Dưới đây là 6 từ vựng mới cùng các ví dụ của từ:
1️⃣ 你 (nǐ) – (đại từ): anh, chị, bạn, ông, bà… (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số ít)
🇻🇳 Tiếng Việt: anh, chị, bạn, ông, bà… (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số ít)
🔤 Pinyin: nǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊
你
📝 Ví dụ:
- 🔊 你好吗?
- (Nǐ hǎo ma?)
- Bạn có khỏe không?
2️⃣ 好 (hǎo) – (hình dung từ): tốt, đẹp, hay, ngon…
🇻🇳 Tiếng Việt: tốt, đẹp, hay, ngon...
🔤 Pinyin: hǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊
好
📝 Ví dụ:
- 🔊 这个苹果很好吃。
- (Zhège píngguǒ hěn hǎochī.)
- Quả táo này rất ngon.
3️⃣ 老师 (lǎoshī) – (danh từ): thầy giáo, cô giáo
🇻🇳 Tiếng Việt: thầy giáo, cô giáo
🔤 Pinyin: lǎoshī
🈶 Chữ Hán: 🔊
老师
📝 Ví dụ:
- 🔊 她是我们的汉语老师。
- (Tā shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshī.)
- Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.
4️⃣ 您 (nín) – (đại từ): ông, bà, cô, chú, anh, chị… (cách xưng hô kính trọng ngôi thứ 2, số ít)
🇻🇳 Tiếng Việt: ông, bà, cô, chú, anh, chị… (cách xưng hô kính trọng ngôi thứ 2, số ít)
🔤 Pinyin: nín
🈶 Chữ Hán: 🔊
您
📝 Ví dụ:
- 🔊 您好,王老师!
- (Nín hǎo, Wáng lǎoshī!)
- Chào thầy Vương ạ!
5️⃣ 你们 (nǐmen) – (đại từ): các ông, các bà, các bạn, các anh, các chị… (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số nhiều)
🇻🇳 Tiếng Việt: các ông, các bà, các bạn, các anh, các chị… (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số nhiều)
🔤 Pinyin: nǐmen
🈶 Chữ Hán: 🔊
你们
📝 Ví dụ:
- 🔊 你们来自哪个国家?
- (Nǐmen láizì nǎge guójiā?)
- Các bạn đến từ quốc gia nào?
6️⃣ 们 (men) – (hậu tố): đặt sau đại từ hoặc danh từ để chỉ số nhiều
🇻🇳 Tiếng Việt: đặt sau đại từ hoặc danh từ để chỉ số nhiều
🔤 Pinyin: men
🈶 Chữ Hán: 🔊
们
📝 Ví dụ:
- 🔊 孩子们在公园里玩耍。
- (Háizimen zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.)
- Những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.
Tên riêng:
王 (Wáng) – (danh từ riêng): Họ Vương
🇻🇳 Tiếng Việt: Họ Vương
🔤 Pinyin: Wáng
🈶 Chữ Hán: 🔊
王
📝 Ví dụ:
- 🔊 王先生是我的朋友。
- (Wáng xiānsheng shì wǒ de péngyǒu.)
- Ông Vương là bạn của tôi.
