Dưới đây là bài khởi động trước khi vào tìm hiểu kĩ nội dung chính bài 1 nhé!
回答问题:Trả lời câu hỏi:
- 🔊 你每个星期学习,休息多长时间?
- Nǐ měi gè xīngqī xuéxí, xiūxí duō cháng shíjiān?
- Mỗi tuần bạn học tập, nghỉ ngơi bao lâu?
Trả lời:
- 🔊 我每个星期学习30个小时左右,休息20个小时左右。
- Wǒ měi gè xīngqī xuéxí 30 gè xiǎoshí zuǒyòu, xiūxí 20 gè xiǎoshí zuǒyòu.
- (Mỗi tuần tôi học khoảng 30 giờ và nghỉ ngơi khoảng 20 giờ.)
🔊 2. 你每天学习,休息多长时间?
- Nǐ měitiān xuéxí, xiūxí duō cháng shíjiān?
- Mỗi ngày bạn học tập, nghỉ ngơi bao lâu?
Trả lời:
- 🔊 我每天学习5个小时,休息2个小时。
- Wǒ měi tiān xuéxí 5 gè xiǎoshí, xiūxí 2 gè xiǎoshí.
- (Mỗi ngày tôi học 5 giờ và nghỉ ngơi 2 giờ.)
🔊 3. 你星期六、星期天一般做些什么?都用多长时间?
- Nǐ xīngqī liù, xīngqī tiān yībān zuò xiē shénme? Dōu yòng duō cháng shíjiān?
- Thứ 7, chủ nhật bạn thường làm những gì? Làm trong bao lâu?
Trả lời:
- 🔊 我星期六、星期天一般看书、打扫房间和运动,总共大概用4到5个小时。
- Wǒ xīngqī liù, xīngqī tiān yībān kàn shū, dǎsǎo fángjiān hé yùndòng, zǒnggòng dàgài yòng 4 dào 5 gè xiǎoshí.
- (Thứ 7 và chủ nhật, tôi thường đọc sách, dọn phòng và tập thể dục, tổng cộng mất khoảng 4-5 giờ.)
