Dưới đây là 20 từ vựng mới và các ví dụ:

1️⃣ 放假 (fàngjià) – Phóng giả (动宾) nghỉ lễ

🇻🇳 Tiếng Việt: nghỉ lễ
🔤 Pinyin: fàngjià
🈶 Chữ Hán: 🔊 放假

🔊 我们国庆节放假七天。

  • (Wǒmen Guóqìngjié fàngjià qī tiān.)
  • Chúng tôi nghỉ lễ Quốc Khánh 7 ngày.

🔊 你什么时候放假?

  • (Nǐ shénme shíhòu fàngjià?)
  • Khi nào bạn nghỉ lễ?

2️⃣ 假 (jià) – Giả (名) kỳ nghỉ

🇻🇳 Tiếng Việt: kỳ nghỉ
🔤 Pinyin: jià
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 这个假期我打算去旅行。

  • (Zhège jiàqī wǒ dǎsuàn qù lǚxíng.)
  • Kỳ nghỉ này tôi định đi du lịch.

🔊 你放假了没有?

  • (Nǐ fàngjià le méiyǒu?)
  • Bạn đã nghỉ lễ chưa?

3️⃣ 节日 (jiérì) – Tiết Nhật (名) lễ, tết

🇻🇳 Tiếng Việt: lễ, tết
🔤 Pinyin: jiérì
🈶 Chữ Hán: 🔊 节日

🔊 春节是中国最重要的节日之一。

  • (Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì zhīyī.)
  • Tết Nguyên Đán là một trong những ngày lễ quan trọng nhất ở Trung Quốc.

🔊 中秋节是一个传统节日。

  • (Zhōngqiūjié shì yí gè chuántǒng jiérì.)
  • Tết Trung Thu là một lễ hội truyền thống.

4️⃣ 有的 (yǒude) – có Hữu Đích (代) (phía sau thường đi với danh từ)

🇻🇳 Tiếng Việt:
🔤 Pinyin: yǒude
🈶 Chữ Hán: 🔊 有的

🔊 有的人喜欢吃水果。

  • (Yǒude rén xǐhuān chī shuǐguǒ.)
  • Một số người thích ăn trái cây.

🔊 有的学生去了旅行。

  • (Yǒude xuéshēng qù le lǚxíng.)
  • Một số học sinh đã đi du lịch.

5️⃣ 比如 (bǐrú) – Tỉ Như (动) ví dụ

🇻🇳 Tiếng Việt: ví dụ
🔤 Pinyin: bǐrú
🈶 Chữ Hán: 🔊 比如

🔊 我喜欢很多水果,比如苹果和香蕉。

  • (Wǒ xǐhuan hěn duō shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ hé xiāngjiāo.)
  • Tôi thích nhiều loại trái cây, ví dụ như táo và chuối.

🔊 比如我去北京旅游。

  • (Bǐrú wǒ qù Běijīng lǚyóu.)
  • Ví dụ như tôi đi du lịch Bắc Kinh.

6️⃣ 开始 (kāishǐ) – Khai Thủy (动, 名) bắt đầu, sự khởi đầu

🇻🇳 Tiếng Việt: bắt đầu, sự khởi đầu
🔤 Pinyin: kāishǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 开始

🔊 电影开始了。

  • (Diànyǐng kāishǐ le.)
  • Phim bắt đầu rồi.

🔊 我们的会议将于明天开始。

  • (Wǒmen de huìyì jiāng yú míngtiān kāishǐ.)
  • Cuộc họp của chúng ta sẽ bắt đầu vào ngày mai.

7️⃣ 请假 (qǐngjià) – Thỉnh Giả (动宾) xin nghỉ

🇻🇳 Tiếng Việt: xin nghỉ
🔤 Pinyin: qǐngjià
🈶 Chữ Hán: 🔊 请假

🔊 我今天请假去看医生。

  • (Wǒ jīntiān qǐngjià qù kàn yīshēng.)
  • Hôm nay tôi xin nghỉ để đi khám bác sĩ.

🔊 你能请假吗?

  • (Nǐ néng qǐngjià ma?)
  • Bạn có thể xin nghỉ không?

8️⃣ 结婚 (jiéhūn) – Kết Hôn (动宾) kết hôn, cưới

🇻🇳 Tiếng Việt: kết hôn, cưới
🔤 Pinyin: jiéhūn
🈶 Chữ Hán: 🔊 结婚

🔊 他们结婚已经三年了。

  • (Tāmen jiéhūn yǐjīng sān nián le.)
  • Họ đã kết hôn được ba năm.

🔊 我们计划明年结婚。

  • (Wǒmen jìhuà míngnián jiéhūn.)
  • Chúng tôi dự định kết hôn vào năm tới.

9️⃣ 热情 (rèqíng) –  Nhiệt Tình (形) nhiệt tình

🇻🇳 Tiếng Việt: nhiệt tình
🔤 Pinyin: rèqíng
🈶 Chữ Hán: 🔊 热情

🔊 他非常热情,总是帮忙别人。

  • (Tā fēicháng rèqíng, zǒngshì bāngmáng biérén.)
  • Anh ấy rất nhiệt tình, luôn giúp đỡ người khác.

🔊 热情的服务让客人感到很舒服。

  • (Rèqíng de fúwù ràng kèrén gǎndào hěn shūfú.)
  • Dịch vụ nhiệt tình khiến khách hàng cảm thấy thoải mái.

1️⃣0️⃣ 开车 (kāichē) – Khai Xa {动宾}lái xe (oto)

🇻🇳 Tiếng Việt: lái xe
🔤 Pinyin: kāichē
🈶 Chữ Hán: 🔊 开车

🔊 他会开车去工作。

  • (Tā huì kāichē qù gōngzuò.)
  • Anh ấy lái xe đi làm.

🔊 我学会了开车。

  • (Wǒ xuéhuì le kāichē.)
  • Tôi đã học lái xe.

1️⃣1️⃣ 开 (kāi) – Khai (动) lái (xe)

🇻🇳 Tiếng Việt: lái
🔤 Pinyin: kāi
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 他开车开得很快。

  • (Tā kāichē kāi de hěn kuài.)
  • Anh ấy lái xe rất nhanh.

1️⃣2️⃣ 车 (chē) – Xa (名) xe

🇻🇳 Tiếng Việt: xe
🔤 Pinyin: chē
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 这辆车很新。

  • (Zhè liàng chē hěn xīn.)
  • Chiếc xe này rất mới.

🔊 我喜欢这辆车。

  • (Wǒ xǐhuan zhè liàng chē.)
  • Tôi thích chiếc xe này.

1️⃣3️⃣ 辆 (liàng) – Lượng (量) chiếc (lượng từ chỉ xe cộ)

🇻🇳 Tiếng Việt: chiếc
🔤 Pinyin: liàng
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 这辆车很贵。

  • (Zhè liàng chē hěn guì.)
  • Chiếc xe này rất đắt.

🔊 他有两辆车。

  • (Tā yǒu liǎng liàng chē.)
  • Anh ấy có hai chiếc xe.

1️⃣4️⃣ 带 (dài) – Đới (动) mang

🇻🇳 Tiếng Việt: mang
🔤 Pinyin: dài
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 她带了很多东西。

  • (Tā dài le hěn duō dōngxī.)
  • Cô ấy mang theo rất nhiều đồ.

🔊 你带了手机吗?

  • (Nǐ dài le shǒujī ma?)
  • Bạn mang theo điện thoại không?

1️⃣5️⃣ 高速公路 (gāosù gōnglù) – Cao Tốc Công Lộ (名) đường cao tốc

🇻🇳 Tiếng Việt: đường cao tốc
🔤 Pinyin: gāosù gōnglù
🈶 Chữ Hán: 🔊 高速公路

🔊 我们走高速公路很快。

  • (Wǒmen zǒu gāosù gōnglù hěn kuài.)
  • Chúng tôi đi trên cao tốc rất nhanh.

🔊 高速公路上车很多。

  • (Gāosù gōnglù shàng chē hěn duō.)
  • Trên cao tốc có rất nhiều xe.

1️⃣6️⃣ 堵 (dǔ) – Đổ (形、动)tắc, kẹt

🇻🇳 Tiếng Việt: tắc, kẹt
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 高速公路上堵车了。

  • (Gāosù gōnglù shàng dǔchē le.)
  • Có tắc đường trên cao tốc.

🔊 今天路上堵得很严重。

  • (Jīntiān lù shàng dǔ de hěn yánzhòng.)
  • Hôm nay đường phố tắc nghẽn rất nghiêm trọng.

1️⃣7️⃣ 一会儿 (yíhuìr) – Nhất Hội (数量) một lúc, một lát

🇻🇳 Tiếng Việt: một lúc, một lát
🔤 Pinyin: yíhuìr
🈶 Chữ Hán: 🔊 一会儿

🔊 等我一会儿。

  • (Děng wǒ yíhuìr.)
  • Đợi tôi một lát.

🔊 我马上回来,一会儿见。

  • (Wǒ mǎshàng huílái, yíhuìr jiàn.)
  • Tôi sẽ quay lại ngay, một lát gặp lại.

1️⃣8️⃣ 免费 (miǎnfèi) – Miễn Phí (形) miễn phí

🇻🇳 Tiếng Việt: miễn phí
🔤 Pinyin: miǎnfèi
🈶 Chữ Hán: 🔊 免费

🔊 这次活动是免费的。

  • (Zhè cì huódòng shì miǎnfèi de.)
  • Hoạt động lần này là miễn phí.

🔊 免费停车位在哪里?

  • (Miǎnfèi tíngchēwèi zài nǎlǐ?)
  • Chỗ đậu xe miễn phí ở đâu?

1️⃣9️⃣ 飞机 (fēijī) – Phi Cơ (名) máy bay

🇻🇳 Tiếng Việt: máy bay
🔤 Pinyin: fēijī
🈶 Chữ Hán: 🔊 飞机

🔊 我明天坐飞机去上海。

  • (Wǒ míngtiān zuò fēijī qù Shànghǎi.)
  • Ngày mai tôi sẽ đi máy bay đến Thượng Hải.

🔊 飞机晚点了。

  • (Fēijī wǎndiǎn le.)
  • Máy bay bị trễ.

2️⃣0️⃣ 宿舍 (sùshè) – Túc Xá (名) ký túc xá

🇻🇳 Tiếng Việt: ký túc xá
🔤 Pinyin: sùshè
🈶 Chữ Hán: 🔊 宿舍

🔊 我住在学校的宿舍。

  • (Wǒ zhù zài xuéxiào de sùshè.)
  • Tôi ở ký túc xá của trường.

🔊 宿舍里有很多学生。

  • (Sùshè lǐ yǒu hěn duō xuéshēng.)
  • Ký túc xá có rất nhiều sinh viên.

Danh từ riêng:

  • 🔊 国庆节 (Guóqìng Jié) – Lễ Quốc khánh
  • 🔊 中秋节 (Zhōngqiū Jié) – Tết Trung thu