin: cài
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 你猜我是谁?

  • Nǐ cāi wǒ shì shéi?
  • Bạn đoán xem tôi là ai?

🔊 我不会猜这个问题的答案。

  • Wǒ bú huì cāi zhège wèntí de dá’àn.
  • Tôi không đoán được đáp án của câu hỏi này.

2️⃣4️⃣ 记得 – jìdé – động từ – ký đắc – nhớ, ghi nhớ

🇻🇳 Tiếng Việt: nhớ, ghi nhớ
🔤 Pinyin: jìdé
🈶 Chữ Hán: 🔊 记得

📝 Ví dụ:

🔊 我不记得他叫什么名字了。

  • Wǒ bú jìdé tā jiào shénme míngzi le.
  • (Tôi không nhớ anh ấy tên là gì nữa.)

🔊 你还记得我们第一次见面的地方吗?

  • Nǐ hái jìdé wǒmen dì yī cì jiànmiàn de dìfang ma?
  • (Bạn còn nhớ nơi chúng ta gặp nhau lần đầu không?)

2️⃣5️⃣ 毕业 – bìyè – động từ – tất nghiệp – tốt nghiệp

🇻🇳 Tiếng Việt: tốt nghiệp
🔤 Pinyin: bìyè
🈶 Chữ Hán: 🔊 毕业

📝 Ví dụ:

🔊 他今年夏天毕业。

  • Tā jīnnián xiàtiān bìyè.
  • (Anh ấy sẽ tốt nghiệp vào mùa hè năm nay.)

🔊 我大学毕业已经三年了。

  • Wǒ dàxué bìyè yǐjīng sān nián le.
  • (Tôi đã tốt nghiệp đại học được ba năm rồi.)

2️⃣6️⃣ 设计 – shèjì – động từ/danh từ – thiết kế – thiết kế

🇻🇳 Tiếng Việt: thiết kế
🔤 Pinyin: shèjì
🈶 Chữ Hán: 🔊 设计

📝 Ví dụ:

🔊 这栋房子是我哥哥设计的。

  • Zhè dòng fángzi shì wǒ gēge shèjì de.
  • (Căn nhà này do anh trai tôi thiết kế.)

🔊 她对服装设计很感兴趣。

  • Tā duì fúzhuāng shèjì hěn gǎn xìngqù.
  • (Cô ấy rất hứng thú với thiết kế thời trang.)

2️⃣7️⃣ 瘦 – shòu – tính từ – sấu – gầy, ốm

🇻🇳 Tiếng Việt: gầy, ốm
🔤 Pinyin: shòu
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 她最近变瘦了。

  • Tā zuìjìn biàn shòu le.
  • (Gần đây cô ấy trở nên gầy đi.)

🔊 这只狗太瘦了。

  • Zhè zhī gǒu tài shòu le.
  • (Con chó này gầy quá.)

2️⃣8️⃣ 猴(子) – hóu (zi) – danh từ – hầu (tử) – con khỉ

🇻🇳 Tiếng Việt: con khỉ
🔤 Pinyin: hóu (zi)
🈶 Chữ Hán: 🔊 猴子

📝 Ví dụ:

🔊 一只猴子在树上跳来跳去。

  • Yì zhī hóuzi zài shù shàng tiàoláitiàoqù.
  • (Một con khỉ đang nhảy qua lại trên cây.)

🔊 动物园里有很多猴子。

  • Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō hóuzi.
  • (Trong sở thú có rất nhiều khỉ.)

Danh từ riêng:

1️⃣ 🔊 圣诞节 – Shèngdàn Jié – danh từ – Thánh đản tiết – lễ Giáng sinh

🇻🇳 Tiếng Việt: lễ Giáng sinh
🔤 Pinyin: Shèngdàn Jié
🈶 Chữ Hán: 🔊 圣诞节

2️⃣ 🔊 哈尔滨 – Hā’ěrbīn – danh từ – Cáp Nhĩ Tân – Harbin

🇻🇳 Tiếng Việt: Harbin (Cáp Nhĩ Tân)
🔤 Pinyin: Hā'ěrbīn
🈶 Chữ Hán: 🔊 哈尔滨

3️⃣ 🔊 北京 – Běijīng – danh từ – Bắc Kinh – Bắc Kinh

🇻🇳 Tiếng Việt: Bắc Kinh
🔤 Pinyin: Běijīng
🈶 Chữ Hán: 🔊 北京

4️⃣ 🔊 西安 – Xī’ān – danh từ – Tây An – Tây An

🇻🇳 Tiếng Việt: Tây An
🔤 Pinyin: Xī’ān
🈶 Chữ Hán: 🔊 西安

5️⃣ 🔊 长城 – Chángchéng – danh từ – Trường Thành – Vạn Lý Trường Thành

🇻🇳 Tiếng Việt: Vạn Lý Trường Thành
🔤 Pinyin: Chángchéng
🈶 Chữ Hán: 🔊 长城

6️⃣ 🔊 故宫 – Gùgōng – danh từ – Cố Cung – Tử Cấm Thành

🇻🇳 Tiếng Việt: Tử Cấm Thành
🔤 Pinyin: Gùgōng
🈶 Chữ Hán: 🔊 故宫

7️⃣ 🔊 秦始皇兵马俑 – Qínshǐhuáng Bīngmǎyǒng – danh từ – Tần Thủy Hoàng binh mã dũng – Tượng binh mã Tần Thủy Hoàng

🇻🇳 Tiếng Việt: tượng binh mã Tần Thủy Hoàng
🔤 Pinyin: Qínshǐhuáng Bīngmǎyǒng
🈶 Chữ Hán: 🔊 秦始皇兵马俑