Dưới đây là 2 đoạn hội thoại dùng để ôn tập kiến thức bài 31 nhé:
(一) 🔊 田芳去哪儿了: Điền Phương đã đi đâu rồi?
🔊 (张东打电话找田芳……)
张东:🔊 喂!是田芳吗?
- Wéi! Shì Tián Fāng ma?
- A lô! Có phải là Điền Phương không?
田芳妈:🔊 田芳不在。是东东吧。
- Tián Fāng bú zài. Shì Dōngdong ba.
- Điền Phương không có ở đây. Là Trương Đông phải không?
张东:🔊 阿姨,您好!田芳去哪儿了?
- Āyí, nín hǎo! Tián Fāng qù nǎr le?
- Cô ơi, chào cô ạ! Điền Phương đi đâu rồi ạ?
田芳妈:🔊 她四点多就去同学家了。她中学的同学要出国,她去看看她。
- Tā sì diǎn duō jiù qù tóngxué jiā le. Tā zhōngxué de tóngxué yào chūguó, tā qù kànkan tā.
- Nó đi nhà bạn học từ hơn 4 giờ rồi. Bạn học cấp hai của nó sắp đi nước ngoài, nên nó đến thăm bạn ấy.
张东:🔊 什么时候能回来?
- Shénme shíhou néng huílai?
- Khi nào cô ấy về ạ?
田芳妈:🔊 她没说。你过一会儿再来电话吧。
- Tā méi shuō. Nǐ guò yíhuìr zài lái diànhuà ba.
- Nó không nói. Cháu gọi lại sau một lúc nhé.
张东:🔊 好的。
- Hǎo de.
- Vâng ạ.
(张东又来电话了)
张东:🔊 阿姨,田芳回来了没有?
- Āyí, Tián Fāng huílai le méiyǒu?
- Cô ơi, Điền Phương về chưa ạ?
田芳妈:🔊 还没有呢。
- Hái méiyǒu ne.
- Chưa đâu.
(二) 🔊 他又来电话了 : Anh ấy lại gọi điện thoại rồi
田芳:🔊 妈妈,张东给我来电话了没有?
- Māma, Zhāng Dōng gěi wǒ lái diànhuà le méiyǒu?
- Mẹ ơi, Trương Đông có gọi điện cho con không ạ?
妈妈:🔊 来了。你不在,我让他一会儿再来。
- Lái le. Nǐ bú zài, wǒ ràng tā yíhuìr zài lái.
- Có. Con không có ở nhà, mẹ bảo nó lát nữa gọi lại.
(电话铃响了)
妈妈:🔊 快!他又来电话了,你去接吧。
- Kuài! Tā yòu lái diànhuà le, nǐ qù jiē ba.
- Nhanh lên! Nó lại gọi rồi, con ra nghe đi.
田芳:🔊 我是田芳。
- Wǒ shì Tián Fāng.
- Tôi là Điền Phương đây.
张东:🔊 下午你呼我吧?
- Xiàwǔ nǐ hū wǒ ba?
- Chiều nay bạn gọi cho tôi à?
田芳:🔊 呼?你下午做什么了?怎么没给我回电话?
- Hū? Nǐ xiàwǔ zuò shénme le? Zěnme méi gěi wǒ huí diànhuà?
- Gọi à? Chiều nay bạn làm gì thế? Sao không gọi lại cho tôi?
张东:🔊 对不起,我去踢球了。你呼我的时候,我可能正在操场踢球呢。今天下午我们跟政法大学代表队比赛。
- Duìbuqǐ, wǒ qù tīqiú le. Nǐ hū wǒ de shíhou, wǒ kěnéng zhèngzài cāochǎng tīqiú ne. Jīntiān xiàwǔ wǒmen gēn Zhèngfǎ Dàxué dàibiǎoduì bǐsài.
- Xin lỗi nhé, tôi đi đá bóng rồi. Lúc bạn gọi cho tôi, chắc tôi đang ở sân bóng. Chiều nay đội chúng tôi thi đấu với đội đại diện của Đại học Chính pháp.
田芳:🔊 你们队输了吧?
- Nǐmen duì shū le ba?
- Đội các bạn thua rồi hả?
张东:🔊 没有。这次我们赢了。
- Méiyǒu. Zhè cì wǒmen yíng le.
- Không. Lần này chúng tôi thắng rồi!
田芳:🔊 祝贺你们!
- Zhùhè nǐmen!
- Chúc mừng các bạn!
张东:🔊 谢谢!哎,你呼我有什么事吗?
- Xièxie! Āi, nǐ hū wǒ yǒu shénme shì ma?
- Cảm ơn! À, bạn gọi cho tôi có việc gì à?
田芳:🔊 我想问问你,你不是要上托福班吗?报名了没有?
- Wǒ xiǎng wènwen nǐ, nǐ bú shì yào shàng Tuōfú bān ma? Bàomíng le méiyǒu?
- Tôi muốn hỏi bạn, chẳng phải bạn định học lớp TOEFL sao? Đăng ký chưa?
张东:🔊 报了。
- Bào le.
- Rồi.
田芳:🔊 什么时候开始上课?
- Shénme shíhou kāishǐ shàngkè?
- Khi nào bắt đầu học?
张东:🔊 下星期六。
- Xià xīngqī liù.
- Thứ Bảy tuần sau.
田芳:🔊 每星期六你不是都要去学开车吗?
- Měi xīngqī liù nǐ bú shì dōu yào qù xué kāichē ma?
- Thứ Bảy nào bạn chẳng phải đi học lái xe sao?
张东:🔊 我已经毕业了。
- Wǒ yǐjīng bìyè le.
- Tôi học xong rồi.
田芳:🔊 是吗?通过考试了?
- Shì ma? Tōngguò kǎoshì le?
- Vậy à? Đã thi đậu rồi à?
张东:🔊 通过了。你是不是也想考托福?
- Tōngguò le. Nǐ shì bú shì yě xiǎng kǎo Tuōfú?
- Ừ, thi đậu rồi. Bạn cũng muốn thi TOEFL à?
田芳:🔊 对。我想明天去报名,你陪我一起去,好吗?
- Duì. Wǒ xiǎng míngtiān qù bàomíng, nǐ péi wǒ yìqǐ qù, hǎo ma?
- Đúng vậy. Ngày mai tôi định đi đăng ký, bạn đi cùng tôi nhé?
张东:🔊 好。
- Hǎo.
- Được.
→ Bài 31 của giáo trình Hán ngữ quyển 3 trong bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển này giúp người học rèn luyện kỹ năng nghe – nói thông qua các tình huống thực tế như gọi điện thoại, hỏi thăm, hẹn gặp và bàn về kế hoạch tương lai.
Qua câu chuyện của Điền Phương và Trương Đông, chúng ta cũng học được cách diễn đạt ý kiến một cách tự nhiên, phản xạ nhanh trong các cuộc hội thoại hàng ngày.
