Dưới đây là 37 từ vựng mới kèm cách viết chữ Hán và các ví dụ:
1️⃣ 🔊 终于 – /zhōngyú/ – (chung vu) (phó từ) : rút cuộc, cuối cùng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 终于等到这一天了。
- zhōngyú děngdào zhè yītiān le.
- Cuối cùng cũng đợi được đến ngày này.
🔊 他终于完成了任务。
- tā zhōngyú wánchéngle rènwù.
- Cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành nhiệm vụ.
2️⃣ 🔊 心里 – /xīnlǐ/ – (tâm lý) (danh từ) : trong lòng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 她心里非常高兴。
- tā xīnli fēicháng gāoxìng.
Trong lòng cô ấy rất vui.
🔊 心里有事,睡不着。
- xīnli yǒu shì, shuì bùzháo.
- Trong lòng có chuyện nên không ngủ được.
3️⃣ 🔊 联系 – /liánxì/ – (liên hệ) (động từ) : liên hệ, gắn bó, mối liên hệ
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我会马上联系你。
- wǒ huì mǎshang liánxì nǐ.
- Tôi sẽ liên hệ với bạn ngay.
🔊 我们已经失去联系了。
- wǒmen yǐjīng shīqù liánxì le.
- Chúng tôi đã mất liên lạc rồi.
4️⃣ 🔊 瞒 – /mán/ – (man) (động từ) : giấu, giấu giếm, che giấu
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你有什么事瞒着我?
- nǐ yǒu shénme shì mán zhe wǒ?
- Bạn có chuyện gì giấu tôi sao?
🔊 别瞒我,我已经知道了。
- bié mán wǒ, wǒ yǐjīng zhīdào le.
- Đừng giấu tôi, tôi biết rồi.
5️⃣ 🔊 独生女 – /dúshēngnǚ/ – (độc sinh nữ) (danh từ) : con gái một
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 她是家里的独生女。
- tā shì jiā lǐ de dúshēngnǚ.
- Cô ấy là con gái một trong nhà.
🔊 独生女有时候也很孤单。
- dúshēngnǚ yǒu shíhou yě hěn gūdān.
- Con gái một đôi khi cũng rất cô đơn.
6️⃣ 🔊 如果 – /rúguǒ/ – (nhược quả) (liên từ) : nếu, nếu mà, nếu như, ví bằng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 如果明天下雨,我们就不去了。
- rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bù qù le.
- Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
🔊 如果你有时间,咱们一起吃饭吧。
- rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, zánmen yīqǐ chīfàn ba.
- Nếu bạn có thời gian, cùng đi ăn nhé.
7️⃣ 🔊 多半 – /duōbàn/ – (đa bán) (phó từ) : phần nhiều, có lẽ, chắc chắn, phần lớn
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他多半不会来了。
- tā duōbàn bù huì lái le.
- Có lẽ anh ấy sẽ không đến đâu.
🔊 这里的学生多半是本地人。
- zhèlǐ de xuéshēng duōbàn shì běndì rén.
- Học sinh ở đây phần lớn là người địa phương.
8️⃣ 🔊 因此 – /yīncǐ/ – (nhân thử) (liên từ) : bởi vậy, vì thế, do đó, vì vậy
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 外面下雨,因此我们取消了活动。
- wàimiàn xiàyǔ, yīncǐ wǒmen qǔxiāo le huódòng.
- Bên ngoài trời mưa, do đó chúng tôi hủy hoạt động.
🔊 她生病了,因此没来上课。
- tā shēngbìng le, yīncǐ méi lái shàngkè.
- Cô ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp.
9️⃣ 🔊 果然 – /guǒrán/ – (quả nhiên) (phó từ) : quả nhiên, đúng là
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我就知道你会来,果然你来了。
- wǒ jiù zhīdào nǐ huì lái, guǒrán nǐ lái le.
- Tôi biết ngay là bạn sẽ đến, quả nhiên bạn đến thật.
🔊 天气预报说会下雨,果然下了。
- tiānqì yùbào shuō huì xiàyǔ, guǒrán xià le.
- Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, quả nhiên mưa thật.
1️⃣0️⃣ 🔊 实话 – /shíhuà/ – (thực thoại) (danh từ) : thật lòng, lời nói thật
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你一定要跟我说实话。
- nǐ yīdìng yào gēn wǒ shuō shíhuà.
- Bạn nhất định phải nói thật với tôi.
🔊 实话有时候很难听。
- shíhuà yǒu shíhòu hěn nántīng.
- Lời thật đôi khi rất khó nghe.
1️⃣1️⃣ 🔊 对于 – /duìyú/ – (đối vu) (giới từ) : đối với, về…
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 对于这个问题,我没有意见。
- duìyú zhège wèntí, wǒ méiyǒu yìjiàn.
- Đối với vấn đề này, tôi không có ý kiến.
🔊 对于孩子来说,父母的爱最重要。
- duìyú háizi láishuō, fùmǔ de ài zuì zhòngyào.
- Đối với trẻ em, tình yêu của cha mẹ là quan trọng nhất.
1️⃣2️⃣ 🔊 做 – /zuò/ – (tố) (động từ) : làm, tổ chức
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你在做什么?
- nǐ zài zuò shénme?
- Bạn đang làm gì vậy?
🔊 她会做很多好吃的菜。
- tā huì zuò hěn duō hǎochī de cài.
- Cô ấy biết làm rất nhiều món ngon.
1️⃣3️⃣ 🔊 古老 – /gǔlǎo/ – (cổ lão) (tính từ) : cổ kính, xưa, ngàn xưa
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 这是一个古老的城市。
- zhè shì yīgè gǔlǎo de chéngshì.
- Đây là một thành phố cổ kính.
🔊 古老的文化值得我们学习。
- gǔlǎo de wénhuà zhídé wǒmen xuéxí.
- Nền văn hóa cổ kính đáng để chúng ta học hỏi.
1️⃣4️⃣ 🔊 而 – /ér/ – (nhi) (liên từ) : mà, và, nhưng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他很聪明,而我很努力。
- tā hěn cōngmíng, ér wǒ hěn nǔlì.
- Anh ấy rất thông minh, còn tôi thì rất chăm chỉ.
🔊 她喜欢安静,而我喜欢热闹。
- tā xǐhuan ānjìng, ér wǒ xǐhuan rènào.
- Cô ấy thích yên tĩnh, còn tôi thích náo nhiệt.
1️⃣5️⃣ 🔊 鸟 – /niǎo/ – (điểu) (danh từ) : chim
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 树上有很多鸟。
- shù shàng yǒu hěn duō niǎo.
- Trên cây có rất nhiều chim.
🔊 这只鸟会说话。
- zhè zhī niǎo huì shuōhuà.
- Con chim này biết nói.
1️⃣6️⃣ 🔊 飞 – /fēi/ – (phi) (động từ) : bay
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 小鸟在天上飞来飞去。
- xiǎo niǎo zài tiānshàng fēi lái fēi qù.
- Chim nhỏ bay qua bay lại trên trời.
🔊 飞机已经起飞了。
- fēijī yǐjīng qǐfēi le.
- Máy bay đã cất cánh rồi.
1️⃣7️⃣ 🔊 独立 – /dúlì/ – (độc lập) (động từ) : độc lập, một mình
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他十八岁就开始独立生活。
- tā shíbā suì jiù kāishǐ dúlì shēnghuó.
- Anh ấy bắt đầu sống tự lập từ năm 18 tuổi.
🔊 独立思考对学生很重要。
- dúlì sīkǎo duì xuéshēng hěn zhòngyào.
- Tư duy độc lập rất quan trọng đối với học sinh.
1️⃣8️⃣ 🔊 自在 – /zìzài/ – (tự tại) (tính từ) : nhàn nhã, thong dong
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 她一个人生活得很自在。
- tā yīgèrén shēnghuó de hěn zìzài.
- Cô ấy sống một mình rất thoải mái.
🔊 这个地方让人感觉很自在。
- zhège dìfāng ràng rén gǎnjué hěn zìzài.
- Nơi này khiến người ta cảm thấy rất tự do thoải mái.
1️⃣9️⃣ 🔊 考虑 – /kǎolǜ/ – (khảo lự) (động từ) : suy xét, cân nhắc, suy nghĩ, đắn đo
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我会认真考虑你的建议。
- wǒ huì rènzhēn kǎolǜ nǐ de jiànyì.
- Tôi sẽ nghiêm túc cân nhắc ý kiến của bạn.
🔊 这个问题值得考虑。
- zhège wèntí zhídé kǎolǜ.
- Vấn đề này đáng để suy nghĩ.
2️⃣0️⃣ 🔊 今后 – /jīnhòu/ – (kim hậu) (phó từ) : sau này, từ nay, về sau
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 今后我要努力学习。
- jīnhòu wǒ yào nǔlì xuéxí.
- Từ nay về sau tôi phải cố gắng học tập.
🔊 今后我们要多联系。
- jīnhòu wǒmen yào duō liánxì.
- Từ nay về sau chúng ta hãy giữ liên lạc nhiều hơn.
2️⃣1️⃣ 🔊 事情 – /shìqing/ – (sự tình) (danh từ) : sự việc, việc, sự tình
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 这件事情很重要。
- zhè jiàn shìqíng hěn zhòngyào.
- Chuyện này rất quan trọng.
🔊 你有什么事情吗?
- nǐ yǒu shénme shìqíng ma?
- Bạn có chuyện gì không?
2️⃣2️⃣ 🔊 改变 – /gǎibiàn/ – (cải biến) (động từ) : thay đổi, biến đổi
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我想改变自己的生活。
- wǒ xiǎng gǎibiàn zìjǐ de shēnghuó.
- Tôi muốn thay đổi cuộc sống của mình.
🔊 他的态度改变了很多。
- tā de tàidù gǎibiàn le hěn duō.
- Thái độ của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
2️⃣3️⃣ 🔊 想法 – /xiǎngfǎ/ – (tưởng pháp) (danh từ) : quan điểm, cách nghĩ, ý kiến
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 你的想法很好。
- nǐ de xiǎngfǎ hěn hǎo.
- Ý kiến của bạn rất hay.
🔊 大家可以发表自己的想法。
- dàjiā kěyǐ fābiǎo zìjǐ de xiǎngfǎ.
- Mọi người có thể bày tỏ suy nghĩ của mình.
2️⃣4️⃣ 🔊 至于 – /zhìyú/ – (chí vu) (giới từ) : còn về
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 下雨了,我只好回家。
- xiàyǔ le, wǒ zhǐhǎo huíjiā.
- Trời mưa rồi, tôi đành phải về nhà.
🔊 他生病了,只好请假。
- tā shēngbìng le, zhǐhǎo qǐngjià.
- Anh ấy bị ốm, đành phải xin nghỉ.
2️⃣5️⃣ 🔊 争取 – /zhēngqǔ/ – (tranh thủ) (động từ) : tranh thủ, cố gắng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他答应帮我。
- tā dāying bāng wǒ.
- Anh ấy đồng ý giúp tôi.
🔊 你答应过我的事情不能忘。
- nǐ dāying guò wǒ de shìqíng bùnéng wàng.
- Việc bạn đã hứa với tôi thì không được quên.
2️⃣6️⃣ 🔊 临 – /lín/ – (lâm) (động từ) : gần, sắp, tới
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 临走前,他跟我们合影。
- lín zǒu qián, tā gēn wǒmen héyǐng.
- Trước khi đi, anh ấy chụp ảnh chung với chúng tôi.
🔊 临考试前我特别紧张。
- lín kǎoshì qián wǒ tèbié jǐnzhāng.
- Trước khi thi tôi cực kỳ lo lắng.
2️⃣7️⃣ 🔊 拼命 – /pīnmìng/ – (phanh mệnh) (trạng từ) : liều mình, liều mạng
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他拼命工作赚钱。
- tā pīnmìng gōngzuò zhuànqián.
- Anh ấy làm việc quên mình để kiếm tiền.
🔊 为了成功,他拼命努力。
- wèile chénggōng, tā pīnmìng nǔlì.
- Vì thành công, anh ấy nỗ lực hết mình.
2️⃣8️⃣ 🔊 塞 – /sāi/ – (tắc) (động từ) : nhét, đút, nút, bịt
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他把衣服塞进行李箱。
- tā bǎ yīfu sāi jìn xínglǐxiāng.
- Anh ấy nhét quần áo vào vali.
🔊 口袋里塞满了糖果。
- kǒudài lǐ sāi mǎn le tángguǒ.
- Túi nhét đầy kẹo.
2️⃣9️⃣ 🔊 离别 – /líbié/ – (ly biệt) (động từ) : xa cách, xa nhau, chia tay
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 离别的时候大家都哭了。
- líbié de shíhou dàjiā dōu kū le.
- Lúc chia tay, mọi người đều khóc.
🔊 离别总是让人难过。
- líbié zǒngshì ràng rén nánguò.
- Chia tay luôn làm người ta buồn.
3️⃣0️⃣ 🔊 望 – /wàng/ – (vọng) (động từ) : nhìn, trông
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他望着远方发呆。
- tā wàngzhe yuǎnfāng fādāi.
- Anh ấy nhìn xa xăm ngẩn ngơ.
🔊 我站在山顶望风景。
- wǒ zhàn zài shāndǐng wàng fēngjǐng.
- Tôi đứng trên đỉnh núi ngắm cảnh.
3️⃣1️⃣ 🔊 挥 – /huī/ – (huy) (động từ) : khua, vung lên, vẫy
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他向我挥手告别。
- tā xiàng wǒ huīshǒu gàobié.
- Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
🔊 她挥舞着国旗。
- tā huīwǔzhe guóqí.
- Cô ấy vẫy quốc kỳ.
3️⃣2️⃣ 🔊 恋恋不舍 – /liànliànbùshě/ – (luyến luyến bất xả) (thành ngữ) : bịn rịn, lưu luyến
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 离开家乡的时候,他恋恋不舍。
- líkāi jiāxiāng de shíhou, tā liànliàn bù shě.
- Lúc rời quê hương, anh ấy lưu luyến không nỡ đi.
🔊 孩子们对老师恋恋不舍。
- háizimen duì lǎoshī liànliàn bù shě.
- Các em nhỏ lưu luyến không muốn rời xa cô giáo.
3️⃣3️⃣ 🔊 眼泪 – /yǎnlèi/ – (nhãn lệ) (danh từ) : nước mắt
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 她感动得流下了眼泪。
- tā gǎndòng de liúxià le yǎnlèi.
- Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
🔊 笑着笑着就流下了眼泪。
- xiàozhe xiàozhe jiù liúxià le yǎnlèi.
- Cười cười rồi lại rơi nước mắt.
3️⃣4️⃣ 🔊 涌 – /yǒng/ – (dũng) (động từ) : tuôn, tuôn trào, trào ra, nổi lên
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 眼泪突然涌出来。
- yǎnlèi tūrán yǒng chūlái.
- Nước mắt bỗng trào ra.
🔊 大家对他的关心让他感动得泪水直涌。
- dàjiā duì tā de guānxīn ràng tā gǎndòng de lèishuǐ zhí yǒng.
- Sự quan tâm của mọi người làm anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.
35 .🔊 想念 – /xiǎngniàn/ – (tưởng niệm) (động từ) : nhớ, nhớ nhung, nghĩ đến
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 我很想念我的朋友。
- wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de péngyǒu.
- Tôi rất nhớ bạn tôi.
🔊 想念家乡的味道。
- xiǎngniàn jiāxiāng de wèidào.
- Nhớ hương vị quê nhà.
3️⃣6️⃣ 🔊 归 – /guī/ – (quy) (động từ) : về, trở về
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 他已经归国了。
- tā yǐjīng guīguó le.
- Anh ấy đã trở về nước rồi.
🔊 归家心切。
- guījiā xīnqiè.
- Nôn nóng muốn về nhà.
3️⃣7️⃣ 🔊 充满 – /chōngmǎn/ – (sung mãn) (động từ) : tràn đầy, đầy
🪶 Cách viết chữ Hán:
📝 Ví dụ:
🔊 她的眼里充满了期待。
- tā de yǎn lǐ chōngmǎn le qīdài.
- Trong mắt cô ấy tràn đầy mong đợi.
🔊 春天的空气充满了花香。
- chūntiān de kōngqì chōngmǎn le huāxiāng.
- Không khí mùa xuân tràn ngập hương hoa.
