Dưới đây là 37 từ vựng mới kèm cách viết chữ Hán và các ví dụ:

1️⃣ 🔊 终于 – /zhōngyú/ – (chung vu) (phó từ) : rút cuộc, cuối cùng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cuối cùng, rốt cục
🔤 Pinyin: zhōngyú
🈶 Chữ Hán: 🔊 终于

📝 Ví dụ:

🔊 终于等到这一天了。

  • zhōngyú děngdào zhè yītiān le.
  • Cuối cùng cũng đợi được đến ngày này.

🔊 他终于完成了任务。

  • tā zhōngyú wánchéngle rènwù.
  • Cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành nhiệm vụ.

2️⃣ 🔊 心里 – /xīnlǐ/ – (tâm lý) (danh từ) : trong lòng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trong lòng
🔤 Pinyin: xīnlǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 心里

📝 Ví dụ:

🔊 她心里非常高兴。

  • tā xīnli fēicháng gāoxìng.
    Trong lòng cô ấy rất vui.

🔊 心里有事,睡不着。

  • xīnli yǒu shì, shuì bùzháo.
  • Trong lòng có chuyện nên không ngủ được.

3️⃣ 🔊 联系 – /liánxì/ – (liên hệ) (động từ) : liên hệ, gắn bó, mối liên hệ

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: liên hệ
🔤 Pinyin: liánxì
🈶 Chữ Hán: 🔊 联系

📝 Ví dụ:

🔊 我会马上联系你。

  • wǒ huì mǎshang liánxì nǐ.
  • Tôi sẽ liên hệ với bạn ngay.

🔊 我们已经失去联系了。

  • wǒmen yǐjīng shīqù liánxì le.
  • Chúng tôi đã mất liên lạc rồi.

4️⃣ 🔊 瞒 – /mán/ – (man) (động từ) : giấu, giấu giếm, che giấu

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: giấu giếm
🔤 Pinyin: mán
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 你有什么事瞒着我?

  • nǐ yǒu shénme shì mán zhe wǒ?
  • Bạn có chuyện gì giấu tôi sao?

🔊 别瞒我,我已经知道了。

  • bié mán wǒ, wǒ yǐjīng zhīdào le.
  • Đừng giấu tôi, tôi biết rồi.

5️⃣ 🔊 独生女 – /dúshēngnǚ/ – (độc sinh nữ) (danh từ) : con gái một

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: con gái một
🔤 Pinyin: dúshēngnǚ
🈶 Chữ Hán: 🔊 独生女

📝 Ví dụ:

🔊 她是家里的独生女。

  • tā shì jiā lǐ de dúshēngnǚ.
  • Cô ấy là con gái một trong nhà.

🔊 独生女有时候也很孤单。

  • dúshēngnǚ yǒu shíhou yě hěn gūdān.
  • Con gái một đôi khi cũng rất cô đơn.

6️⃣ 🔊 如果 – /rúguǒ/ – (nhược quả) (liên từ) : nếu, nếu mà, nếu như, ví bằng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nếu, nếu như
🔤 Pinyin: rúguǒ
🈶 Chữ Hán: 🔊 如果

📝 Ví dụ:

🔊 如果明天下雨,我们就不去了。

  • rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bù qù le.
  • Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.

🔊 如果你有时间,咱们一起吃饭吧。

  • rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, zánmen yīqǐ chīfàn ba.
  • Nếu bạn có thời gian, cùng đi ăn nhé.

7️⃣ 🔊 多半 – /duōbàn/ – (đa bán) (phó từ) : phần nhiều, có lẽ, chắc chắn, phần lớn

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: phần lớn, có lẽ
🔤 Pinyin: duōbàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 多半

📝 Ví dụ:

🔊 他多半不会来了。

  • tā duōbàn bù huì lái le.
  • Có lẽ anh ấy sẽ không đến đâu.

🔊 这里的学生多半是本地人。

  • zhèlǐ de xuéshēng duōbàn shì běndì rén.
  • Học sinh ở đây phần lớn là người địa phương.

8️⃣ 🔊 因此 – /yīncǐ/ – (nhân thử) (liên từ) : bởi vậy, vì thế, do đó, vì vậy

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: vì thế, bởi vậy
🔤 Pinyin: yīncǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 因此

📝 Ví dụ:

🔊 外面下雨,因此我们取消了活动。

  • wàimiàn xiàyǔ, yīncǐ wǒmen qǔxiāo le huódòng.
  • Bên ngoài trời mưa, do đó chúng tôi hủy hoạt động.

🔊 她生病了,因此没来上课。

  • tā shēngbìng le, yīncǐ méi lái shàngkè.
  • Cô ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp.

9️⃣ 🔊 果然 – /guǒrán/ – (quả nhiên) (phó từ) : quả nhiên, đúng là

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: quả nhiên, đúng là
🔤 Pinyin: guǒrán
🈶 Chữ Hán: 🔊 果然

📝 Ví dụ:

🔊 我就知道你会来,果然你来了。

  • wǒ jiù zhīdào nǐ huì lái, guǒrán nǐ lái le.
  • Tôi biết ngay là bạn sẽ đến, quả nhiên bạn đến thật.

🔊 天气预报说会下雨,果然下了。

  • tiānqì yùbào shuō huì xiàyǔ, guǒrán xià le.
  • Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, quả nhiên mưa thật.

1️⃣0️⃣ 🔊 实话 – /shíhuà/ – (thực thoại) (danh từ) : thật lòng, lời nói thật

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: lời thật, thật lòng
🔤 Pinyin: shíhuà
🈶 Chữ Hán: 🔊 实话

📝 Ví dụ:

🔊 你一定要跟我说实话。

  • nǐ yīdìng yào gēn wǒ shuō shíhuà.
  • Bạn nhất định phải nói thật với tôi.

🔊 实话有时候很难听。

  • shíhuà yǒu shíhòu hěn nántīng.
  • Lời thật đôi khi rất khó nghe.

1️⃣1️⃣ 🔊 对于 – /duìyú/ – (đối vu) (giới từ) : đối với, về…

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đối với
🔤 Pinyin: duìyú
🈶 Chữ Hán: 🔊 对于

📝 Ví dụ:

🔊 对于这个问题,我没有意见。

  • duìyú zhège wèntí, wǒ méiyǒu yìjiàn.
  • Đối với vấn đề này, tôi không có ý kiến.

🔊 对于孩子来说,父母的爱最重要。

  • duìyú háizi láishuō, fùmǔ de ài zuì zhòngyào.
  • Đối với trẻ em, tình yêu của cha mẹ là quan trọng nhất.

1️⃣2️⃣ 🔊 做 – /zuò/ – (tố) (động từ) : làm, tổ chức

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: làm
🔤 Pinyin: zuò
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 你在做什么?

  • nǐ zài zuò shénme?
  • Bạn đang làm gì vậy?

🔊 她会做很多好吃的菜。

  • tā huì zuò hěn duō hǎochī de cài.
  • Cô ấy biết làm rất nhiều món ngon.

1️⃣3️⃣ 🔊 古老 – /gǔlǎo/ – (cổ lão) (tính từ) : cổ kính, xưa, ngàn xưa

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cổ kính
🔤 Pinyin: gǔlǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊 古老

📝 Ví dụ:

🔊 这是一个古老的城市。

  • zhè shì yīgè gǔlǎo de chéngshì.
  • Đây là một thành phố cổ kính.

🔊 古老的文化值得我们学习。

  • gǔlǎo de wénhuà zhídé wǒmen xuéxí.
  • Nền văn hóa cổ kính đáng để chúng ta học hỏi.

1️⃣4️⃣ 🔊 而 – /ér/ – (nhi) (liên từ) : mà, và, nhưng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: mà, còn, nhưng
🔤 Pinyin: ér
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他很聪明,而我很努力。

  • tā hěn cōngmíng, ér wǒ hěn nǔlì.
  • Anh ấy rất thông minh, còn tôi thì rất chăm chỉ.

🔊 她喜欢安静,而我喜欢热闹。

  • tā xǐhuan ānjìng, ér wǒ xǐhuan rènào.
  • Cô ấy thích yên tĩnh, còn tôi thích náo nhiệt.

1️⃣5️⃣ 🔊 鸟 – /niǎo/ – (điểu) (danh từ) : chim

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: chim
🔤 Pinyin: niǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 树上有很多鸟。

  • shù shàng yǒu hěn duō niǎo.
  • Trên cây có rất nhiều chim.

🔊 这只鸟会说话。

  • zhè zhī niǎo huì shuōhuà.
  • Con chim này biết nói.

1️⃣6️⃣ 🔊 飞 – /fēi/ – (phi) (động từ) : bay

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bay
🔤 Pinyin: fēi
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 小鸟在天上飞来飞去。

  • xiǎo niǎo zài tiānshàng fēi lái fēi qù.
  • Chim nhỏ bay qua bay lại trên trời.

🔊 飞机已经起飞了。

  • fēijī yǐjīng qǐfēi le.
  • Máy bay đã cất cánh rồi.

1️⃣7️⃣ 🔊 独立 – /dúlì/ – (độc lập) (động từ) : độc lập, một mình

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: độc lập
🔤 Pinyin: dúlì
🈶 Chữ Hán: 🔊 独立

📝 Ví dụ:

🔊 他十八岁就开始独立生活。

  • tā shíbā suì jiù kāishǐ dúlì shēnghuó.
  • Anh ấy bắt đầu sống tự lập từ năm 18 tuổi.

🔊 独立思考对学生很重要。

  • dúlì sīkǎo duì xuéshēng hěn zhòngyào.
  • Tư duy độc lập rất quan trọng đối với học sinh.

1️⃣8️⃣ 🔊 自在 – /zìzài/ – (tự tại) (tính từ) : nhàn nhã, thong dong

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: thong dong, tự do thoải mái
🔤 Pinyin: zìzài
🈶 Chữ Hán: 🔊 自在

📝 Ví dụ:

🔊 她一个人生活得很自在。

  • tā yīgèrén shēnghuó de hěn zìzài.
  • Cô ấy sống một mình rất thoải mái.

🔊 这个地方让人感觉很自在。

  • zhège dìfāng ràng rén gǎnjué hěn zìzài.
  • Nơi này khiến người ta cảm thấy rất tự do thoải mái.

1️⃣9️⃣ 🔊 考虑 – /kǎolǜ/ – (khảo lự) (động từ) : suy xét, cân nhắc, suy nghĩ, đắn đo

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: suy nghĩ, cân nhắc
🔤 Pinyin: kǎolǜ
🈶 Chữ Hán: 🔊 考虑

📝 Ví dụ:

🔊 我会认真考虑你的建议。

  • wǒ huì rènzhēn kǎolǜ nǐ de jiànyì.
  • Tôi sẽ nghiêm túc cân nhắc ý kiến của bạn.

🔊 这个问题值得考虑。

  • zhège wèntí zhídé kǎolǜ.
  • Vấn đề này đáng để suy nghĩ.

2️⃣0️⃣ 🔊 今后 – /jīnhòu/ – (kim hậu) (phó từ) : sau này, từ nay, về sau

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sau này, từ nay về sau
🔤 Pinyin: jīnhòu
🈶 Chữ Hán: 🔊 今后

📝 Ví dụ:

🔊 今后我要努力学习。

  • jīnhòu wǒ yào nǔlì xuéxí.
  • Từ nay về sau tôi phải cố gắng học tập.

🔊 今后我们要多联系。

  • jīnhòu wǒmen yào duō liánxì.
  • Từ nay về sau chúng ta hãy giữ liên lạc nhiều hơn.

2️⃣1️⃣ 🔊 事情 – /shìqing/ – (sự tình) (danh từ) : sự việc, việc, sự tình

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sự việc
🔤 Pinyin: shìqing
🈶 Chữ Hán: 🔊 事情

📝 Ví dụ:

🔊 这件事情很重要。

  • zhè jiàn shìqíng hěn zhòngyào.
  • Chuyện này rất quan trọng.

🔊 你有什么事情吗?

  • nǐ yǒu shénme shìqíng ma?
  • Bạn có chuyện gì không?

2️⃣2️⃣ 🔊 改变 – /gǎibiàn/ – (cải biến) (động từ) : thay đổi, biến đổi

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: thay đổi
🔤 Pinyin: gǎibiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 改变

📝 Ví dụ:

🔊 我想改变自己的生活。

  • wǒ xiǎng gǎibiàn zìjǐ de shēnghuó.
  • Tôi muốn thay đổi cuộc sống của mình.

🔊 他的态度改变了很多。

  • tā de tàidù gǎibiàn le hěn duō.
  • Thái độ của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.

2️⃣3️⃣ 🔊 想法 – /xiǎngfǎ/ – (tưởng pháp) (danh từ) : quan điểm, cách nghĩ, ý kiến

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ý kiến, cách nghĩ
🔤 Pinyin: xiǎngfǎ
🈶 Chữ Hán: 🔊 想法

📝 Ví dụ:

🔊 你的想法很好。

  • nǐ de xiǎngfǎ hěn hǎo.
  • Ý kiến của bạn rất hay.

🔊 大家可以发表自己的想法。

  • dàjiā kěyǐ fābiǎo zìjǐ de xiǎngfǎ.
  • Mọi người có thể bày tỏ suy nghĩ của mình.

2️⃣4️⃣ 🔊 至于 – /zhìyú/ – (chí vu) (giới từ) : còn về

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: còn về
🔤 Pinyin: zhìyú
🈶 Chữ Hán: 🔊 至于

📝 Ví dụ:

🔊 下雨了,我只好回家。

  • xiàyǔ le, wǒ zhǐhǎo huíjiā.
  • Trời mưa rồi, tôi đành phải về nhà.

🔊 他生病了,只好请假。

  • tā shēngbìng le, zhǐhǎo qǐngjià.
  • Anh ấy bị ốm, đành phải xin nghỉ.

2️⃣5️⃣ 🔊 争取 – /zhēngqǔ/ – (tranh thủ) (động từ) : tranh thủ, cố gắng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tranh thủ, cố gắng
🔤 Pinyin: zhēngqǔ
🈶 Chữ Hán: 🔊 争取

📝 Ví dụ:

🔊 他答应帮我。

  • tā dāying bāng wǒ.
  • Anh ấy đồng ý giúp tôi.

🔊 你答应过我的事情不能忘。

  • nǐ dāying guò wǒ de shìqíng bùnéng wàng.
  • Việc bạn đã hứa với tôi thì không được quên.

2️⃣6️⃣ 🔊 临 – /lín/ – (lâm) (động từ) : gần, sắp, tới

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sắp, gần, kề
🔤 Pinyin: lín
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 临走前,他跟我们合影。

  • lín zǒu qián, tā gēn wǒmen héyǐng.
  • Trước khi đi, anh ấy chụp ảnh chung với chúng tôi.

🔊 临考试前我特别紧张。

  • lín kǎoshì qián wǒ tèbié jǐnzhāng.
  • Trước khi thi tôi cực kỳ lo lắng.

2️⃣7️⃣ 🔊 拼命 – /pīnmìng/ – (phanh mệnh) (trạng từ) : liều mình, liều mạng

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: liều mình, dốc sức
🔤 Pinyin: pīnmìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 拼命

📝 Ví dụ:

🔊 他拼命工作赚钱。

  • tā pīnmìng gōngzuò zhuànqián.
  • Anh ấy làm việc quên mình để kiếm tiền.

🔊 为了成功,他拼命努力。

  • wèile chénggōng, tā pīnmìng nǔlì.
  • Vì thành công, anh ấy nỗ lực hết mình.

2️⃣8️⃣ 🔊 塞 – /sāi/ – (tắc) (động từ) : nhét, đút, nút, bịt

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nhét, đút
🔤 Pinyin: sāi
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他把衣服塞进行李箱。

  • tā bǎ yīfu sāi jìn xínglǐxiāng.
  • Anh ấy nhét quần áo vào vali.

🔊 口袋里塞满了糖果。

  • kǒudài lǐ sāi mǎn le tángguǒ.
  • Túi nhét đầy kẹo.

2️⃣9️⃣ 🔊 离别 – /líbié/ – (ly biệt) (động từ) : xa cách, xa nhau, chia tay

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: chia tay, xa cách
🔤 Pinyin: líbié
🈶 Chữ Hán: 🔊 离别

📝 Ví dụ:

🔊 离别的时候大家都哭了。

  • líbié de shíhou dàjiā dōu kū le.
  • Lúc chia tay, mọi người đều khóc.

🔊 离别总是让人难过。

  • líbié zǒngshì ràng rén nánguò.
  • Chia tay luôn làm người ta buồn.

3️⃣0️⃣ 🔊 望 – /wàng/ – (vọng) (động từ) : nhìn, trông

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nhìn, ngóng trông
🔤 Pinyin: wàng
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他望着远方发呆。

  • tā wàngzhe yuǎnfāng fādāi.
  • Anh ấy nhìn xa xăm ngẩn ngơ.

🔊 我站在山顶望风景。

  • wǒ zhàn zài shāndǐng wàng fēngjǐng.
  • Tôi đứng trên đỉnh núi ngắm cảnh.

3️⃣1️⃣ 🔊 挥 – /huī/ – (huy) (động từ) : khua, vung lên, vẫy

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: vẫy, vung
🔤 Pinyin: huī
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他向我挥手告别。

  • tā xiàng wǒ huīshǒu gàobié.
  • Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.

🔊 她挥舞着国旗。

  • tā huīwǔzhe guóqí.
  • Cô ấy vẫy quốc kỳ.

3️⃣2️⃣ 🔊 恋恋不舍 – /liànliànbùshě/ – (luyến luyến bất xả) (thành ngữ) : bịn rịn, lưu luyến

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: lưu luyến không nỡ rời
🔤 Pinyin: liànliàn bùshě
🈶 Chữ Hán: 🔊 恋恋不舍

📝 Ví dụ:

🔊 离开家乡的时候,他恋恋不舍。

  • líkāi jiāxiāng de shíhou, tā liànliàn bù shě.
  • Lúc rời quê hương, anh ấy lưu luyến không nỡ đi.

🔊 孩子们对老师恋恋不舍。

  • háizimen duì lǎoshī liànliàn bù shě.
  • Các em nhỏ lưu luyến không muốn rời xa cô giáo.

3️⃣3️⃣ 🔊 眼泪 – /yǎnlèi/ – (nhãn lệ) (danh từ) : nước mắt

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nước mắt
🔤 Pinyin: yǎnlèi
🈶 Chữ Hán: 🔊 眼泪

📝 Ví dụ:

🔊 她感动得流下了眼泪。

  • tā gǎndòng de liúxià le yǎnlèi.
  • Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.

🔊 笑着笑着就流下了眼泪。

  • xiàozhe xiàozhe jiù liúxià le yǎnlèi.
  • Cười cười rồi lại rơi nước mắt.

3️⃣4️⃣ 🔊 涌 – /yǒng/ – (dũng) (động từ) : tuôn, tuôn trào, trào ra, nổi lên

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trào ra, tuôn ra
🔤 Pinyin: yǒng
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 眼泪突然涌出来。

  • yǎnlèi tūrán yǒng chūlái.
  • Nước mắt bỗng trào ra.

🔊 大家对他的关心让他感动得泪水直涌。

  • dàjiā duì tā de guānxīn ràng tā gǎndòng de lèishuǐ zhí yǒng.
  • Sự quan tâm của mọi người làm anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.

35 .🔊 想念 – /xiǎngniàn/ – (tưởng niệm) (động từ) : nhớ, nhớ nhung, nghĩ đến

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nhớ nhung
🔤 Pinyin: xiǎngniàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 想念

📝 Ví dụ:

🔊 我很想念我的朋友。

  • wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de péngyǒu.
  • Tôi rất nhớ bạn tôi.

🔊 想念家乡的味道。

  • xiǎngniàn jiāxiāng de wèidào.
  • Nhớ hương vị quê nhà.

3️⃣6️⃣ 🔊 归 – /guī/ – (quy) (động từ) : về, trở về

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trở về
🔤 Pinyin: guī
🈶 Chữ Hán: 🔊

📝 Ví dụ:

🔊 他已经归国了。

  • tā yǐjīng guīguó le.
  • Anh ấy đã trở về nước rồi.

🔊 归家心切。

  • guījiā xīnqiè.
  • Nôn nóng muốn về nhà.

3️⃣7️⃣ 🔊 充满 – /chōngmǎn/ – (sung mãn) (động từ) : tràn đầy, đầy

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tràn đầy
🔤 Pinyin: chōngmǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 充满

📝 Ví dụ:

🔊 她的眼里充满了期待。

  • tā de yǎn lǐ chōngmǎn le qīdài.
  • Trong mắt cô ấy tràn đầy mong đợi.

🔊 春天的空气充满了花香。

  • chūntiān de kōngqì chōngmǎn le huāxiāng.
  • Không khí mùa xuân tràn ngập hương hoa.