1️⃣ 报到 /bào dào/ – báo đáo – (động từ): Ghi tên, có mặt

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ghi tên, có mặt
🔤 Pinyin: bào dào
🈶 Chữ Hán: 🔊 报到

📝 Ví dụ:

🔊 记得当年刚到美国,到学校去报到

  • Jì dé dāng nián gāng dào Měi guó, dào xué xiào qù bào dào
  • Nhớ năm đó vừa đến Mỹ, đến trường để báo danh

🔊 新生今天上午开始报到。

  • Xīnshēng jīntiān shàngwǔ kāishǐ bàodào.
  • Sinh viên mới bắt đầu đăng ký vào sáng nay.

2️⃣ 糟 /zāo/ – tao – (tính từ): chết rồi, tệ, “toang”

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tệ; toang; hỏng bét
🔤 Pinyin: zāo
🈶 Chữ Hán: 🔊 糟

📝 Ví dụ:

🔊 那时我的英文还很糟。

  • Nà shí wǒ de Yīngwén hái hěn zāo.
  • Lúc đó tiếng Anh của tôi còn rất tệ.

🔊 今天的天气糟透了,一直在下雨。

  • Jīntiān de tiānqì zāo tòu le, yìzhí zài xiàyǔ.
  • Hôm nay thời tiết thật tồi tệ, mưa suốt.

3️⃣ 不由得 /bùyóude/ – bất do đắc – (phó từ): bất giác, không kìm được

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bất giác; không kìm được
🔤 Pinyin: bùyóude
🈶 Chữ Hán: 🔊 不由得

📝 Ví dụ:

🔊 我不由得心里发毛。

  • Wǒ bùyóude xīnlǐ fāmáo.
  • Tôi bất giác thấy bất an.

🔊 听到这个消息,她不由得哭了起来。

  • Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùyóude kū le qǐlái.
  • Nghe tin này, cô bất giác bật khóc.

4️⃣ 发毛 /fā máo/ – phát mao – (động từ): lo lắng, bất an

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: lo lắng; bất an
🔤 Pinyin: fāmáo
🈶 Chữ Hán: 🔊 发毛

📝 Ví dụ:

🔊 我不由得心里发毛。

  • Wǒ bùyóude xīnlǐ fāmáo.
  • Tôi bất giác thấy bất an.

🔊 一个陌生人在深夜敲门,让我发毛了。

  • Yí gè mòshēng rén zài shēnyè qiāomén, ràng wǒ fāmáo le.
  • Một người lạ gõ cửa giữa đêm khiến tôi lo lắng.

5️⃣ 结结巴巴 /jiējiebābā/ – kết kết ba ba – (phó từ): ấp úng, lắp bắp

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ấp úng; lắp bắp
🔤 Pinyin: jiējiēbābā
🈶 Chữ Hán: 🔊 结结巴巴

📝 Ví dụ:

🔊 终于忍不住用仅会的几个英文词结结巴巴地问:“什么?”

  • Zhōngyú rěnbuzhù yòng jǐn huì de jǐ gè Yīngwén cí jiējiēbābā de wèn: “Shénme?”
  • Cuối cùng tôi không nhịn được, ấp úng hỏi: “Gì cơ?”

🔊 他紧张得说话结结巴巴的。

  • Tā jǐnzhāng de shuōhuà jiējiēbābā de.
  • Anh ấy căng thẳng đến mức nói lắp bắp.

6️⃣ 困惑 /kùnhuò/ – khốn hoặc – (tính từ): bối rối, lúng túng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bối rối; lúng túng
🔤 Pinyin: kùnhuò
🈶 Chữ Hán: 🔊 困惑

📝 Ví dụ:

🔊 他困惑地问。

  • Tā kùnhuò de wèn.
  • Anh ấy bối rối hỏi.

🔊 他对老师的问题感到很困惑。

  • Tā duì lǎoshī de wèntí gǎndào hěn kùnhuò.
  • Anh ấy thấy rất lúng túng trước câu hỏi của thầy.

7️⃣ 莫名其妙 /mò míng qí miào/ – mạc danh kỳ diệu – (tính từ): khó hiểu, kỳ lạ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: khó hiểu; kỳ quặc
🔤 Pinyin: mò míng qí miào
🈶 Chữ Hán: 🔊 莫名其妙

📝 Ví dụ:

🔊 我听了莫名其妙。

  • Wǒ tīng le mòmíngqímiào.
  • Tôi nghe mà thấy khó hiểu.

🔊 他突然生气了,真是莫名其妙。

  • Tā tūrán shēngqì le, zhēn shì mòmíngqímiào.
  • Anh ấy đột nhiên nổi giận, thật khó hiểu.

8️⃣ 居然 /jūrán/ – cư nhiên – (phó từ): không ngờ, lại

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: không ngờ; lại
🔤 Pinyin: jūrán
🈶 Chữ Hán: 🔊 居然

📝 Ví dụ:

🔊 到了他的嘴里,居然成了“YouHasu”!

  • Dào le tā de zuǐ lǐ, jūrán chéng le “YouHasu”!
  • Đến miệng anh ta, không ngờ lại thành “YouHasu”!

🔊 他居然不知道今天是考试。

  • Tā jūrán bù zhīdào jīntiān shì kǎoshì.
  • Anh ấy không ngờ hôm nay lại là ngày thi.

9️⃣ 连忙 /liánmáng/ – liên mang – (phó từ): vội vàng, lập tức

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: vội vàng; lập tức
🔤 Pinyin: liánmáng
🈶 Chữ Hán: 🔊 连忙

📝 Ví dụ:

🔊 我们连忙更正:“不是啦,这是个女孩儿。”

  • Wǒmen liánmáng gēngzhèng: “Bú shì la, zhè shì gè nǚhái’r.”
  • Chúng tôi vội vàng đính chính: “Không phải, đây là bé gái.”

🔊 听说明天有大雪,他连忙准备。

  • Tīng shuō míngtiān yǒu dà xuě, tā liánmáng zhǔnbèi.
  • Nghe nói mai có tuyết lớn, anh ấy vội chuẩn bị.

1️⃣0️⃣ 放弃 /fàngqì/ – phóng khí – (động từ): từ bỏ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: từ bỏ; bỏ qua
🔤 Pinyin: fàngqì
🈶 Chữ Hán: 🔊 放弃

📝 Ví dụ:

🔊 我只好放弃。

  • Wǒ zhǐhǎo fàngqì.
  • Tôi đành phải bỏ cuộc.

🔊 他因为太累了,不得不放弃比赛。

  • Tā yīnwèi tài lèi le, bùdébù fàngqì bǐsài.
  • Anh ấy quá mệt nên đành bỏ trận.

1️⃣1️⃣ 目瞪口呆 /mù dèng kǒu dāi/ – mục trừng khẩu ngốc – (tính từ): sững sờ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sững sờ; ngẩn người
🔤 Pinyin: mù dèng kǒu dāi
🈶 Chữ Hán: 🔊 目瞪口呆

📝 Ví dụ:

🔊 美国人就目瞪口呆。

  • Měiguórén jiù mùdèngkǒudāi.
  • Người Mỹ thì sững sờ.

🔊 看到这个新闻,我目瞪口呆了。

  • Kàndào zhège xīnwén, wǒ mùdèngkǒudāi le.
  • Thấy tin này tôi ngẩn người.

1️⃣2️⃣ 好奇 /hàoqí/ – hiếu kỳ – (tính từ): tò mò

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: hiếu kỳ; tò mò
🔤 Pinyin: hàoqí
🈶 Chữ Hán: 🔊 好奇

📝 Ví dụ:

🔊 好奇的会叫你再教他一遍。

  • Hàoqí de huì jiào nǐ zài jiāo tā yí biàn.
  • Người tò mò sẽ bảo bạn dạy lại một lần nữa.

🔊 小孩子对什么都好奇。

  • Xiǎo háizi duì shénme dōu hàoqí.
  • Trẻ con cái gì cũng tò mò.

1️⃣3️⃣ 干脆 /gāncuì/ – can toái – (tính từ): dứt khoát, thẳng thừng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: dứt khoát; thẳng thừng
🔤 Pinyin: gāncuì
🈶 Chữ Hán: 🔊 干脆

📝 Ví dụ:

🔊 怕麻烦的干脆就叫我“你小姐”。

  • Pà máfan de gāncuì jiù jiào wǒ “Nǐ xiǎojiě”.
  • Sợ phiền thì dứt khoát gọi tôi là “cô Nǐ”.

🔊 小王办事很干脆。

  • Xiǎo Wáng bàn shì hěn gāncuì.
  • Tiểu Vương làm việc rất dứt khoát.

1️⃣4️⃣ 拼写 /pīnxiě/ – pin tả – (động từ): viết theo âm (chính tả)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: chính tả; đánh vần
🔤 Pinyin: pīnxiě
🈶 Chữ Hán: 🔊 拼写

📝 Ví dụ:

🔊 “幼”字的汉语拼音正好跟英文“你”字的拼写相同。

  • “Yòu” zì de Hànyǔ pīnyīn zhènghǎo gēn Yīngwén “nǐ” zì de pīnxiě xiāngtóng.
  • Phiên âm “yòu” lại trùng với cách viết chữ “you” tiếng Anh.

🔊 这个单词你会拼写吗?

  • Zhège dāncí nǐ huì pīnxiě ma?
  • Từ này bạn đánh vần được không?

1️⃣5️⃣ 疗养院 /liáoyǎngyuàn/ – liệu dưỡng viện – (danh từ): viện an dưỡng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: viện an dưỡng
🔤 Pinyin: liáoyǎngyuàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 疗养院

📝 Ví dụ:

🔊 我在纽约曼哈顿一家老人疗养院工作。

  • Wǒ zài Niǔyuē Mànhādùn yì jiā lǎorén liáoyǎngyuàn gōngzuò.
  • Tôi làm ở một viện dưỡng lão tại Manhattan, New York.

🔊 他在疗养院住了一个月。

  • Tā zài liáoyǎngyuàn zhù le yí gè yuè.
  • Anh ấy ở viện an dưỡng một tháng.

1️⃣6️⃣ 纳闷儿 /nà mènr/ – nạp muộn nhi – (động từ): lấy làm lạ, bối rối

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bối rối; thắc mắc; ngạc nhiên
🔤 Pinyin: nà mènr
🈶 Chữ Hán: 🔊 纳闷儿

📝 Ví dụ:

🔊 我觉得很纳闷儿。

  • Wǒ juéde hěn nàmènr.
  • Tôi thấy rất thắc mắc.

🔊 他听了我的话,感到很纳闷。

  • Tā tīng le wǒ de huà, gǎndào hěn nàmèn.
  • Nghe tôi nói xong, anh ấy rất bối rối.

1️⃣7️⃣ 康乃馨 /kāngnǎixīn/ – khang nãi hân – (danh từ): hoa cẩm chướng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: hoa cẩm chướng
🔤 Pinyin: kāngnǎixīn
🈶 Chữ Hán: 🔊 康乃馨

📝 Ví dụ:

🔊 把一朵粉红色的康乃馨别在我的胸前。

  • Bǎ yì duǒ fěnhóngsè de kāngnǎixīn bié zài wǒ de xiōngqián.
  • Cài một bông cẩm chướng hồng lên ngực tôi.

🔊 她送了一束康乃馨给老师。

  • Tā sòng le yí shù kāngnǎixīn gěi lǎoshī.
  • Cô tặng thầy một bó cẩm chướng.

1️⃣8️⃣ 别 /bié/ – biệt – (động từ): cài, ghim; (khác với “đừng/đừng có”)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cài; ghim; (cũng: đừng)
🔤 Pinyin: bié
🈶 Chữ Hán: 🔊 别

📝 Ví dụ:

🔊 把一朵粉红色的康乃馨别在我的胸前。

  • … kāngnǎixīn bié zài wǒ de xiōngqián.
  • Cài bông cẩm chướng lên ngực tôi.

🔊 他胸前别着一朵花儿。

  • Tā xiōngqián bié zhe yì duǒ huār.
  • Anh ấy cài một bông hoa trước ngực.

1️⃣9️⃣ 有份儿 /yǒu fènr/ – hữu phận nhi – (động từ): có phần

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: có phần
🔤 Pinyin: yǒu fènr
🈶 Chữ Hán: 🔊 有份儿

📝 Ví dụ:

🔊 今天是母亲节,每人一朵……人人有份儿。

  • … Mǔqīnjié, měirén yì duǒ… rénrén yǒu fènr.
  • Hôm nay là Ngày của Mẹ, mỗi người một bông… ai cũng có phần.

🔊 这些礼物人人都有份儿。

  • Zhèxiē lǐwù rénrén dōu yǒu fènr.
  • Những món quà này ai cũng có phần.

2️⃣0️⃣ 愣 /lèng/ – lăng – (động từ): sững lại, ngây ra

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sững lại; ngây người
🔤 Pinyin: lèng
🈶 Chữ Hán: 🔊 愣

📝 Ví dụ:

🔊 “哦!”她愣了一下。

  • “Ó!” Tā lèng le yíxià.
  • “Ồ!” Cô ấy sững người một chút.

🔊 听了我的话,他愣住了。

  • Tīng le wǒ de huà, tā lèng zhù le.
  • Nghe tôi nói xong, anh ấy đờ người ra.

2️⃣1️⃣ 概念 /gàiniàn/ – khái niệm – (danh từ): khái niệm

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: khái niệm
🔤 Pinyin: gàiniàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 概念

📝 Ví dụ:

🔊 我们也有这样的概念呀!

  • Wǒmen yě yǒu zhèyàng de gàiniàn ya!
  • Chúng ta cũng có kiểu “khái niệm” như vậy mà!

🔊 教师给学生讲解了这个概念。

  • Jiàoshī gěi xuéshēng jiǎngjiě le zhège gàiniàn.
  • Thầy giải thích khái niệm này cho học sinh.

2️⃣2️⃣ 怀孕 /huáiyùn/ – hoài thai – (động từ): mang thai

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: mang thai
🔤 Pinyin: huáiyùn
🈶 Chữ Hán: 🔊 怀孕

📝 Ví dụ:

🔊 我结婚、怀孕,要为孩子起名字。

  • Wǒ jiéhūn, huáiyùn, yào wèi háizi qǐ míngzi.
  • Tôi kết hôn, mang thai, phải đặt tên cho con.

🔊 她怀孕五个月了。

  • Tā huáiyùn wǔ gè yuè le.
  • Cô ấy đã mang thai năm tháng.

2️⃣3️⃣ 警告 /jǐnggào/ – cảnh cáo – (động từ): cảnh báo, dặn trước

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cảnh cáo; cảnh báo
🔤 Pinyin: jǐnggào
🈶 Chữ Hán: 🔊 警告

📝 Ví dụ:

🔊 早早就得到朋友的警告。

  • Zǎozǎo jiù dédào péngyou de jǐnggào.
  • Sớm đã nhận được lời cảnh báo của bạn bè.

🔊 老师警告学生要注意纪律。

  • Lǎoshī jǐnggào xuéshēng yào zhùyì jìlǜ.
  • Thầy cảnh cáo học sinh phải chú ý kỷ luật.

2️⃣4️⃣ 超声波 /chāoshēngbō/ – siêu thanh ba – (danh từ): sóng siêu âm

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sóng siêu âm
🔤 Pinyin: chāoshēngbō
🈶 Chữ Hán: 🔊 超声波

📝 Ví dụ:

🔊 超声波看出来是女婴。

  • Chāoshēngbō kàn chūlái shì nǚyīng.
  • Siêu âm cho thấy là bé gái.

🔊 医生用超声波检查胎儿。

  • Yīshēng yòng chāoshēngbō jiǎnchá tāi’ér.
  • Bác sĩ dùng siêu âm kiểm tra thai nhi.

2️⃣5️⃣ 屏幕 /píngmù/ – bình mạc – (danh từ): màn hình

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: màn hình
🔤 Pinyin: píngmù
🈶 Chữ Hán: 🔊 屏幕

📝 Ví dụ:

🔊 见屏幕上打出一个名字 LENNiE。

  • Jiàn píngmù shàng dǎchū yí gè míngzì LENNiE.
  • Thấy trên màn hình hiển thị cái tên LENNIE.

🔊 电视屏幕上显示着新闻。

  • Diànshì píngmù shàng xiǎnshì zhe xīnwén.
  • Trên màn hình TV đang hiển thị tin tức.

2️⃣6️⃣ 婴儿 /yīng’ér/ – anh nhi – (danh từ): trẻ sơ sinh

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trẻ sơ sinh
🔤 Pinyin: yīng'ér
🈶 Chữ Hán: 🔊 婴儿

📝 Ví dụ:

🔊 抱起婴儿,竟都不约而同地说:“多可爱的胖小子!”

  • Bào qǐ yīng’ér, jìng dōu bùyuē’értóng de shuō: “Duō kě’ài de pàng xiǎozi!”
  • Bế em bé lên, ai nấy đều bảo: “Cậu nhóc mũm mĩm đáng yêu quá!”

🔊 这个婴儿很可爱。

  • Zhège yīng’ér hěn kě’ài.
  • Em bé này rất đáng yêu.

2️⃣7️⃣ 不约而同 /bùyuē’értóng/ – bất ước nhi đồng – (thành ngữ): chẳng hẹn mà nên

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: chẳng hẹn mà nên
🔤 Pinyin: bù yuē ér tóng
🈶 Chữ Hán: 🔊 不约而同

📝 Ví dụ:

🔊 竟都不约而同地说:“多可爱的胖小子!”

  • … jìng dōu bùyuē’értóng de shuō: “Duō kě’ài de pàng xiǎozi!”
  • Ai nấy đều chẳng hẹn mà cùng nói: “Cậu nhóc đáng yêu quá!”

🔊 听到这个消息,大家都不约而同地鼓掌起来。

  • Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu bùyuē’értóng de gǔzhǎng qǐlái.
  • Nghe tin này, mọi người cùng vỗ tay.

2️⃣8️⃣ 惊讶 /jīngyà/ – kinh nhạ – (tính từ): kinh ngạc

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: kinh ngạc; ngạc nhiên
🔤 Pinyin: jīngyà
🈶 Chữ Hán: 🔊 惊讶

📝 Ví dụ:

🔊 他们都很惊讶:“LENNIE不是男孩儿的名字吗?”

  • Tāmen dōu hěn jīngyà: “LENNIE bú shì nánháir de míngzì ma?”
  • Ai nấy đều ngạc nhiên: “LENNIE chẳng phải tên con trai sao?”

🔊 这个消息让他感到很惊讶。

  • Zhège xiāoxi ràng tā gǎndào hěn jīngyà.
  • Tin này khiến anh rất kinh ngạc.

2️⃣9️⃣ 费尽心机 /fèijìn xīnjī/ – phí tận tâm cơ – (thành ngữ): dốc hết tâm trí

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: dốc hết tâm tư; tính toán đủ điều
🔤 Pinyin: fèijìn xīnjī
🈶 Chữ Hán: 🔊 费尽心机

📝 Ví dụ:

🔊 多少父母费尽心机起的好名字……

  • Duōshǎo fùmǔ fèijìn xīnjī qǐ de hǎo míngzì…
  • Biết bao cha mẹ dốc hết tâm trí đặt tên hay…

🔊 他为了完成这个项目,费尽心机,终于成功了。

  • Tā wèile wánchéng zhège xiàngmù, fèijìn xīnjī, zhōngyú chénggōng le.
  • Anh ấy dốc hết lòng cho dự án và thành công.

3️⃣0️⃣ 啼笑皆非 /tíxiào jiē fēi/ – đề tiếu giai phi – (thành ngữ): dở khóc dở cười

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: dở khóc dở cười
🔤 Pinyin: tí xiào jiē fēi
🈶 Chữ Hán: 🔊 啼笑皆非

📝 Ví dụ:

🔊 却很可能变成一个让人啼笑皆非的笑话。

  • Què hěn kěnéng biànchéng yí gè ràng rén tíxiàojiēfēi de xiàohuà.
  • Lại có thể thành một câu chuyện dở khóc dở cười.

🔊 他的解释让大家感到啼笑皆非。

  • Tā de jiěshì ràng dàjiā gǎndào tíxiàojiēfēi.
  • Lời giải thích khiến mọi người dở khóc dở cười.

Danh từ riêng:

1️⃣ 曼哈顿 /Mànhādùn/ – Manhattan (Trung tâm khu vực New York, Mỹ)

🇻🇳 Tiếng Việt: Manhattan
🔤 Pinyin: Mànhādùn
🈶 Chữ Hán: 🔊 曼哈顿

2️⃣ 荷西 /Héxī/ – José (Tên gọi phổ biến cho nam giới ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha)

🇻🇳 Tiếng Việt: José
🔤 Pinyin: Héxī
🈶 Chữ Hán: 🔊 荷西

3️⃣ 玛利亚 /Mǎlìyà/ – Maria (Tên gọi phổ biến cho nữ giới ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha)

🇻🇳 Tiếng Việt: Maria
🔤 Pinyin: Mǎlìyà
🈶 Chữ Hán: 🔊 玛利亚

4️⃣ 汉唐 /Hàn–Táng/ – Nhà Hán – Nhà Đường (Hai triều đại quan trọng của Trung Quốc)

  • Hán (206 TCN—220), Đường (618—907), hai triều đại quan trọng của Trung Quốc.
🇻🇳 Tiếng Việt: Nhà Hán – Nhà Đường
🔤 Pinyin: Hàn–Táng
🈶 Chữ Hán: 🔊 汉唐